Search Header Logo
Present simple - Hiện tại đơn

Present simple - Hiện tại đơn

Assessment

Presentation

English

9th Grade

Hard

Created by

Linh Diệu

Used 40+ times

FREE Resource

18 Slides • 0 Questions

1

Present simple - Hiện tại đơn

ĐỘNG TỪ TOBE + ĐỘNG TỪ THƯỜNG

Slide image

2

ĐỘNG TỪ TOBE

AM/ IS/ ARE

3

AM/ IS/ ARE

  • I - am

  • He/ She/ It / Danh từ số ít - is

  • You/ We/ They/ Danh từ số nhiều - are

4

5

ĐỘNG TỪ THƯỜNG

ACTION VERBS - CHỈ HÀNH ĐỘNG

6

CÂU KHẲNG ĐỊNH

  • I/ YOU/ WE/ THEY + V(nguyên thể)

  • HE/ SHE/ IT + V(s/es)

  • VD: I like apples >< She likes apples

  • VD: I watch TV >< She watches TV

7

8

9

CÂU PHỦ ĐỊNH

  • I/ YOU/ WE/ THEY + don't + V(nguyên thể)

  • HE/ SHE/ IT + doesn't + V(nguyên thể)

10

11

CÂU NGHI VẤN (HỎI)

- Do + I/ YOU/ WE/ THEY + V(nguyên thể)?


- Does + HE/ SHE/ IT + V(nguyên thể)?



12

13

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN DÙNG ĐỂ LÀM GÌ????

  • Nói về những sự thật

  • Nói về những sự việc xảy ra mang tính chất cố định

  • Nói về những việc thường xuyên xảy ra với 1 tần suất nhất định

14

Hãy cho biết các tình huống nào sau đây dùng thì HTĐ

  • Diane không nghe được điện thoại vì cô ấy đang tắm

  • Diane gội đầu 2 ngày 1 lần

  • Kathy bình thường ngồi ở hàng đầu, nhưng hôm nay ngồi hàng cuối vì đến muộn, hết chỗ

  • Con điên kia, trật tự. Tao đang tập trung

  • Bạn có hay khoá cửa mỗi khi ra khỏi nhà không?

15

TRẠNG TỪ CHỈ THỜI GIAN

CHỈ TẦN SUẤT

- ALWAYS, USUALLY/ OFTEN, SOMETIMES, RARELY, SELDOM, NEVER

KHÁC

- EVERYDAY/WEEK/MONTH/YEAR, ONCE/ TWICE A WEEK, 3 TIMES A WEEK/MONTH/YEAR

16

17

18

Present simple - Hiện tại đơn

ĐỘNG TỪ TOBE + ĐỘNG TỪ THƯỜNG

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 18

SLIDE