
CHỦ ĐỀ 1. LUYỆN TẬP
Presentation
•
Mathematics
•
8th Grade
•
Hard
Oai Phạm
Used 5+ times
FREE Resource
21 Slides • 0 Questions
1
CHỦ ĐỀ 1. LUYỆN TẬP
Dạng 3. Chứng minh đẳng thức
2
Ví dụ 1.
Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào biến: x(x2−2)−(x2−3)(x+1)+x(x−1).
3
Phương pháp:
Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến: Áp dụng quy tắc nhân rút gọn biểu thức và kết luận.
4
Hướng dẫn
x(x2−2)−(x2−3)(x+1)+x(x−1)
= x3−2x−(x3+x2−3x−3)+x2−x
= x3−2x−x3−x2+3x+3+x2−x
= 3
Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến.
5
Ví dụ 2.
Chứng minh đẳng thức:
6
Phương pháp:
Chứng minh đẳng thức: Áp dụng quy tắc nhân và quy tắc dấu ngoặc biến đổi VT = VP và kết luận.
7
Hướng dẫn:
VT=a(b+c)−b(a+c)−c(a−2b)
=ab+ac−ab−bc−ac+2bc
=bc=VP
Vậy a(b+c)−b(a+c)−c(a−2b)=bc.
8
Ví dụ 3.
Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì n(n+1)(2n+1) chia hết cho 6.
9
Phương pháp:
Áp dụng dấu hiệu chia hết, tính chất chia hết của một tổng để chứng minh và kết luận.
10
Hướng dẫn:
n(n+1)(2n+1)
=n(n+1)(n−1+n+2)
=n(n+1)[(n−1)+(n+2)]
=n(n+1)(n−1)+n(n+1)(n+2)
=(n−1)n(n+1)+n(n+1)(n+2)
Vì (n−1)n(n+1) là tích 3 số nguyên liên tiếp nên ít nhất có 1 số chia hết cho 2 và 1 số chia hết cho 3.
⟹(n−1)n(n+1) chia hết cho 6.
11
Tương tự:
n(n+1)(n+2) chia hết cho 6
⟹n(n+1)(n−1)+n(n+1)(n+2) chia hết cho 6.
Vậy n(n+1)(2n+1) chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.
12
Bài tập 1a.
Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:
x(2x+1)−x2(x+2)+(x3−x+3).
13
Hướng dẫn:
x(2x+1)−x2(x+2)+(x3−x+3)
=(2x2+x)−(x3+2x2)+(x3−x+3)
=2x2+x−x3−2x2+x3−x+3
=3.
Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến.
14
Bài 1b.
Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:
4(x−6)−x2(2+3x)+x(5x−4)+3x2(x−1).
15
Hướng dẫn:
4(x−6)−x2(2+3x)+x(5x−4)+3x2(x−1)
=(4x−24)−(2x2+3x3)+(5x2−4x)+(3x3−3x2)
=4x−24−2x2−3x3+5x2−4x+3x3−3x2
=−24.
Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến.
16
Bài 1c.
Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:
(x2−2)(x2+x−1)−x(x3+x2−3x−2).
17
Hướng dẫn:
(x2−2)(x2+x−1)−x(x3+x2−3x−2)
=(x4+x3−x2−2x2−2x+2)−(x4+x3−3x2−2x)
=x4+x3−3x2−2x+2−x4−x3+3x2+2x
=2.
Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến.
18
Bài 2a.
Chứng minh đẳng thức:
a(b−c)−b(a+c)+c(a−b)=−2bc.
19
Hướng dẫn:
VT=a(b−c)−b(a+c)+c(a−b)
=ab−ac−ba−bc+ca−bc
=−2bc=VP.
Vậy a(b−c)−b(a+c)+c(a−b)=−2bc.
20
Bài 2b.
Chứng minh đẳng thức:
a(1−b)+a(a2−1)=a(a2−b).
21
Hướng dẫn:
VT=a(1−b)+a(a2−1)
=a−ab+a3−a
=a3−ab
=a(a2−b)=VP.
Vậy a(1−b)+a(a2−1)=a(a2−b).
CHỦ ĐỀ 1. LUYỆN TẬP
Dạng 3. Chứng minh đẳng thức
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 21
SLIDE
Similar Resources on Wayground
18 questions
Intro to Scientific Notation (2)
Presentation
•
8th Grade
14 questions
Angles and Transversals Review
Presentation
•
8th Grade
18 questions
Writing Equations
Presentation
•
8th Grade
16 questions
Transformations, Congruence & Similarity
Presentation
•
8th Grade
15 questions
Volume of Cones and Spheres
Presentation
•
8th Grade
15 questions
Finding Slope of A Line Using A Graph
Presentation
•
8th Grade
17 questions
Speed, distance, time
Presentation
•
8th Grade
14 questions
Combining Like Terms
Presentation
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
Discover more resources for Mathematics
20 questions
summer trivia
Quiz
•
8th Grade
7 questions
8th U8 T2 Quiz Review
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Scatter Plots and Line of Best Fit
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Pythagorean Theorem Review
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Test Your Knowledge with 15 Fun Trivia Questions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
55 questions
8th Grade Math Review
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Two Way Tables
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Add and Subtract Integers
Quiz
•
6th - 8th Grade