
READING STRATEGY 2
Presentation
•
World Languages
•
KG
•
Practice Problem
•
Hard
Ngân Kim
FREE Resource
18 Slides • 1 Question
1
NOTE/TABLE/FLOW-chart/ Diagram Completion
Tên gọi khác: Gap fill (điền từ vào chỗ trống)
gồm 2 hình thức: short answer - multiple choice
Cần đảm bảo chính xác số lượng từ và số được yêu cầu điền vào chỗ trống
Nắm vững ngữ pháp và cách biến đổi từ khi điền
2
NOTE/TABLE/FLOW-chart/ Diagram Completion
Các bước làm dạng bài điền từ:
Đọc đề bài, xác định cụm từ, từ khóa và nội dung của đoạn điền từ
Tìm trong bài đọc các nội dung liên quan và phần gợi ý cho đáp án
Chọn đáp án phù hợp và kiểm tra độ chính xác của đáp án
3
NOTE/TABLE/FLOW-chart/ Diagram Completion
Xác định nội dung chính thông qua tiêu đề của bài
Đối với các dạng bài ghi chú (Note): kiểm tra các đề mục
Kiểm tra thông tin trong cột đầu tiên, dòng trên cùng đối với bài dạng bảng
Đọc kĩ các đoạn trước và sau của vị trí điền => đảm bảo đúng ngữ pháp ở vị trí điền từ
4
TIPS
ONE WORD ONLY: điền 1 từ
ONE WORD AND/OR A NUMBER: điền 1 từ và/hoặc 1 số
NO MORE THAN TWO WORDS: điền ít hơn hoặc bằng 2 từ
NO MORE THAN TWO WORDS AND/OR A NUMBER: điền ít hơn hoặc bằng 2 từ và/hoặc thêm 1 số
5
NOTE/TABLE/FLOW-chart/ Diagram Completion
Tìm nội dung liên quan với đáp án. Kỹ thuật áp dụng: Scanning - Paraphrasing
Tìm phần đề cập trực tiếp hoặc diễn giải lại nội dung trong bài để tìm ra từ vựng thích hợp
Nắm vững kỹ thuật Scanning. Trong quá trình scan cần kết hợp paraphrase đáp án (từ đồng nghĩa - trái nghĩa)
6
TIPS
Dạng điền từ vào biểu đồ (diagram) không có câu văn => đọc kĩ tiêu đề + toàn bộ biểu đồ
Ưu tiên đọc kĩ các danh từ riêng, danh từ chỉ bộ phận của biểu đồ trong khi làm bài
Kiểu short-answer question => kiểm tra kỹ dạng từ cần điền (số ít/số nhiều)
Dạng multiple choice => kiểm tra đã điền chính xác từ vào phiếu
7
Đề mục nêu rõ nội dung cần tìm liên quan đến quan điểm các nhà khoa học (scientists)
Xung quanh chỗ trống xác định nội dung cần điền là tìm kiếm thứ gì đó nghiên cứu rất khó khăn
Yêu cầu chỉ được điền 1 từ
Tìm một số từ đồng nghĩa với difficult, find trước khi đọc bài
8
Nội dung cần đọc bắt đầu từ "Some scientists..."
Sử dụng từ đồng nghĩa "point out (find) và impossible (difficult)
Kiểm tra lại vị trí cần điền từ
9
Nội dung cần đọc bắt đầu từ "Some scientists..."
Sử dụng từ đồng nghĩa "point out (find) và impossible (difficult)
Kiểm tra lại vị trí cần điền từ
Danh từ chính trong câu "They point out... "=> a standard family
Rút gọn cụm từ về từ khóa duy nhất (chính) => family
10
Choose ONE WORD AND/OR A NUMBER
Most pre-medieval buildings in Europe used(1)___for construction
Stone construction became popular in the medieval period
Manmade materials were not widely used before before the industrial age
Building the world's highest skyscraper utilised 330,000 cubic meters of concrete and (2)___of steel
11
NO MORE THAN TWO WORDS
Flat land with a few small hills
A limited amount of protection from (1)___and high winds
Some rainfall every year, but summer months bring drought
Stomata: Tiny holes on the (2)___of the leaves
Open to allow carbon dioxide in and oxygen out, or closed to preserve moisture
The stomata remain closed during the (9)___to decrease loss of water
The plant pores are opened in the cooler nighttime air
12
Open Ended
Những lưu ý khi làm dạng bài điền từ là gì?
