Search Header Logo
CorpFin

CorpFin

Assessment

Presentation

Business

University

Hard

Created by

Nam Tran

Used 2+ times

FREE Resource

12 Slides • 16 Questions

1

CorpFin

by Nam Tran

2

​Câu hỏi

​Có phải quản trị vốn luân chuyển ít quan trọng hơn so với

các quyết định dài hạn như hoạch định ngân sách vốn,

chính sách cổ tức và cấu trúc tài chính?

3

Câu hỏi

Có phải các khoản phải trả là

“tín dụng miễn phí”?

4

​Câu hỏi

​Chu kỳ tiền mặt có thể âm không?

5

​Câu hỏi

​Quản lý tài chính ngắn hạn liên quan đến

các khoản phải trả liên quan đến

các nhà quản lý nào?

6

​Câu hỏi

Trong các chi phí quản lý tài sản ​lưu động

Chi phí nào có thể tối thiểu?

Chi phí nào có thể tăng lên?

7

​Câu hỏi

Trong các chi phí quản lý tài sản ​lưu động

Ngành chi phí lưu trữ cao, chi phí thiếu hụt thấp?

Ngành chi phí lưu trữ thấp, chi phí thiếu hụt cao?

8

​Câu hỏi

​Trong quản lý tiền mặt, cái nào quan trọng?

-        Dự trữ tiền mặt

-        Phòng ngừa kỳ hạn

-        Lãi suất tương đối

9

​Câu hỏi

Bản chất của tiền mình nhận được hiện tại

thông qua khoản vay tín dụng là gì?

10

Multiple Choice

Điều nào sau đây làm thay đổi tiền mặt của doanh nghiệp?

1

Một sự suy giảm trong tài sản cố định

2

Một sự suy giảm trong nợ ngắn hạn

3

Một sự suy giảm trong tài sản cố định và sự gia tăng trong nợ ngắn hạn

4

Tất cả các điều trên

11

Multiple Choice

Một sự gia tăng của khoản mục nào dưới đây sẽ làm tăng tỷ số thanh toán hiện hành của công ty mà không ảnh hưởng đến tỷ số thanh toán nhanh?

1

Các khoản phải trả

2

Tiền mặt

3

Hàng tồn kho

4

Khoản phải thu

12

Multiple Choice

Khoảng thời gian để mua hàng tồn kho, bán hàng và thu tiền mặt từ các khoản phải thu được gọi là:

1

Chu kỳ hoạt động kinh doanh

2

Thời gian tồn kho

3

Thời hạn khoản phải thu

4

Chu kỳ tiền mặt

13

Multiple Choice

Vào ngày 1 tháng 9, một doanh nghiệp cấp tín dụng với điều kiện 2/10 net 45. Điều này có nghĩa là người mua hàng _____

1

phải nộp phạt 2% khi thanh toán chậm hơn ngày 1 tháng 9.

2

phải nộp phạt 10% khi thanh toán chậm hơn 2 ngày kể từ ngày 1 tháng 9.

3

được chiết khấu 2% khi thanh toán trước ngày 1 tháng 9 ít nhất 10 ngày.

4

nhận được chiết khấu 2% khi thanh toán trong vòng 10 ngày sau ngày hóa đơn có hiệu lực vào ngày 1 tháng 9.

14

Multiple Choice

Bạn đặt một đơn hàng với 500 đơn vị hàng tồn kho, giá là $2/đơn vị. Nhà cung cấp đề nghị các điều khoản là 1/10 net 30. Nếu không được hưởng chiết khấu, người mua phải trả lãi suất ngầm (lãi suất hiệu lực) hàng năm là bao nhiêu?

1

9,05%

2

20,13%

3

44,32%

4

44,58%

15

16

Một số câu hỏi

trắc nghiệm

ôn tập

media

17

Multiple Choice

Sau đây là những thuận lợi chính trong việc tách bạch giữa quyền quản lý và quyền sở hữu của một công ty cổ phần, ngoại trừ:

1

Công ty cổ phần có đời sống vĩnh viễn

2

Phát sinh chi phí đại diện

3

Công ty có thể thuê những nhà quản lý chuyên nghiệp

4

Các cổ đông có được sự thuận lợi trong việc chuyển đổi quyền sở hữu nhưng không ảnh hưởng đến các hoạt động của công ty

18

Multiple Choice

Trên bảng cân đối kế toán theo tỷ trọng, tất cả các khoản _____ được hiển thị dưới dạng phần trăm của _____.

1

thu nhập; tổng tài sản

2

nợ; thu nhập ròng

3

tài sản; doanh thu

4

nợ; tổng tài sản

19

Multiple Choice

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của NPV?

1

NPV không đưa rủi ro vào phân tích dòng tiền.

2

NPV sử dụng tất cả các dòng tiền của dự án.

3

NPV có quan tâm đến giá trị thời gian của tiền.

4

Sử dụng NPV sẽ dẫn đến các quyết định tối đa hóa tài sản của cổ đông.

20

Multiple Choice

Một dự án đầu tư có thể được chấp nhận nếu có tỷ suất sinh lợi nội tại (IRR) _____.

1

bằng giá trị hiện tại thuần (NPV)

2

bằng 0

3

cao hơn lãi suất chiết khấu

4

thấp hơn lãi suất chiết khấu

21

Multiple Choice

Tấm chắn thuế của lãi vay không có giá trị đối với một doanh nghiệp khi:

I. thuế suất bằng không.

II. tỷ lệ nợ trên vốn cổ phần bằng 1.

III. doanh nghiệp có cấu trúc vốn là 100% vốn chủ sở hữu.

1

Chỉ I

2

Chỉ II

3

Chỉ I và III

4

Chỉ II và III.

22

Multiple Choice

Sự thay đổi nào sau đây tạo ra nguồn tiền mặt cho doanh nghiệp?

1

Một sự gia tăng trong khoản phải thu

2

Một sự gia tăng trong tài sản cố định

3

Một sự suy giảm trong nợ dài hạn

4

Một sự gia tăng trong khoản phải trả

23

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là sai?

1

Chủ nợ không có quyền biểu quyết.

2

Thanh toán tiền lãi của nợ được coi là chi phí, trong khi thanh toán cổ tức là lợi tức của vốn.

3

Nợ chưa thanh toán là trách nhiệm của công ty, và nếu không được thanh toán, có thể dẫn đến thanh lý công ty. Trong khi không trả cổ tức cổ phần thường không dẫn đến thanh lý công ty.

4

Một trong những chi phí phát hành vốn chủ sở hữu là khả năng xảy ra kiệt quệ tài chính, trong khi nợ không liên quan đến kiệt quệ tài chính.

24

Multiple Choice

Lý thuyết MM có thuế ngụ ý rằng các công ty nên phát hành nợ tối đa. Trong thực tế, điều này là không đúng vì:

1

Nợ là rủi ro hơn so với vốn chủ sở hữu

2

Phá sản là một bất lợi của nợ

3

Các công ty sẽ chịu chi phí đại diện lớn của nợ ngắn hạn khi phát hành nợ dài hạn

4

Tất cả những điều trên

25

Multiple Choice

Cấu trúc vốn tối ưu sẽ có xu hướng nhiều nợ hơn ở các doanh nghiệp mà:

1

Tỷ lệ khấu hao cao nhất

2

Thuế suất biên thấp nhất

3

Xác suất kiệt quệ tài chính ít hơn

4

Lá chắn thuế từ các nguồn khác là đáng kể

26

Multiple Choice

_____ là một phương pháp được sử dụng để thay thế cho việc chi trả cổ tức bằng tiền mặt nhằm phân bổ thu nhập của công ty cho các cổ đông.

1

Sáp nhập và mua lại

2

Thanh toán bằng hiện vật

3

Chia tách cổ phần

4

Mua lại cổ phần

27

Multiple Choice

Giả định các yếu tố khác không đổi, giá trị thị trường của một cổ phiếu sẽ có xu hướng giảm gần bằng số cổ tức vào:

1

Ngày công bố cổ tức

2

Ngày không có cổ tức (ngày giao dịch không hưởng quyền)

3

Ngày chốt danh sách (ngày ghi sổ)

4

Ngày thanh toán

28

​The journey has ended!

​To be continued...

CorpFin

by Nam Tran

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 28

SLIDE