Search Header Logo
Present tenses

Present tenses

Assessment

Presentation

English

11th Grade - University

Hard

Created by

Kim Hoa

Used 1+ times

FREE Resource

5 Slides • 0 Questions

1

Present tenses

Slide image

2

Present continuous - HTTD

  • Dấu hiệu: Now, right now, at present, at the moment

  • Khẳng định: S + be (am/ is/ are) + V_ing + O

    Phủ định: S + BE + NOT + V_ing + O

    Nghi vấn: BE + S + V_ing + O

  • Không đi với các động từ chỉ trạng thái: to be, see, hear, understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget

3

Uses - cách dùng

  • Diễn tả 1 hành động đang diễn ra và kéo dài 1 thời gian trong hiện tại: The children are playing football now. 

  • Sau câu đề nghị, mệnh lệnh:  Look! the child is crying. 

    Be quiet! The baby is sleeping in the next room.

  • 1 hành động lặp đi lặp lại với ALWAYS: He is always borrowing our books and then he doesn't remember

  • Diễn tả 1 hành động sắp xảy ra (có kế hoạch): He is coming tomrow

4

Present perfect - Thì HTHT

  • Hành động xảy ra trong quá khứ và vẫn còn diễn ra ở hiện tại hoặc có liên hệ hay ảnh hưởng đến hiện tại

  • 1 trải nghiệm làm gì

  • Since + thời gian bắt đầu : since 1995: kể từ

    For + khoảng thời gian : for 3 years: bao lâu

  • Khẳng định: S + have/ has + Past participle (V3) + O

    Phủ định: S + have/ has + NOT + Past participle + O

    Nghi vấn: have/ has + S + Past participle + O

  • Từ nhận biết: already, not... yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before...

5

Present perfect continuous - HTHTTD

  • nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động bắt đầu trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (cụ thể tới tương lai).

  • Từ nhận biết: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.

  • Khẳng định: S has/have + been + V_ing + O

  • Phủ định: S + Hasn't/ Haven't + been+ V-ing + O

  • Nghi vấn: Has/Have+ S+ been + V-ing + O?

Present tenses

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 5

SLIDE