
GRAMMAR ENGLISH BASIC
Presentation
•
English
•
6th Grade
•
Hard
thảo thị
Used 57+ times
FREE Resource
17 Slides • 0 Questions
1
ĐẠI TỪ TRONG TIẾNG ANH
(pronouns)
by Ms. Ngan
2
ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG (Personal pronouns)
3
ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG (Personal pronouns)
4
Đại từ chỉ định
Example:
- This is my friend.
- Those are bananas.
5
Đại từ sở hữu (Possessive pronoun) = tính từ sở hữu + danh từ
Exp:
- Can I borrow your pen?
- Where is yours?
( yours = your pen)
6
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
(Simple Present Tense)
by Ms. Ngan
7
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (SIMPLE PRESENT TENSE)
1. Một hành động xảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại hoặc một thói quen trong sinh hoạt.
Exp: I wake up at 6am every day.
2. Một sự thật hiển nhiên, chân lý, định luật.
Exp: The sun rises in the East.
3. Một sự việc diễn ra trong tương lai đã được lên lịch cụ thể (thường nói về thời gian biểu hoặc kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu).
Exp: The bus leaves at 4pm.
4. Diễn tả trạng thái, cảm giác, cảm xúc của một chủ thể nào đó
Exp: I am happy when I see you
8
CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
*Câu khẳng định:
- Đối với động từ to be:
S + am/is/are + ...
Example:
I am fond of traveling.
She is tired after work.
We are sad when you leave us.
A dog is black and white.
The two dogs are black and white.
9
CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
*Câu khẳng định:
- Đối với động từ thường:
S + V(s/es) + ...
Trong đó:
S: chủ ngữ
V(s/es): là động từ nguyên mẫu khi chủ ngữ là I, you, we, they, danh từ số nhiều hoặc là động từ thêm e/es khi chủ ngữ là he, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được
Example:
We study science once a week.
She goes to school by motorbike.
10
CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
*Câu phủ định:
- Đối với động từ to be:
S + am/is/are + not + V + ...
- Đối với động từ thường:
S + do/does + not + V + ...
Trong đó:
do: khi chủ ngữ là I, you, we, they, danh từ số nhiều
does: khi chủ ngữ là he, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được
Example:
I am not fond of traveling.
She doesn't go to school by motorbike.
11
CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
*Câu nghi vấn:
1. Câu nghi vấn không có từ để hỏi (Yes/No questions)
2. Câu nghi vấn có từ để hỏi
(Wh- questions: What, Where, When, Who, Why Which, How)
12
CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
*Câu nghi vấn:
1. Câu nghi vấn không có từ để hỏi (Yes/No questions)
- Đối với động từ to be:
Am/is/are + S + V ?
- Đối với động từ thường:
Do/does + S + V ?
Example:
She is tired after work -> Is she tired after work?
We are sad when you leave us -> Are we sad when you leave us?
Do you work in Tien Giang?
Does she work in Tien Giang?
13
CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
*Câu nghi vấn:
2. Câu nghi vấn có từ để hỏi: Wh- questions:
- Đối với động từ to be:
Wh- + am/is/are + S + ... ?
- Đối với động từ thường:
Wh- + do/does + S + V + ... ?
Example:
How are you?
What does she usually eat in the morning?
14
Khi trong câu xuất hiện các trạng từ chỉ tần suất:
- Always (luôn luôn), usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên), sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi), never (không bao giờ).
- Every (day, week, month, year,...): hằng ngày, hằng tuần, hằng tháng, hằng năm...
- Each (Monday, day,..): mỗi thứ 2, mỗi ngày,..
- Once a day/week/month/year,... (một lần / hai lần/ ba lần/ bốn lần ... một ngày/ tuần/ tháng/ năm)
- Twice/three times...
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
15
LƯU Ý
Khi nào thêm s/es vào động từ?
1. Thông thường, thêm -s vào đằng sau các động từ trong thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít.
- "s" thường phát âm là /z/: read-reads, listen-listens.
- Ngoại lệ: "s" phát âm là /s/ khi được thêm vào động từ có phát âm tận cùng là: /k/ /f/ /p/ /t/: keeps, laughs, works
2. Thêm –es cho các động từ tận cùng là –o, -s, -ch, -x, -sh, -z (tạm đọc: Ông Sáu Chạy Xe SH Zỏm).
- "es" trong các trường hợp trên được phát âm là /iz/ (trừ "o" phát âm là "z")
watch-watches; miss-misses; wash-washes; fix-fixes;…
"
16
LƯU Ý
Khi nào thêm s/es vào động từ?
3. Bỏ y và thêm ies vào sau các động từ kết thúc bởi một phụ âm + y.
study-studies; carry-carries; fly-flies...
play-plays
4. Động từ bất quy tắc: have chuyển là has cho chủ ngữ số ít.
17
Homework:
- Học thuộc:
+ Các trường hợp sử dụng thì hiện tại đơn (04 trường hợp).
+ Dấu hiệu nhận biết (04 từ nhận biết).
+ Cách thêm e/es, cách phát âm động từ có đuôi e/es.
ĐẠI TỪ TRONG TIẾNG ANH
(pronouns)
by Ms. Ngan
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 17
SLIDE
Similar Resources on Wayground
11 questions
Tiết 37. Bài 23 Sự sống trên Trái Đất
Presentation
•
6th Grade
13 questions
Lớp 6 - Tuần 2 - An toàn dữ liệu và virus dữ liệu
Presentation
•
6th Grade
12 questions
Số 6.43 - HĐTN Sử dụng máy tính cầm tay
Presentation
•
6th Grade
10 questions
TH6 - A - B5 - Dữ liệu trong máy tính
Presentation
•
KG
10 questions
Mẹo đoán từ vựng
Presentation
•
7th Grade
12 questions
HVHQ6_Ôn tập
Presentation
•
6th Grade
10 questions
KIỂM TRA TỪ VỰNG IELTS
Presentation
•
KG
10 questions
TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP | 51-200
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for English
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
14 questions
Context Clues
Quiz
•
4th - 6th Grade
12 questions
Final Figurative Language Review
Presentation
•
6th - 8th Grade
46 questions
GMAS ELA
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Main Idea and Supporting Details
Quiz
•
3rd - 6th Grade
35 questions
7th Grade CAASPP TEST PREP ELA
Quiz
•
6th - 8th Grade
26 questions
6th Grade ELA FAST Prep 2
Quiz
•
6th - 8th Grade