

Ôn từ láy và từ ghép
Presentation
•
Education
•
5th Grade
•
Medium
Hải Lý Thị
Used 2+ times
FREE Resource
1 Slide • 87 Questions
1
Ôn từ láy và từ ghép
by Lý Thị Hải
2
Multiple Choice
Từ nào dưới đây là từ láy :
bờ bãi
lung linh
ngay thẳng
chân thật
3
Multiple Choice
Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?
có
không
4
Multiple Choice
Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?
Mặt mũi
Nhăn nhó
Bà già
Đau khổ
5
Multiple Choice
Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?
1 từ
2 từ
3 từ
4 từ
6
Multiple Choice
Các từ chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?
từ láy
từ ghép
7
Multiple Choice
Từ “thăm thẳm” là từ láy bộ phận, đúng hay sai?
đúng
sai
8
Multiple Choice
Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?
Từ láy bộ phận
Từ láy toàn phần
Cả A và B đều đúng
Cả A và B sai
9
Multiple Choice
Từ nào không phải từ ghép?
Thật thà
Chân tình
Thật sự
Chân thật
10
Multiple Choice
Từ láy "xanh xao" dùng để tả màu sắc của đối tượng nào?
da người
lá cây đã già
lá cây còn non
trời.
11
Multiple Choice
Từ láy "xanh xao" dùng để tả màu sắc của đối tượng nào?
da người
lá cây đã già
lá cây còn non
trời.
12
Multiple Choice
Cho các từ: sặc sỡ, xinh xắn, xinh đẹp, hoa hồng, hồng hào. Có bao nhiêu từ láy trong dãy trên?
2
3
4
5
13
Multiple Choice
Từ nào dưới đây là từ láy :
bờ bãi
lung linh
ngay thẳng
chân thật
14
Multiple Choice
Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?
có
không
15
Multiple Choice
Từ ghép được phân thành 2 loại:
A. Từ ghép đẳng lập và từ ghép tổng hợp
B. Từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ
C. Từ ghép phân loại và từ ghép chính phụ
D. Từ ghép đơn và từ ghép phức
16
Multiple Choice
Từ láy được chia thành 2 loại: từ láy âm và từ láy vần, đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
17
Multiple Choice
Đâu là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ bé
Khập khiễng
Phân vân
Mênh mang
18
Multiple Choice
Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?
Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu
Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban
Tìm nơi bờ biển sóng tràn
Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa
(Theo Nguyễn Đức Mậu)
Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển
Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban
Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng
Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa
19
Multiple Choice
Các từ chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?
từ láy
từ ghép
20
Multiple Choice
Từ láy "xanh xao" dùng để tả màu sắc của đối tượng nào?
da người
lá cây đã già
lá cây còn non
trời.
21
Multiple Choice
Cho các từ: sặc sỡ, xinh xắn, xinh đẹp, hoa hồng, hồng hào. Có bao nhiêu từ láy trong dãy trên?
2
3
4
5
22
Multiple Choice
Chọn từ đúng điền vào định nghĩa sau:
Từ ghép là từ phức mà giữa các tiếng có quan hệ với nhau về mặt ...
A. nghĩa
B. âm thanh
C. cấu tạo
D. nguồn gốc
23
Multiple Choice
Từ ghép được phân thành 2 loại:
A. Từ ghép đẳng lập và từ ghép tổng hợp
B. Từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ
C. Từ ghép phân loại và từ ghép chính phụ
D. Từ ghép đơn và từ ghép phức
24
Multiple Choice
Từ nào dưới đây không phải là từ ghép chính phụ?
A. cá ngừ
B. hoa lan
C. nhà hàng
D. nhà cửa
25
Multiple Choice
Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa từ ghép đẳng lập?
A. tàu bè, chim ưng, trường lớp, ba mẹ
B. xinh xắn, học hành, ông bà, hoa quả
C. cây trái, ruộng vườn, đồi núi, sách vở
D. yêu thương, hờn giận, tô chén, tàu hoả
26
Multiple Choice
Từ láy được chia thành 2 loại: từ láy âm và từ láy vần, đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
27
Multiple Choice
Từ láy nào sau đây không phải là từ láy toàn bộ?
A. anh ách
B. róc rách
C. chiêm chiếp
D. bần bật
28
Multiple Choice
Từ láy nào sau đây miêu tả âm thanh (từ láy tượng thanh)?
A. lung linh
B. khờ khạo
C. đủng đỉnh
D. róc rách
29
Multiple Choice
Dòng nào sau đây chỉ toàn chứa từ láy vần?
A. lỉnh kỉnh, lác đác, rào rào, lao xao
B. quanh co, um tùm, lầm bầm, inh ỏi
C. mệt mỏi, lạch bạch, li ti, là đà
D. lí nhí, chới với, lai rai, lù khù
30
Multiple Choice
Từ nào dưới đây là từ láy?
