Search Header Logo
Present Simple

Present Simple

Assessment

Presentation

English

5th - 12th Grade

Easy

Created by

Băng Như 209011009 Phạm Ngọc

Used 45+ times

FREE Resource

6 Slides • 2 Questions

1

Present Simple Part2

Slide image

2

Especially for Vs/es

Trong câu khẳng định:

- Với các từ có tận cùng là “o”, “ch”, “sh”, “x”, “s” thì khi dùng với ngôi số ít, thêm đuôi “es”. (go – goes; do – does; watch – watches; fix – fixes, miss – misses, wash - washes ).

- Với các từ có tận cùng là “y” thì khi dùng với ngôi số ít, bỏ “y” và thêm đuôi “ies” (copy – copies; study – studies).

- Với các từ còn lại, thêm đuôi “s”. (see – sees; play – plays,…)

Slide image

3

Slide image

4

Question

Câu nghi vấn

Slide image

5

Poll

a. Câu nghi vấn sử dụng trợ động từ (câu hỏi Yes/No)

Động từ "to be"


Question: Am/ Are/ Is + S + N/Adj ?


Answer: - Yes, S + am/is/are.

- No, S+ am/is/are + not

Động từ chỉ hành động


Q: Do/ Does (not) + S + V(nguyên thể)?


A: - Yes, S + do/ does.

- No, S + don’t/ doesn’t.

6

Poll

b. Câu nghi vấn sử dụng từ hỏi bắt đầu bằng Wh-

Động từ 'to be"

Wh- + am/ are/ is (not) + S + N/Adj?


Ex: - Where are you from?

- Who are they?

Động từ thường

Wh- + do/ does (not) + S + V (nguyên thể)….?


Ex: - Where do you come from?

- What do you do?

7

Cách dùng thì hiện tại đơn trong trường hợp thường

  • Nói về một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày: I alway get up at 6.am 

  • Nói về sự thật, chân lý hiển nhiên: The sun sets in the west

  • Nói về khả năng của ai đó: She plays basketball very well

Slide image

8


Trong cách sử dụng thì hiện tại đơn thường xuất hiện các trạng từ chỉ tần suất cơ bản như: always, usually, often, sometimes, rarely, everyday, once a month, in the morning, once in a blue moon

Slide image

Present Simple Part2

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 8

SLIDE