

GA08. TỔNG ÔN CĐ1, CĐ2
Presentation
•
Chemistry
•
8th Grade
•
Easy
Hang Giang
Used 5+ times
FREE Resource
6 Slides • 29 Questions
1
GA08. TỔNG ÔN CĐ1, CĐ2
​

2
3
Open Ended
Nguyên tử được tạo ra từ 3 loại hạt nhỏ hơn nữa (gọi là hạt dưới nguyên tử), đó là những hạt nào? Kí hiệu và điện tích?
4
5
Multiple Choice
Hãy cho biết kí hiệu hoá học nguyên tố bạc
Al
Ag
Ni
N
6
Multiple Choice
Hãy cho biết kí hiệu hoá học nguyên tố lưu huỳnh
Li
L
S
F
7
Multiple Choice
Hãy cho biết kí hiệu hoá học nguyên tố Neon
N
Ni
Ne
Nn
8
Multiple Select
Hãy cho biết đâu là nguyên tố khí hiếm
Heli (He)
Hidro (H)
Vàng (Au)
Agon (Ar)
Neon (Ne)
9
Multiple Select
Hãy cho biết đâu là nguyên tố phi kim
Clo (Cl)
Hidro (H)
Sắt (Fe)
Đồng (Cu)
Silic (Si)
10
Multiple Select
Hãy cho biết đâu là nguyên tố kim loại
Cacbon (C)
Natri (Na)
Nito (N)
Đồng (Cu)
Flo (F)
11
Fill in the Blanks
Type answer...
12
Fill in the Blanks
Type answer...
13
Fill in the Blanks
Type answer...
14
Multiple Choice
Hãy so sánh magnesium nặng hay nhẹ hơn, bằng bao nhiêu lần so với nguyên tử carbon (Mg = 24, C = 12)
magnesium nặng hơn cabon , bằng hai lần
magnesium nhẹ hơn carbon, bằng hai lần
15
Multiple Choice
Hãy so sánh magnesium nặng hay nhẹ hơn, bằng bao nhiêu lần so với nguyên tử sulfur (Mg = 24, S = 32)
magnesium nặng hơn sulfur, bằng 4/3 lần
magnesium nhẹ hơn sulfur, bằng 4/3 lần
magnesium nặng hơn sulfur, bằng 0,75 lần
magnesium nhẹ hơn sulfur, bằng 0,75 lần
16
Multiple Choice
Hãy so sánh magnesium nặng hay nhẹ hơn, bằng bao nhiêu lần so với nguyên tử nhôm (Mg = 24, Al = 27)
magnesium nặng hơn aluminum, bằng 8/9 lần
magnesium nhẹ hơn aluminum, bằng 8/9 lần
magnesium nặng hơn aluminum, bằng 9/8 lần
magnesium nhẹ hơn aluminum, bằng 9/8 lần
17
Fill in the Blanks
Type answer...
18
Fill in the Blanks
Type answer...
19
Fill in the Blanks
Type answer...
20
Open Ended
Tính khối lượng bằng gam của nguyên tử Aluminum. Al = 27
21
22
Open Ended
Hãy kể tên ba vật thể làm bằng nhôm
23
Open Ended
Hãy kể tên ba vật thể làm bằng thuỷ tinh
24
Open Ended
Hãy kể tên ba vật thể làm bằng chất dẻo
25
Open Ended
Cho biết cacbon đioxit (còn gọi là khí carbonic là chất có thể làm đục nước vôi trong. Làm thế nào để nhận biết khí này có trong hơi thở của ta?
26
Open Ended
a) Hãy kể tên hai tính chất giống nhau và hai tính chất khác nhau giữa nước khoáng và nước cất.
b) Biết rằng một số chất tan trong nước tự nhiên có lợi cho cơ thể. Theo em, nước khoáng hay nước cất, uống nước nào tốt hơn?
27
Open Ended
Khí nitrogen và khí oxygen là hai thành phần chính của không khí. Trong kĩ thuật, người ta có thể hạ thấp nhiệt độ để hóa lỏng không khí. Biết nitrogen lỏng sôi ở -196oC, oxi lỏng sôi ở -183oC. Làm thể nào để tách riêng được khí oxygen và khí nitrogen từ không khí?
28
Open Ended
Trình bày phương pháp tách hỗn hợp cát và muối ăn
29
30
Fill in the Blanks
Type answer...
31
Fill in the Blanks
Type answer...
32
Fill in the Blanks
Type answer...
33
Multiple Choice
Hãy so sánh phân tử khí oxygen nặng hay nhẹ hơn, bằng bao nhiêu lần so với phân tử nước (O = 16, H = 1)
O2 nặng hơn H2O, bằng 9/16 lần
O2 nhẹ hơn H2O, bằng 16/9 lần
O2 nặng hơn H2O, bằng 9/16 lần
O2 nặng hơn H2O, bằng 16/9 lần
34

GA08. ÔN TẬP CĐ1, CĐ2 - Random wheel
You can open this webpage in a new tab.
35
Poll
Qua hai chủ đề, con hãy "thiệt lòng" đánh giá mức độ hiểu bài của mình là:
0%
25%
50%
75%
Trên 90%
GA08. TỔNG ÔN CĐ1, CĐ2
​

Show answer
Auto Play
Slide 1 / 35
SLIDE
Similar Resources on Wayground
24 questions
L9 Tiết 21 Làm việc với File Explorer
Presentation
•
9th Grade
27 questions
Bài 35 NST - Bộ NST
Presentation
•
9th Grade
31 questions
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - KHTN 6
Presentation
•
KG
28 questions
ĐỊA LÍ 8 - ÔN TẬP HỌC KÌ 1
Presentation
•
8th Grade
29 questions
SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI VÀ BẢO VỆ KIM LOẠI KHÔNG BỊ ĂN MÒN
Presentation
•
9th Grade
32 questions
Ôn tập bài kiểm tra 45p số 2 Văn 12
Presentation
•
KG
27 questions
Tiết 68: ÔN TẬP HỌC KÌ I (TOÁN 7)
Presentation
•
7th Grade
27 questions
châu Á
Presentation
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Counting Atoms Practice
Quiz
•
8th Grade
5 questions
Parts of an Atom
Presentation
•
8th - 9th Grade
21 questions
Lab Tools - 8th Grade Science
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Elements. Compounds. and Mixtures
Quiz
•
5th - 8th Grade
35 questions
Elements, Compounds, and Mixtures Review
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Calculating Average Atomic Mass and Isotope Abundance
Interactive video
•
6th - 10th Grade
6 questions
Swilley Metals, Nonmetals, Metalloids! (only types)
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Elements, Compounds, & Mixtures
Presentation
•
7th - 12th Grade