Xa cách
Xa xôi
Xa hoa
Xa lạ
31
Multiple Choice
Đâu từ từ láy trong các từ sau?
Đường đua
Tiếp tục
Nhỏ nhẹ
Rì rào
32
Multiple Choice
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?
Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ
Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa
Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay
Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa
33
Multiple Choice
Các từ: chùa chiền, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?
Từ ghép
Từ láy
34
Multiple Choice
Đâu là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ bé
Khập khiễng
Phân vân
Mênh mang
35
Multiple Choice
Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?
Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu
Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban
Tìm nơi bờ biển sóng tràn
Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa
(Theo Nguyễn Đức Mậu)
Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển
Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban
Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng
Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa
36
Multiple Choice
Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:
mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm
mồ mả, máu mủ, mơ mộng
mờ mịt, may mắn, mênh mông
mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang
37
Multiple Choice
Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?
Bánh trái
Bánh cuốn
Bánh rán
Bánh chưng
38
Multiple Choice
Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?
Mới lạ
Mới tinh
Mới cứng
Mới toanh
39
Multiple Choice
Từ nào chứa tiếng nóng là từ ghép phân loại trong các từ sau?
Nóng bỏng
Nóng nực
Nóng bức
Nóng lòng
40
Multiple Choice
Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?
Hoa quả
Hoa lan
Hoa lá
Hoa cỏ
41
Multiple Choice
Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:
cổ kính
cũ kĩ
cuống quýt
quanh co
42
Multiple Choice
Câu 1. Từ láy là gì?
A. Từ láy là những từ có các tiếng được ghép lại với nhau tạo thành
Từ láy là những từ có sự đối xứng âm với nhau
Từ láy là những từ có các tiếng lặp lại hoàn toàn, một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu, giống nhau phần phụ âm đầu hoặc phần vần
Cả 3 đáp án trên
43
Multiple Choice
Từ láy được phân thành mấy loại?
3 loại
2 loại
1 loại
4 loại
44
Multiple Choice
Nghĩa của từ láy được tạo nên như thế nào?
Nghĩa từ láy được tạo thành nhờ đặc điểm âm thanh của tiếng và sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng
Từ láy có tiếng có nghĩa làm gốc thì nghĩa của từ láy có thể có những sắc thái riêng so với tiếng gốc như sắc thái biểu cảm, giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
45
Multiple Choice
Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?
Mặt mũi
Nhăn nhó
Bà già
Đau khổ
46
Multiple Choice
Từ “nhem nhuốc” là từ láy toàn phần, đúng hay sai?
đúng
sai
47
Multiple Choice
Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?
1 từ
2 từ
3 từ
4 từ
48
Multiple Choice
Các từ chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?
từ láy
từ ghép
49
Multiple Choice
Từ “thăm thẳm” là từ láy bộ phận, đúng hay sai?
đúng
sai
50
Multiple Choice
Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?
Từ láy bộ phận
Từ láy toàn phần
Cả A và B đều đúng
Cả A và B sai
51
Multiple Choice
Từ đơn là từ có :
1 tiếng
2 tiếng
3 tiếng
4 tiếng
52
Multiple Choice
Tôi / thích / nghe / tiếng / nước / chảy / róc rách./
Câu này có mấy từ phức ?
1
2
3
4
53
Multiple Choice
Chú / chó / này / rất / dễ / thương./
Câu trên đã chia thành từ đơn - từ phức đúng chưa ?
Đúng rồi
Chưa đúng
54
Multiple Choice
Từ nào dưới đây là từ láy?
Xa cách
Xa xôi
Xa hoa
Xa lạ
55
Multiple Choice
Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?
Mặt mũi
Nhăn nhó
Bà già
Đau khổ
56
Multiple Choice
Từ nào dưới đây không phải từ láy?
Nhè nhẹ
Dịu dàng
Mơ mộng
Mơ màng
57
Multiple Choice
Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?
Quần áo
Sách vở
Bàn ghế
Ghế gỗ
58
Multiple Choice
Đâu là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ bé
Khập khiễng
Phân vân
Mênh mang
59
Multiple Choice
Chọn từ đúng điền vào định nghĩa sau:
Từ ghép là từ phức mà giữa các tiếng có quan hệ với nhau về mặt ...
A. nghĩa
B. âm thanh
C. cấu tạo
D. nguồn gốc
60
Multiple Choice
Từ ghép được phân thành 2 loại:
A. Từ ghép đẳng lập và từ ghép tổng hợp
B. Từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ
C. Từ ghép phân loại và từ ghép chính phụ
D. Từ ghép đơn và từ ghép phức
61
Multiple Choice
Từ nào dưới đây không phải là từ ghép chính phụ?
A. cá ngừ
B. hoa lan
C. nhà hàng
D. nhà cửa
62
Multiple Choice
Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa từ ghép đẳng lập?
