Search Header Logo
第七、八课

第七、八课

Assessment

Presentation

World Languages

University

Hard

Created by

Nguyễn Nga

Used 1+ times

FREE Resource

20 Slides • 0 Questions

1

第七、八课

2

​生词

吃 饭 ​chī fàn

馒头 mántou

media
media
media
media
media
media

3

吃 chī

包子 bāozi Bánh bao

​饺子 jiǎozi Bánh chẻo/há cảo

​面条 miàntiáo Mì sợi

​饭/米饭 fàn/mǐfàn Cơm

​鸡蛋 jīdàn Trứng gà

​面包 miànbāo Bánh mì

4

​nǐ chī shénme? 你吃什么?Bạn ăn gì?

​你吃什么?nǐ chī shénme?

​你吃什么? nǐ yào chī shénme? Muốn/cần

​你吃什么?nǐ xiǎng chī shénme? Muốn

我吃馒头。Wǒ chī mántou.

​我要吃馒头。Wǒ yào chī mántou.

​我想吃馒头。Wǒ xiǎng chī mántou.

5

喝 ​hē uống

水 shuǐ nước

​可乐 kělè Coca

​酒 jiǔ rượu

​啤酒 píjiǔ bia

​奶/牛奶 nǎi/niúnǎi sữa

​汤 tāng canh

​茶 chá trà

6

​你喝什么?Bạn uống gì?

​我喝咖啡。

​我喝茶。

​我喝汤。

7

​1

media

8

​Cách nói số 1

media

9

​Cách nói số 1

media

10

​Cách nói số 1

Khi nói số lượng, đọc thành thanh 4: yì

media

11

​Cách nói số 1

media

12

​Lượng từ

​个 Cái, quả

​斤 Cân = 1/2 kg

​块 Đồng/tệ

​碗 Bát

​本 Quyển

media
media
media

13

​个

​一个包子 yígè bāozi Một cái bánh bao

​一个饺子 yígè jiǎozi Một cái bánh há cảo

​一个鸡蛋 yígè jīdàn Một quả trứng gà

​一个苹果 yígè píngguǒ Một quả táo

​一个橘子 yígè júzi Một quả quýt

media

14

​wǎn bát

​一个碗 yí gè wǎn Một cái bát

一碗饭 ​yì wǎn fàn Một bát cơm

​一碗汤 yì wǎn tāng Một bát canh

​一碗面条 yì wǎn miàntiáo Một bát mì

15

本 běn Quyển, tập

一本书 yì běn shū 1 quyển sách

​一本杂志 yì běn zázhì 1 quyển tạp chí

16

​Cách nói số 2

Trong tiếng Trung có hai từ biểu thị số 2 đó là 两 (Liǎng) và 二 (èr). 两 dùng trong các trường hợp: Lượng từ: 2 người = Liǎng gèrén (两个人); Không được dùng 二 (èr). Trong số đếm, đứng trước bǎi (百). Ví dụ: 222 = đọc là Liǎngbǎi èrshí èr (两百 二十 二); Có thể dùng èr, nhưng thường dùng liǎng.

17

​Cách nói số 2

两个苹果 ​liǎng gè píngguǒ

两个包子liǎng gè bāozi

media
media

18

​duōshao qián? 多少钱

media
media
media

19

​(n) bao nhiêu tiền? (n)多少钱?

​苹一斤多少钱?Píngguǒ yìjīn duōshao qián?

​这本书多少钱?Zhè běn shū duōshao qián?

​一个鸡蛋多少钱?Yígè jīdàn duōshao qián?

Trả lời: số + 块钱 kuàiqián hoặc số+元 yuán

这本书两块钱。Zhè běn shū liǎng kuài qián.

20

怎么 zěnme + V = V+như thế nào?

怎么卖?zěnme mài? Bán như thế nào?

​怎么吃?zěnme chī? Ăn như thế nào?

怎么喝?zěnme hē? Uống như thế nào?

​怎么写?zěnme xiě? Viết như thế nào?

第七、八课

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 20

SLIDE