13
Sentence Completion
Thỉnh thoảng xuất hiện trong bài thi IELTS Reading
gồm 2 hình thức: short answer - lựa chọn đáp án phù hợp (có sẵn)
Cần đảm bảo chính xác số lượng từ và số được yêu cầu điền vào chỗ trống
Nắm vững ngữ pháp và cách biến đổi từ khi điền
14
Sentence Completion
Các bước làm dạng bài hoàn thành câu:
Đọc đề bài, xác định cụm từ, từ khóa và nội dung của đoạn điền từ (số lượng phương án nhiều, cần đọc hết các đáp án trước khi làm bài)
Tìm trong bài đọc các nội dung liên quan và phần gợi ý cho đáp án (áp dụng kỹ thuật Scanning - Paraphrasing)
Chọn đáp án phù hợp và kiểm tra độ chính xác của đáp án
15
Cụm từ chính trong câu hỏi "Last-born children: những đứa con út"
Đọc các đáp án bên dưới và xác định cụm từ khóa ở mỗi đáp án
A: outrageous (a): xúc phạm, làm tổn thương
B: dispute (v): tranh cãi, bàn luận, kháng cự
C: assume (v): thừa nhận, cho rằng
D: seerious personality : tính cách nghiêm túc
16
Đáp án có thể bắt đầu từ câu "the use of humour..."
Ý quyết định đáp án nằm ở cụm "the use of humour" => paraphrase lại thành "use jokes"
Humour (n): sự hài hước = joke (n): lời nói đùa, trò đùa, trêu chọc.
get in trouble/ arguing: tranh cãi, cãi nhau = dispute. Tuy câu được viết lại nhưng ý không thay đổi
=> Đáp án B chính xác theo bài đọc
17
Complete each sentence with the correct ending, A-E, below.
A lot of the theatres in the West End
The most popular West End plays
A. are set to be modernised soon
B. have been running for decades
C. do not show contemporary productions
D. are located alongside modern structures
E. are revivals of classics.
18
Complete each sentence with the correct ending, A-E, below.
Scientists traditionally felt that animals
Dogs showing envy proves that emotions
A. communicate thoughts to other animals
B. lack the emotions.
C. are present in more than one species.
D. separate feelings from emotions.
E. share an emotional bond with humans.
19
Complete the sentences below.
Choose ONE WORD ONLY from the passage for each answer.
A_______establishes a colony by laying eggs and raising young.
The ants connect to form a_______ in order to collect leaves.
The_______of larvae sticks to the leaves of a nest.
NOTE/TABLE/FLOW-chart/ Diagram Completion
Tên gọi khác: Gap fill (điền từ vào chỗ trống)
gồm 2 hình thức: short answer - multiple choice
Cần đảm bảo chính xác số lượng từ và số được yêu cầu điền vào chỗ trống
Nắm vững ngữ pháp và cách biến đổi từ khi điền
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 19
SLIDE
Similar Resources on Wayground
15 questions
TOÁN
Presentation
•
4th Grade
11 questions
Tập đọc Trận bóng dưới lòng đường
Presentation
•
3rd Grade
14 questions
Tìm hiểu chung về văn tả cảnh
Presentation
•
6th Grade
15 questions
LT&C: TÊN RIÊNG - TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM
Presentation
•
2nd Grade
13 questions
Tập đọc CHIẾC ÁO LEN - GR3
Presentation
•
8th Grade
14 questions
TỔNG KẾT VỐN TỪ - 30.11.2021
Presentation
•
5th Grade
14 questions
Những chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc
Presentation
•
1st Grade
15 questions
TOÁN: ÔN HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH VUÔNG
Presentation
•
5th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 1 Review
Quiz
•
5th Grade
22 questions
Day 9 Equations and Inequalities Review
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Writing and Identifying Ratios Practice
Quiz
•
5th - 6th Grade
7 questions
PYRAMID PERSPECTIVES part 1
Presentation
•
9th - 12th Grade
12 questions
Understanding the Fourth of July
Quiz
•
9th Grade
15 questions
Soccer World Cup Quiz Questions
Quiz
•
7th Grade