Search Header Logo
Thì Hiện tại đơn (Present Simple)

Thì Hiện tại đơn (Present Simple)

Assessment

Presentation

English

5th Grade

Hard

Created by

Phương Phạm

Used 57+ times

FREE Resource

21 Slides • 0 Questions

1

Thì Hiện tại đơn (Present Simple)


Slide image

2

1. Usage

(Cách sử dụng)

Diễn tả:

  • Thói quen hằng ngày

  • Hành động lặp đi lặp lại

Slide image

3

Diễn tả:

Sự vật, sự việc xảy ra mang tính quy luật

Slide image

4

Diễn tả:

  • sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán

  • các hiện tượng tự nhiên 

Slide image

5

Diễn tả:

lịch trình cố định của tàu, xe, máy bay. 

Slide image

6

2. Forms:

(Cấu trúc)


Slide image

7

HIỆN TẠI ĐƠN của:

  • Động từ Tobe (is/am/are)

  • Động từ thường (go, eat, drink, study, dance, have ...)

8

Form:

Động từ Tobe

  • (+) S + am/ is/ are ...

  • (-) S + am/ is/ are + not

  • (?) Am/ Is/ Are + S ...?

  • ..........................................................

  • I am hungry.

  • He isn't hungry.

  • Are they hungry?

Slide image

9

Slide image

10

Slide image

11

Is

  • Danh từ số ít (a man, a woman, a child, a chair, an apple...)

  • Danh từ không đếm được (sugar, salt, milk, coffee, money...)

  • Tên riêng của 1 người, 1 vật (Sam, Cindy, Tom, Lucy ...)

12

Are

  • Danh từ số nhiều (men, women, children, chairs, apples..)

  • 2 người hoặc 2 vật trở lên (Tom and Mary, the cat and the dog ...)

13

Form:

Động từ thường

  • (+) S + V-inf/ V-s/-es ...

  • (-) S + don't/ doesn't + V-inf ...

  • (?) Do/ Does + S + V-inf...?

  • .......................................................................

  • He goes to school every day.

  • Mary doesn't like to eat bananas.

  • Do they like playing soccer?

Slide image

14

Slide image

15

Slide image

16

Do

  • Danh từ số nhiều (men, women, children, chairs, apples..)

  • 2 người hoặc 2 vật trở lên (Tom and Mary, the cat and the dog ...)

17

Does

  • Danh từ số ít (a man, a woman, a child, a chair, an apple...)

  • Danh từ không đếm được (sugar, salt, milk, coffee, money...)

  • Tên riêng của 1 người, 1 vật (Sam, Cindy, Tom, Lucy ...)

18

Slide image

19

Cách tạo V số ít từ V nguyên mẫu

  • Đa số thêm -s sau V-inf (eats, drinks, likes ...)

  • Thêm -es đối với các trường hợp như hình. (watches, goes, misses, publishes, studies ...)

Slide image

20

3. Signals

(Dấu hiệu nhận biết)

Slide image

21

Slide image

Thì Hiện tại đơn (Present Simple)


Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 21

SLIDE