
BIO 10 BAI 7 TE BAO NHAN SO
Presentation
•
Biology, Science
•
KG
•
Medium
Nguyễn Diệp
Used 4+ times
FREE Resource
25 Slides • 11 Questions
1
by Nguyễn Diệp
2
Multiple Choice
Câu 1: NỘI DUNG CỦA HỌC THUYẾT TẾ BÀO:
A. Mọi sinh vật trên Trái Đất đều có chung nguồn gốc.
B. Mọi sinh vật đều cấu tạo từ 1 tế bào duy nhất
C. Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều tế bào và tế bào chỉ được sinh ra từ tế bào có trước bằng cách phân bào.
D. Tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật
3
4
Multiple Choice
Câu 2: Tất cả các tế bào đều có 3 thành phần chính là
A. màng sinh chất, nhân, roi
B. màng sinh chất, nhân, thành tế bào
C. Màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân
D. Roi, lông, thành tế bào
5
I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ
II. CẤU TẠO CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ
6
Open Ended
Câu 3: Kể các đặc điểm chung của tế bào nhân sơ
7
8
9
10
11
12
- Chưa có nhân hoàn chỉnh.
- Tế bào chất không có hệ thống nội màng, bào quan không có màng bao bọc.
- Kích thước nhỏ = 1/10 kích thước tế bào nhân thực.
13
14
15
16
1. Thành phần ngoài màng tế bào
17
Fill in the Blanks
Câu 4: Lông hay còn có tên gọi khác là gì? (Viết tiếng việt có dấu)
Type answer...
18
Multiple Choice
Câu 5: Lông (nhung mao) có chức năng
A. làm đẹp
B. Di chuyển
C. bám chặt vào cơ thể vật chủ
D. giữ nhiệt
19
Multiple Choice
Câu 6: Roi (tiên mao) có chức năng gì?
A. làm đẹp
B. Giữ nhiệt
C. bám lên bề mặt tế bào vật chủ
D. Di chuyển
20
21
Multiple Choice
Câu 7: Thành tế bào cấu tạo chủ yếu từ thành phần hóa học nào?
A. Prôtêin
B. ADN
C. Peptiđôglycan
C. Cacbohidrat
22
Open Ended
Câu 8: Chức năng của THÀNH TẾ BÀO là gì?
23
24
25
26
Multiple Choice
câu 9: Ý nghĩa của phương pháp nhuộm Gram
A. biết được các loại vị khuẩn
B. có ích trong việc sử dụng kháng sinh
C. để thấy vi khuẩn sễ hơn
D. để đẹp
27
28
29
30
1. Thành phần ngoài màng tế bào
2. Màng sinh chất
31
1. Thành phần ngoài màng
2. Màng sinh chất
3. Tế bào chất
32
Open Ended
Câu 10: Kể tên các thành phần có trong TẾ BÀO CHẤT của vi khuẩn.
33
3. Tế bào chất
- Bào tương (dạng keo bán lỏng) không có hệ thống nội màng, các bào quan không có màng bọc.
- Ribôxôm (Cấu tạo từ prôtêin và rARN) không có màng, kích thước nhỏ, là nơi tổng hợp prôtêin.
34
- KHÔNG có màng bao bọc
- CHỨA DNA dạng vòng
35
Open Ended
HẸN GẶP CÁC BẠN Ở TIẾT HỌC SAU! ^^
36
- Học bài 7
- Làm bài tập
- Xem trước bài 8
by Nguyễn Diệp
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 36
SLIDE
Similar Resources on Wayground
32 questions
Bài 5 - Bản quyền nội dung thông tin
Presentation
•
5th Grade
28 questions
Ôn tập - Tin học - lớp 4
Presentation
•
4th Grade
27 questions
Pronouns & Possessive Adjectives
Presentation
•
3rd - 4th Grade
31 questions
BÀI KHOA HỌC LỚP 3
Presentation
•
3rd Grade
31 questions
VTP.VÒNG 02.ĐÀM PHÁN CHỚP NHOÁNG
Presentation
•
Professional Development
31 questions
Tiết 44: Vai trò và các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình quang hợp
Presentation
•
7th Grade
32 questions
Bài học 34: sinh trưởng và phát triển khtn 7
Presentation
•
7th Grade
30 questions
Tin học 4 (CTST) Bài 6. Sử dụng phần mềm khi được phép (baiday)
Presentation
•
4th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Biology
26 questions
SLIME!!!!!
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
4 questions
K-2 Force and Motion Lesson
Presentation
•
KG - 2nd Grade
12 questions
Tone and Mood
Presentation
•
KG
10 questions
Day and Night Patterns
Quiz
•
KG
20 questions
Disney Characters
Quiz
•
KG
12 questions
Nouns and Verbs
Quiz
•
KG - 2nd Grade
15 questions
Short Vowels
Quiz
•
KG - 2nd Grade