A. tàu bè, chim ưng, trường lớp, ba mẹ
B. xinh xắn, học hành, ông bà, hoa quả
C. cây trái, ruộng vườn, đồi núi, sách vở
D. yêu thương, hờn giận, tô chén, tàu hoả
63
Multiple Choice
Chọn từ ngữ đúng để điền vào chỗ trống sau:
Từ láy là những ... mà giữa các tiếng có quan hệ với nhau về mặt âm thanh.
A. từ đơn
B. từ ghép
C. từ phức
D. từ tượng hình
64
Multiple Choice
Từ láy được chia thành 2 loại: từ láy âm và từ láy vần, đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
65
Multiple Choice
Từ láy nào sau đây không phải là từ láy toàn bộ?
A. anh ách
B. róc rách
C. chiêm chiếp
D. bần bật
66
Multiple Choice
Từ láy nào sau đây miêu tả âm thanh (từ láy tượng thanh)?
A. lung linh
B. khờ khạo
C. đủng đỉnh
D. róc rách
67
Multiple Choice
Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?
Xe máy
Xe cộ
Xe đạp
Xe buýt
68
Multiple Choice
Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?
Quần áo
Sách vở
Bàn ghế
Ghế gỗ
69
Multiple Choice
Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?
Mới lạ
Mới tinh
Mới cứng
Mới toanh
70
Multiple Choice
Từ nào chứa tiếng nóng là từ ghép phân loại trong các từ sau?
Nóng bỏng
Nóng nực
Nóng bức
Nóng tính
71
Multiple Choice
Từ ghép nào dưới đây có nghĩa tổng hợp?
Bánh trái
Hoa quả
Sách báo
Tất cả các ý trên đều đúng
72
Multiple Choice
Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?
Hoa quả
Hoa lan
Hoa lá
Hoa cỏ
73
Multiple Choice
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?
Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ
Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa
Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay
Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa
74
Multiple Choice
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?
Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ
Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa
Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay
Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa
75
Multiple Choice
Chỉ ra từ láy vần trong các từ láy sau?
Lênh khênh
Lung lay
Xinh xắn
Nhỏ nhắn
76
Multiple Choice
Chỉ ra từ láy âm đầu trong các từ láy sau?
Mới mẻ
Lao xao
Loắt choắt
Rưng rưng
77
Multiple Choice
Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?
Ầm ĩ
Cũ kĩ
Mỏng manh
Mềm mại
78
Multiple Choice
Từ nào chứa tiếng trắng là từ láy cả âm và vần trong các từ sau:
Trong trắng
Trắng trẻo
Trắng tinh
Trăng trắng
79
Multiple Choice
Từ láy “nho nhỏ” là:
Láy âm
Láy vần
Láy âm và vần
Láy tiếng
80
Multiple Choice
Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?
đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng
đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh
rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng
ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái
81
Multiple Choice
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ láy cả âm và vần?
The thé, sang sảng, thoang thoảng, tim tím
Rầm rầm, thì thào, lác đác, khúc khích
Lững thững, lộp độp, lách cách, bảng lảng
Đủng đỉnh, thẳng thắn, đoàng đoàng, ào ào
82
Multiple Choice
Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:
cổ kính
cũ kĩ
cuống quýt
quanh co
83
Multiple Choice
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: san sẻ, hư hỏng, mơ mộng, xa tắp, tốt xấu.
san sẻ
hư hỏng
mơ mộng
xa tắp
84
Multiple Choice
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: đường nhựa, đường làng, đường sá, đường bộ, đường sắt.
đường nhựa
đường làng
đường sá
đường sắt
85
Multiple Choice
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: trăng trắng, mơi mới, rào rào, cưng cứng.
trăng trắng
mơi mới
rào rào
cưng cứng
86
Multiple Choice
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: loắt choắt, xanh xao, râm ran, rì rào.
loắt choắt
xanh xao
râm ran
rì rào
87
Multiple Choice
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: bạn học, bạn đường, bạn bè, bạn vong niên, bạn đời.
bạn đường
bạn bè
bạn vong niên
bạn đời
88
Multiple Choice
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: lạnh giá, nóng bức, lạnh ngắt, giá rét.
lạnh giá
nóng bức
lạnh ngắt
giá rét
Ôn từ láy và từ ghép
by Lý Thị Hải
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 88
SLIDE
Similar Resources on Wayground
90 questions
KTMTC3
Lesson
•
1st - 5th Grade
86 questions
Trò chơi về biển báo b2 khóa k266
Lesson
•
7th Grade
90 questions
Sinh học
Lesson
•
KG
97 questions
IT7 - Bài 3.1: Nền tảng của học máy
Lesson
•
6th - 8th Grade
77 questions
toan 4 cuoi nam
Lesson
•
4th Grade
74 questions
Ôn tập 6-8 hsk4
Lesson
•
KG
72 questions
ON TAP LOP 4
Lesson
•
5th Grade
70 questions
Thi GHK I Toan lop 6
Lesson
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade