Search Header Logo
ĐỊNH GIÁ: HIỂU VÀ NẮM BẮT GIÁ TRỊ  KHÁCH HÀNG

ĐỊNH GIÁ: HIỂU VÀ NẮM BẮT GIÁ TRỊ KHÁCH HÀNG

Assessment

Presentation

Business

University

Practice Problem

Hard

Created by

Trần Anh

Used 11+ times

FREE Resource

0 Slides • 25 Questions

1

Multiple Choice

Giá cả là gì ?

1

Giá là số tiền được tính cho dịch vụ

2

Giá là số tiền được tính cho một sản phẩm hoặc dịch vụ

3

Giá là số tiền được tính cho một sản phẩm

4

Cả 3 ý trên đều sai

2

Multiple Choice

.....là yếu tố duy nhất trong hỗn hợp tiếp thị tạo ra doanh thu

1

Kĩ năng

2

Chi phí

3

Giá cả

4

Danh hiệu

3

Multiple Choice

Có bao nhiêu loại chiến lược định giá chính ?

1

2

2

3

3

4

4

5

4

Multiple Choice

Các chiến lược định giá chính nào sau đây là đúng ?

1

Chi phí, cạnh tranh, giá trị của khách hàng

2

Giá trị sản phẩm, nhu cầu khách hàng, điều kiện sống của khách hàng

3

Chi phí, nhu cầu của khách hàng, thương hiệu sản phẩm

4

Giá trị sản phẩm, kỉ năng định giá, lợi nhuận của công ty

5

Multiple Choice

..........là việc tính toán giá

bán dựa trên các khoản phí sản xuất, phân

phối và bán sản phẩm cộng với một tỷ lệ

lợi nhuận kỳ vọng dành cho công sức bỏ ra

với những rủi ro phải gánh chịu

1

Định giá dựa trên lợi nhuận

2

Định giá dựa trên giá trị khách hàng

3

Định giá dựa trên cạnh tranh

4

Định giá dựa trên chi phí

6

Multiple Choice

.....những lợi ích mà họ nhận được từ sản phẩm và đặt ra một mức giá phù hợp với giá trị đó

1

Định giá dựa trên giá trị khách hàng

2

Định giá dựa trên cạnh tranh

3

Định giá dựa trên chi phí

4

Định giá dựa trên lợi nhuận

7

Multiple Choice

Tổng chi phí là.....mà doanh nghiệp phải chịu để sản xuất ra một mức lượng sản phẩm nhất định

1

Chi phí cố định

2

Chi phí biến đổi

3

Cả 2 ý đều đúng

4

Cả 2 ý đều sai

8

Multiple Choice

..... là đặt giá dựa trên chiến lược, chi phí, giá cả và dịch vụ thị trường của đốithủ cạnh tranh

1

Định giá dựa trên cạnh tranh

2

Định giá dựa trên chi phí

3

Định giá dựa trên giá trị khách hàng

4

Định giá dựa trên lợi nhuận

9

Fill in the Blanks

media image

Type answer...

10

Fill in the Blanks

media image

Type answer...

11

Multiple Choice

Định giá cộng thêm chi phí là ?

1

cộng thêm một khoản lợi nhuận vào chi phí nguyên vật liệu

2

cộng thêm một khoản lợi nhuận vào chi phí dịch vụ

3

cộng thêm một khoản lợi nhuận vào chi phí BHYT, BHXH, phí công đoàn

4

cộng thêm một khoản lợi nhuận vào chi phí sản xuất

12

Multiple Choice

Chi phí biến đổi là ?

1

những chi phí thay đổi khi thu nhập thay đổi

2

những chi phí không thay đổi khi thu nhập và doanh số thay đổi

3

những chi phí thay đổi khi quy mô sản xuất thay đổi

4

những chi phí không thay đổi khi quy mô sản xuất và doanh số thay đổi

13

Multiple Choice

Chi phí cố định là ?

