Search Header Logo
VF Week 7

VF Week 7

Assessment

Presentation

World Languages

4th Grade

Medium

Created by

Đỗ Thảo

Used 2+ times

FREE Resource

11 Slides • 30 Questions

1

media

VF Week 6

by Đỗ Thảo

2

Multiple Choice

Question image

Cơm tấm bao nhiêu tiền?

1

30.000 đồng

2

23.000 đồng

3

92.000 đồng

3

Multiple Choice

Question image

Sinh tố bao nhiêu tiền?

1

30.000 đồng

2

15.000 đồng

3

18.000 đồng

4

Multiple Choice

Question image

Mì Ý bao nhiêu tiền?

1

23.000 đồng

2

92.000 đồng

3

15.000 đồng

5

Fill in the Blank

Write the number: Bảy mươi nghìn

6

Fill in the Blank

Write the number: Một trăm

7

Fill in the Blank

Write the number: Bốn mươi sáu

8

Fill in the Blank

Write the number: chín mươi chín nghìn

9

Multiple Choice

Question image

Choose the useful phrase:

1

Tính tiền!

2

Đói quá!

3

Cay quá

4

Dở quá!

10

Multiple Choice

Question image

Choose the useful phrase:

1

Ngon quá!

2

Đói quá!

3

Cay quá

4

Dở quá!

11

Multiple Choice

Question image

Choose the useful phrase:

1

Ngon quá!

2

Đói quá!

3

Tính tiền

4

Dở quá!

12

Date and Time

media

13

Từ mới (New words)

media

​Hôm nay là thứ tư.

14

media

15

Multiple Choice

Choose the word in Vietnamese: Tomorrow

1

hôm nay

2

ngày mai

3

hôm qua

16

Multiple Choice

Choose the word in Vietnamese: Yesterday

1

hôm nay

2

ngày mai

3

hôm qua

17

Multiple Choice

Choose the word in Vietnamese: Today

1

hôm nay

2

ngày mai

3

hôm qua

18

Multiple Choice

Make sentence: thứ năm / ngày mai / là

1

Thứ năm là ngày mai.

2

Là thứ năm ngày mai.

3

Ngày mai là thứ năm.

4

N

19

Multiple Choice

Make sentence: thứ ba / hôm qua / là

1

Thứ ba là hôm qua

2

Hôm qua là thứ ba.

3

Thứ ba hôm qua là.

20

Multiple Choice

Choose the word in Vietnamese: Sunday

1

Chủ nhật

2

Thứ bảy

3

Thứ sáu

21

Multiple Choice

Hôm nay là thứ sáu. Ngày mai là thứ mấy?

1

Ngày mai là thứ năm,

2

Ngày mai là thứ bảy.

3

Ngày mai là thứ hai.

22

Multiple Choice

Hôm nay là thứ ba. Hôm qua là thứ mấy?

1

Hôm qua là thứ năm.

2

Hôm qua là thứ tư.

3

Hôm qua là thứ hai.

23

Fill in the Blank

Translate: "Thứ bảy"

24

media

25

MẤY GIỜ (RỒI)?

(Bây giờ là).......... giờ .................phút

​Mấy giờ rồi? (What time is it?)

​Bây giờ là 12 giờ 15 phút (12:15)

​12 giờ 30 phút / 12 giờ rưỡi (12:30)

26

Multiple Choice

Question image

Mấy giờ rồi?

1

12 giờ 8 phút

2

12 giờ 40 phút

3

8 giờ 1 phút

4

1 giờ 40 phút

27

Multiple Choice

Question image

Mấy giờ rồi?

1

6 giờ rưỡi

2

5 giờ 6 phút

3

5 giờ rưỡi

4

6 giờ 5 phút

28

Multiple Choice

Question image

Mấy giờ rồi?

1

7 giờ 3 phút

2

3 giờ 7 phút

29

Multiple Choice

Bây giờ là 12 giờ rưỡi.

1
2

30

Open Ended

Write the time:  7 giờ 35 phút

31

Multiple Choice

Bây giờ là 4 giờ 20 phút.

1
2
3

32

PART OF THE DAY

media

33

​Tôi ăn sáng lúc 7 giờ.

media

34

S + verb + lúc + time​

media

Buổi sáng, chị thức dậy lúc 7 giờ.

Buổi tối, anh đi ngủ lúc 10 giờ rưỡi.

media

35

​Reading comprehension

​Xin chào, em tên là Vy. Em là người Việt Nam. Em là học sinh trường ABC.

​Hôm qua là thứ năm. Buổi sáng, em thức dậy lúc 6 giờ. Em ăn sáng lúc 7 giờ 15 phút. Sau đó, em đi học lúc 7 giờ rưỡi. Buổi trưa, em ăn trưa lúc 11 giờ 40 phút. Buổi tối, em ăn tối lúc 6 giờ 15 phút. Em ngủ lúc 9 giờ 50 phút.

36

Multiple Choice

Hôm qua là thứ mấy?

1

Thứ năm

2

Thứ tư

3

Thứ ba

37

Multiple Choice

Vy là người nước nào?

1

Vy là người Hàn Quốc.

2

Vy là người Phần Lan.

3

Vy là người Việt Nam.

38

Multiple Choice

Vy thức dậy lúc mấy giờ?

1

Vy thức dậy lúc 7 giờ.

2

Vy thức dậy lúc 6 giờ .

3

Vy thức dậy lúc 7 giờ 15 phút.

39

Multiple Choice

Vy ăn trưa lúc mấy giờ?

1

Vy ăn trưa lúc 11 giờ 40 phút.

2

Vy ăn trưa lúc 7 giờ rưỡi.

3

Vy ăn trưa lúc 6 giờ 15 phút.

40

Multiple Choice

Vy ngủ lúc mấy giờ?

1

Vy ngủ lúc 7 giờ rưỡi.

2

Vy ngủ lúc 9 giờ 50 phút.

3

Vy ngủ lúc 7 giờ 15 phút.

41

Date and Time

media
media

VF Week 6

by Đỗ Thảo

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 41

SLIDE

Discover more resources for World Languages