
E10. U1. LESSON: PRESENT CONTINUOUS - LHT - CT2
Presentation
•
English
•
1st - 3rd Grade
•
Medium
Lê Thảo
Used 37+ times
FREE Resource
13 Slides • 10 Questions
1
Lê Hoàng Thảo - Châu Thành 2
2
Ex: I am learning English now.
My father is not watching TV at the moment.
Are you helping the disadvantaged in Covid-19 pandemic?
3
1. Diễn tả hành động, sự việc xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Ex: Where’s Mary? She’s having a bath.
2. Diễn tả một hành động đang xảy ra và kéo dài một thời gian ở hiện tại.
Ex: What are you doing now? - I am cooking.
3. Diễn tả một tình huống tạm thời
Ex: The telephone isn’t working this morning.
4. Diễn tả những tình huống đang tiến triển, đang thay đổi (dù kéo dài)
Ex: That child is getting bigger day by day.
4
5. Diễn tả những sự việc xảy ra trong khoảng thời gian gần lúc nói ( ví dụ như: now, today (hôm nay), this week (tuần này), tonight (tối nay)…)
Ex: You’re working hard today.
6. Diễn tả những việc đã sắp xếp để thực hiện, có dự định trước (thường mang tính cá nhân) trong câu có: tomorrow, next + time, in two days,... .
Ex: A: What are you doing on Saturday evening?
B: I am going to the theatre.
5
7. Hiện tại tiếp diễn với những động từ chỉ sự hy vọng, mong đợi ( dùng thay cho thì hiện tại đơn trong thư tín, lời mời)
Ex: We are looking forward to seeing you.
8. Kết hợp với always, diễn tả sự phàn nàn về những hành động lặp lại gây khó chịu cho người khác.
Ex: My father is always snoring. (Bố tớ ngủ ngáy suốt .)
6
1) Cách thêm “ING” sau động từ:
a) Động từ tận cùng bằng “e” (e câm) thì bỏ e trước khi thêm “ing”. Ex: live - living; come - coming
b) Động từ 1 âm tiết (hoặc 2 âm tiết trở lên mà có âm nhấn ở cuối) tận cùng bằng 1 phụ âm, có 1 nguyên âm đi trước thì ta nhân đôi phụ âm tận cùng trước khi thêm “ing”
Ex: run - running; begin - beginning
7
c) Động từ tận cùng bằng “ie” thì đổi thành “y” rồi thêm “ing”
Ex: lie - lying
die - dying
d) Động từ tận cùng bằng “L” mà trước nó là 1 nguyên âm đơn thì ta cũng nhân đôi “L” rồi thêm “ing”
Ex: travel - travelling
gravel - gravelling
8
2) Thường dùng với các từ/cụm từ chỉ thời gian như:
+ Now, right now, at the moment (lúc này), this time
+ At present (hiện nay)
+ listen ! / look ! / Watch!/ pay attention to! / hurry up!
+ do you hear?
+ keep silent ! = Be quiet!
+ don’t make noise! = don’t talk in class!
+ today / this day/ this Monday ..
+ WHERE + BE + S ? ......
9
3) Những động từ không chia ở HTTD
know, understand, fall, need, want, wish, see, hear, notice, observe, have to, belong to, hope, wonder, prefer, expect, (dis)agree, love, (dis)like, enjoy, sound, look, smell, taste, seem, appear feel, consider, keep, remain, turn, be, start /begin, finish, stop, ......
Ex: Today Vietnamese people love one another so much in Covid-19 pandemic.
10
4). Các động từ dùng được ở cả 2 thì nhưng mang ý nghĩa khác nhau
- taste
The soup tastes good. (Món canh này có vị ngon đấy.)
I am tasting the soup. (Tớ đang nếm món canh này.)
- look
They look happy together. (Họ trông thật hạnh phúc bên nhau.) Why are you looking at me? (Tại sao cậu lại nhìn tớ thế?)
11
4). Các động từ dùng được ở cả 2 thì nhưng mang ý nghĩa khác nhau
- weigh
The oranges weigh a kilo. (Những quả cam này nặng 1 cân.) She is weighing these oranges. (Cô ấy đang cân những quả cam.)
- enjoy
Kate enjoys parties. (Kate thích tiệc tùng.)
Kate is enjoying the party. (Kate đang tận hưởng bữa tiệc.)
12
4). Các động từ dùng được ở cả 2 thì nhưng mang ý nghĩa khác nhau
- see
I see your point. (Tớ hiểu ý cậu.) (understand)
I am seeing an old friend. (Tớ chuẩn bị đi gặp một người bạn cũ.)
- have
Laura has a big house. (Laura có một ngôi nhà lớn.)
Laura is having dinner. (Laura đang ăn tối.)
Laura is having me do her homework.
13
4). Các động từ dùng được ở cả 2 thì nhưng mang ý nghĩa khác nhau
- think
I think (that) you're right. (Tớ nghĩ rằng cậu đã đúng.)
What are you thinking about? (Bạn đang suy nghĩ về điều gì vậy?)
- consider
I consider you my friend. (Tớ xem cậu là bạn.)
I am considering your advice. (Tớ đang suy nghĩ kĩ về lời khuyên của cậu.)
14
Multiple Choice
They ____________their teacher at the moment.
meeting
is meeting
are meeting
do meeting
15
Multiple Choice
We _____________the museum at the moment.
visit
visiting
is visiting
are visiting
16
Multiple Choice
John ________ a book now.
not reading
is not reading
are not reading
not is reading
17
Multiple Choice
What______ ________ tonight?
are you doing
you are doing
do you doing
are you do
18
Multiple Choice
I ________ coffee for breakfast every morning.
have
has
am having
am hasing
19
Multiple Choice
I ________ a lot of interesting books
have
has
am having
am hasing
20
Multiple Choice
I ________ coffee for breakfast this morning.
have
has
am having
am hasing
21
Multiple Choice
My brother _________ in a shoe store this summer.
works
work
are working
is working
22
Multiple Choice
The student _________ that new word right now
looks up
look up
are looking up
is looking up
23
Multiple Choice
The student _________ very intelligent now.
looks
look
are looking
is looking
Lê Hoàng Thảo - Châu Thành 2
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 23
SLIDE
Similar Resources on Wayground
16 questions
Context Clues
Presentation
•
1st - 4th Grade
19 questions
actividades 2 y 3 - 1ºESO - exam 6
Presentation
•
1st - 3rd Grade
19 questions
Likes and dislikes/ Verb "to be"
Presentation
•
1st - 3rd Grade
17 questions
What is Good Citizen?
Presentation
•
2nd - 3rd Grade
18 questions
Contractions
Presentation
•
3rd Grade
18 questions
Describing Characters' Traits, Feelings, and Motivations
Presentation
•
3rd Grade
19 questions
One Bad Day
Presentation
•
2nd - 3rd Grade
19 questions
Tener Expressions
Presentation
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for English
13 questions
Subjects & Predicate
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
Antonyms and Synonyms
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
Main Idea and Supporting Details
Quiz
•
3rd - 6th Grade
20 questions
Main Idea
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Find the Main Idea and Supporting Details
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Similes & Metaphors
Quiz
•
3rd - 5th Grade
20 questions
nouns verbs adjectives test
Quiz
•
2nd Grade
19 questions
Irregular Plural Nouns
Quiz
•
3rd Grade