1

những chi phí không thay đổi khi quy mô sản xuất và doanh số thay đổi

2

những chi phí thay đổi khi thu nhập thay đổi

3

những chi phí không thay đổi khi thu nhập và doanh số thay đổi

4

những chi phí thay đổi khi quy mô sản xuất thay đổi

14

Multiple Choice

Sắp xếp các bước định giá dựa trên giá trị :

1.Xác định chi phí có thể phát sinh

2.Thiết kế sản phẩm để mang lại giá trị mong muốn ở mức giá mục tiêu

3.Đánh giá nhu cầu và nhận thức của giá trị

4.Đặt giá mục tiêu để phù hợp với giá trị cảm nhận của khách hàng

1

3 => 4 => 1 => 2

2

4 => 3 => 2 => 1

3

2 => 3 => 4 => 1

4

1 => 2 => 4 => 3

15

Multiple Choice

Sắp xếp các bước định giá dựa trên chi phí :

1.Đặt giá dựa trên chi

2.Thuyết phục người mua về giá trị của sản

3.Thiết kế một sản phẩm tốt

4.Xác định giá sản phẩm

1

3 => 4 => 1 => 2

2

4 => 3 => 2 => 1

3

2 => 3 => 4 => 1

4

1 => 2 => 4 => 3

16

Multiple Choice

Chi phí nào sau đây là chi phí biến đổi ?

1

Tiền lương, chi phí thuê địa điểm

2

Tiền bảo hiểm , chi phí điện nước

3

Nguyên liệu, bao bì

4

Chi phí mua máy móc thiết bị, khấu hao tài sản

17

Multiple Choice

Độ co giãn của cầu theo giá =

1

(% thay đổi về số lượng sản phẩm)/

(% thay đổi về giá)

2

(% thay đổi về giá)/(% thay đổi về số lượng nhu cầu)

3

(% thay đổi về số lượng nhu cầu)/

(% thay đổi về giá)

4

(% thay đổi về chi phí)/

(% thay đổi về giá)

18

Multiple Choice

..........cho biết số lượng đơn vị mà thị trường sẽ

mua trong một thời kỳ nhất định với các mức giá

khác nhau

1

Đường cầu

2

Chi phí sản phẩm

3

Nhu cầu khách hàng

4

Đáp án khác

19

Fill in the Blanks

media image

Type answer...

20

Fill in the Blanks

media image

Type answer...

21

Multiple Choice

Định giá dựa trên chi phí là những lợi ích mà họ nhận được từ sản phẩm và đặt ra một mức giá phù hợp với giá trị đó

1

Đúng

2

Sai

22

Multiple Choice

Định giá dựa trên giá trị của khách hàng là việc tính toán giá

bán dựa trên các khoản phí sản xuất, phân

phối và bán sản phẩm cộng với một tỷ lệ

lợi nhuận kỳ vọng dành cho công sức bỏ ra

với những rủi ro phải gánh chịu

1

Đúng

2

Sai

23

Multiple Choice

Định giá dựa trên cạnh tranh là đặt giá dựa trên chiến lược, chi phí, giá cả và dịch vụ thị trường của đốithủ cạnh tranh

1

Đúng

2

Sai

24

Multiple Choice

1 cô bán rau quả tính được chi phí trồng 1 bó rau muống là 5.000 đồng, cô định giá cho mỗi bó rau muống là 6.000 đồng, trong đó mỗi bó cô lời được 1.000 đồng.

1

Định giá dựa trên giá trị của khách hàng

2

Định giá dựa trên chi phí

3

Định giá dựa trên cạnh tranh

4

Định giá dựa trên điều kiện sống của khách hàng

25

Multiple Choice

Sau đây là cách định giá dựa vào ?

Theo Zeithaml (1988), có 4 cách nhận thức của khách hàng về giá trị dịch vụ:

1) Dịch vụ chỉ có giá trị khi nó được chào bán với giá thấp.

2) Giá trị là mọi điều tôi muốn từ dịch vụ.

3) Giá trị là chất lượng dịch vụ tôi nhận được cho cái giá tôi trả.

4) Giá trị là những cái nhận được từ những cái cho đi.

1

Định giá dựa trên giá trị của khách hàng

2

Định giá dựa trên chi phí

3

Định giá dựa trên cạnh tranh

4

Định giá dựa trên điều kiện sống của khách hàng

Giá cả là gì ?

1

Giá là số tiền được tính cho dịch vụ

2

Giá là số tiền được tính cho một sản phẩm hoặc dịch vụ

3

Giá là số tiền được tính cho một sản phẩm

4

Cả 3 ý trên đều sai

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 25

MULTIPLE CHOICE