
Ôn tập toán 8 - Phần 1
Presentation
•
Mathematics, Special Education, Other
•
KG
•
Hard
Quang Tuấn
Used 11+ times
FREE Resource
6 Slides • 32 Questions
1
Ôn tập toán 8 - Phần 1
by Quang Tuấn
2
A. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
3
Multiple Choice
Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử
x(x+1)+x
x+2.x+3
x(x−y)(x+4)
x(x+y)+2(x+y)
4
Multiple Choice
Phân tích đa thức x+2y+x2+2xy ta được
(x+2y)+x(x+2y)
x(x+1)+2y(x+1)
(x+2y)x
(x+2y)(1+x)
5
Multiple Choice
Khi phân tích đa thức 4x2+4xy+y2 ta sử dụng phương pháp
Hằng đẳng thức
Nhóm hạng tử
Kết hợp nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung
Đặt nhân tử chung
6
Multiple Choice
Khi phân tích đa thức x2y+2xy2+y3 ta sử dụng phương pháp
Đặt nhân tử chung kết hợp sử dụng hằng đẳng thức
Đặt nhân tử chung
Sử dụng hằng đẳng thức
Nhóm hạng tử
7
Multiple Choice
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
(x+y)(2+2x)
(x+y)(3x+y)
(x+y)(1+2x)
(x+y)(2+x+y)
8
Multiple Choice
Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y2 ta được
xy(14+21x+7xy)
7xy(2+3x+xy)
7(2xy+3x2y+x2y2)
7xy(2+3+1)
9
Multiple Choice
Phân tích đa thức x3−2x2+x−xy2 ta được
x(x2−2x+1−y2)
x[x2−2x+1+y2]
x(x−1−y)(x−1+y)
x(x+1−y)(x−1+y)
10
Multiple Choice
Phân tích đa thức 2x−y+10x2−5xy ta được:
(2x−y)(1−2x)
(2x−y)+5x(2x−y)
(2x−y)(1+5x)
(2x−y)(1−5x)
11
Multiple Choice
Kết quả phân tích đa thức −8x3+1 thành nhân tử là
(2x−1)(4x2+2x+1)
(1+2x)(1−2x+4x2)
(1−2x)(1+2x+4x2)
(1−2x)(1−2x+4x2)
12
13
Multiple Choice
Kết quả phân tích đa thức 8x3−81 thành nhân tử là
(2x−21)(4x2−x+41)
(2x−21)(4x2+2x+41)
(2x−21)(4x2+x+41)
(2x−21)(4x2+2x+41)
14
Multiple Choice
Phân tích đa thức x2−6x+8 thành nhân tử ta được
(x−4)(x−2)
(x−4)(x+2)
(x+4)(x−2)
(x−4)(2−x)
15
16
Multiple Choice
Biết 25x2−1=0 . Giá trị của x là
51
5−1
51 hoặc 5−1
51 hoặc 0
17
Multiple Choice
Biết x(x+2)−x−2=0 . Kết quả của x là
x=2
x=−2 hoặc x=1
x=2 hoặc x=1
x=−2 hoặc x=−1
18
Multiple Choice
Tính nhanh 37⋅7+7⋅63−8⋅7−7.2
700
620
640
630
19
B. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
20
Multiple Choice
Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?
x1
xx+1
x2−5
0x−1
21
Multiple Choice
Điều kiện để cho biểu thức x−12 là một phân thức là:
x=1
x=1
x=0
x=0
22
Multiple Choice
Phân thức bằng với phân thức y−x1−x là:
y−xx−1
x−y1−x
x−yx−1
1−xy−x
23
Multiple Choice
Cho đẳng thức x2−64(...)=x−8x . Đa thức phải điền vào chỗ (...) là:
x2+8
x2−8
x2+8x
x2−8x
24
Multiple Choice
Kết quả rút gọn phân thức 8xy56x2y2 là:
86
4y33x
2xy2
xy5x2y2
25
Multiple Choice
Phân thức đối của phân thức x+y3x là:
x−y3x
3xx+y
−x+y3x
x−y−3x
26
Multiple Choice
Phân thức nghịch đảo của phân thức 2x−3y2 là:
2x3y2
−3y2x2
3y22x
−3y22x
27
Multiple Choice
Mẫu thức chung của hai phân thức 3x−65 và x2−46 là:
x2−4
3(x+2)
3(x−2)
3(x+2)(x−2)
28
Multiple Choice
Rút gọn phân thức x3+6432x−8x2+2x3 ta được kết quả:
x−4−2x
x−42x
−x−42x
x+42x
29
30
Multiple Choice
Thương của phép chia 25y53x4:5y46x2 là:
10yx2
5y2x2
10xy2
5y3y2
31
Multiple Choice
Muốn quy đồng mẫu nhiều phân thức, ta có thể làm như sau:
(1) - Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu
(2) - Nhân cả tử và mẫu mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng
(3) - Phân tích các mẫu thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung.
Thứ tự đúng là:
1-2-3
1-3-2
3-2-1
3-1-2
32
Multiple Choice
Cho hai phân thức 6x2yz2 và 4xy35. Có thể chọn mẫu thức chung là:
12x2y3z
12x2y2z
10x2y3z
14x2y3z
33
Multiple Choice
Cho hai phân thức 4x2−8x+41 và 6x2−6x5 Có thể chọn mẫu thức chung là:
12x(x−1)
12x(x−1)2
12(x−1)2
12x(x+1)2
34
Multiple Choice
Tính 2x−2x+1+x2−1−2x ?
2(x+1)x+1
2(x+1)x−1
2(x−1)x−1
2(x−1)x+1
35
Multiple Choice
Tính y(x−y)1−x(x−y)1
xyx−y
y−x1
x−y1
xy1
36
Multiple Choice
Tính 2x2+8x+8x2.(3x+6)
2(x+2)3x2
2(x−2)3x2
2x3(x+2)
2(x+2)3x
37
Poll
Theo em, phương pháp học tốt môn Toán là gì?
Chú ý nghe giảng bài
Học kĩ lý thuyết
Làm nhiều bài tập
Học theo nhóm
38
Poll
Theo em, khó khăn trong học môn Toán là gì?
Suy luận logic
Tính toán
Chứng minh
Áp dụng công thức
Khác
Ôn tập toán 8 - Phần 1
by Quang Tuấn
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 38
SLIDE
Similar Resources on Wayground
35 questions
Rung chuông vàng khối 1
Presentation
•
1st Grade
32 questions
Bảng nhân 9
Presentation
•
3rd Grade
30 questions
ENGLISH 12 - WORD FORMATION
Presentation
•
12th Grade
30 questions
Tin học 4 (CTST) Bài 6. Sử dụng phần mềm khi được phép (baiday)
Presentation
•
4th Grade
33 questions
Adjectifs demonstratifs
Presentation
•
9th - 12th Grade
33 questions
IC3 GS6 Spark Level 2|Bài 1: Căn bản công nghệ (2)|(bài giảng)
Presentation
•
4th Grade
32 questions
Bài 5 - Bản quyền nội dung thông tin
Presentation
•
5th Grade
35 questions
ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 KHỐI 11 2023 - 2024
Presentation
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
11 questions
Hallway & Bathroom Expectations
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
12 questions
2026 TAP Technology in the Classroom
Presentation
•
Professional Development
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 2 Review
Quiz
•
5th Grade
15 questions
HCS SCI 04 Summer School Review 2
Quiz
•
4th Grade
59 questions
Geometry Unit 3 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
FAST ELA READING SMAPLE TEST MATERIALS
Passage
•
3rd Grade