
ÔT DT chung, DT riêng, cách viết hoa tên người, tên địa lí
Presentation
•
World Languages
•
4th Grade
•
Medium
Lê Thu
Used 1+ times
FREE Resource
13 Slides • 24 Questions
1
Discover new features in Lessons!
Finish all phases of “I-do ; We-do ; You-do” with Quizizz




You can also create lessons directly on Google Slides using “Quizizz Extension”.
Read more about it here
2
Multiple Select
Dòng nào viết đúng chính tả?
Thánh Gióng, Bà Triệu, Bạch Đằng
Thánh Gióng, bà Triệu, Bạch Đằng
Thánh gióng, bà Triệu, Bạch Đằng
thánh gióng, BàTriệu, Bạch Đằng
3
Multiple Choice
Cách viết nào sau đây là đúng:
Hồ Chí Minh
Hồ chí minh
Hồ chí Minh
4
Multiple Choice
Cách viết nào sau đây đúng chính tả:
hồ Gươm
lăng Bác
Hà đông
Văn Miếu
5
Multiple Choice
Nêu quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam?
Viết hoa tất cả các chữ tạo thành tên riêng đó
Viết hoa tiếng đầu tiên của tên riêng đó
Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng tạo thành tên riêng đó
Viết hoa chữ cái đầu tiên tạo thành tên riêng đó
6
Multiple Choice
Trường hợp nào sau đây viết sai quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam?
Hải Phòng
Hà Nội
Đà nẵng
Quảng Ninh
7
Multiple Choice
Dòng nào viết đúng quy tắc viết hoa tên địa lý Việt Nam?
Văn Miếu Quốc Tử Giám, vịnh Hạ Long, Hồ Gươm.
văn miếu Quốc tử giám, chùa Thiên mụ.
Động Phong Nha, Văn miếu Quốc tử Giám.
8
Multiple Choice
Khi viết tên người, tên địa lí Việt Nam, ta cần làm gì?
Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó.
Không cần viết hoa.
Chỉ viết hoa một tiếng.
9
Multiple Choice
Trong các cách viết sau, cách nào đúng nhất?
tỉnh Hưng Yên
Tỉnh Hưng Yên
tỉnh hưng yên
10
Multiple Choice
Trong các cách viết sau, cách nào đúng nhất?
tỉnh Hưng Yên
Tỉnh Hưng Yên
tỉnh hưng yên
11
Multiple Choice
Thế nào là danh từ riêng?
Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.
Danh từ riêng là tên riêng của nhiều sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.
Danh từ riêng là tên chung của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.
12
Fill in the Blanks
13
Multiple Choice
Trong câu văn dưới đây, có lỗi viết sai. Con hãy chỉ ra lỗi sai đó:
"Bạn tuấn anh lớp em rất hài hước."
Lỗi sai là chưa đầy đủ chủ ngữ, vị ngữ.
Lỗi sai là thiếu danh từ riêng.
Lỗi sai là chưa viết hoa danh từ riêng.
14
Multiple Choice
Nhóm nào sau đây chứa danh từ chung?
sông, núi, trường, lớp, biển
Hà, Thục Anh, Linh, Cường, Nguyên, Quân
Newton5, Tuệ Đức, Marri Curie
Hà Nội, Nha Trang, Đà Nẵng
15
Multiple Choice
Câu nào viết đúng chính tả?
Ngày mai là tết trung thu.
Con vừa được nghe Bà Kể Chuyện.
Mẹ con là nhà Thiết Kế Thời Trang.
Con là học sinh của trường Tiểu học và THCS Newton5.
16
Multiple Choice
"chùa" là danh từ chung hay danh từ riêng?
Danh từ chung
Danh từ riêng
17
Multiple Choice
"virus" là danh từ chung hay danh từ riêng?
Danh từ riêng
Danh từ chung
18
Multiple Choice
"Corona" là danh từ chung hay danh từ riêng?
Danh từ chung
Danh từ riêng
19
Multiple Choice
Khi viết danh từ riêng, chúng ta cần chú ý điều gì?
Luôn luôn viết hoa
Luôn luôn viết in hoa
Không được viết hoa
20
Multiple Choice
Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?
Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận
Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn
Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo
công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm
21
Multiple Choice
Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:
Sau khi qua đèo Gió
Ta lại vượt đèo Giàng
Lại vượt qua đèo Cao Bắc
Thì ta tới Cao Bằng
Có 3 danh từ riêng
Có 4 danh từ riêng
Có 6 danh từ riêng
Có 7 danh từ riêng
22
Multiple Choice
Dòng nào chỉ ra những danh từ trong hai câu thơ sau:
Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi
Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng
(Theo Tố Hữu)
rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng
rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao
xanh, đỏ tươi, cao, ánh, gài
rừng xanh, hoa chuối, đỏ tươi, đèo cao, thắt lưng
23
Multiple Choice
Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:
Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay
Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày
cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày
hót, kêu, ngày
hay, hót, kêu, suốt
vượn, chim, hay, ngày
24
Multiple Choice
......là danh từ chỉ người.
mưa phùn
tia nắng
bác sĩ
25
Multiple Choice
.... luôn luôn được viết hoa.
Danh từ chung
Danh từ riêng
26
BÀI TẬP MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 4
1. Gạch dưới CN 1 gạch và 2 gạch dưới VN và cho biết vị ngữ được tạo thành bởi
các loại từ nào?
Ruộng rẫy là chiến trường. (vị ngữ được tạo thành bởi ……………………………….. .)
Bạn Tân rất hiền lành. (vị ngữ được tạo thành bởi ………………………………..…….)
Bóng bay lơ lững. (vị ngữ được tạo thành bởi ………………………………….….)
Kim Đồng và các bạn anh là những đội viên đầu tiên của nước ta. ( vị ngữ được tạo thành
bởi ………………………………… ….)
2. Đặt 1 câu kể Ai là gì và cho biết câu đó có tác dụng gì?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
3. Tìm 4 từ cùng nghĩa với từ Dũng cảm
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
4. Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau các từ sau để tạo thành một cụm từ có
nghĩa: đấu tranh; nói lên sự thật; nữ du kích; trước kẻ thù.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
5. Tìm 1 câu thành ngữ hoặc tục ngữ cho mỗi chủ điểm sau:
a) Những người quả cảm :
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
27
Discover new features in Lessons!
Finish all phases of “I-do ; We-do ; You-do” with Quizizz




You can also create lessons directly on Google Slides using “Quizizz Extension”.
Read more about it here
28
b) Vẻ đẹp muôn màu
:……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
c) Người ta là hoa đất
:……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
6) Đặt 1 câu yêu cầu lịch sự để xin cô giáo giảng lại bài toán.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
7) Tìm 4 từ ngữ liên quan đến phương tiện giao thông và địa điểm tham quan du
lịch.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
8) Chuyển các câu kể sau thành câu cảm và câu khiến:
a) Mai hát hay.
Câu cảm:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu khiến:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
9) Các câu cảm sau đây biểu lộ cảm xúc gì?
a) Ồ, bạn Lan hát hay quá!
29
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
b) Ôi, bạn ấy bị tai nạn kinh khủng quá!
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
c) Trời, sao bạn ấy biết nhỉ!
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
d) A, mình được điểm 10!
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
10) Gạch dưới trạng ngữ trong câu và cho biết trạng ngữ ấy chỉ gì?
a) Bên bờ hồ, một con cá sấu đang rình mồi. (Trạng ngữ chỉ …………….……….)
b) Trên tầng cao, chuồn chuồn nước bay lượn. (Trạng ngữ chỉ …………….……..)
11) Thêm trạng ngữ vào các câu sau đây:
a) ………………………………………………………… trăm hoa đua nở.
b) ……………………………………………………………… các em chơi đùa vui vẻ.
12) Tìm các trạng ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống:
a) ……………… …………………………………………………………., trường em vừa
xây thêm hai dãy phòng học.
b) ………………………………………………………….., chúng em được cô giáo khen.
13) Gạch 1 gạch dưới chủ ngữ, 2 gạch dưới vị ngữ các câu sau đây:
Bộ vẩy của tê tê màu đen nhạt, giống vẩy cá gáy nhưng cứng và dày hơn nhiều. Miệng tê
tê nhỏ, không có răng. Lưỡi của nó dài, nhỏ như chiếc đũa, xẻ làm 3 nhánh. Thức ăn của
nó là sâu bọ, chủ yếu là kiến.
14) Gạch dưới trạng ngữ và cho biết trạng ngữ chỉ ý gì cho các câu dưới đây:
Sáng nay, trời rét căm căm.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Nhờ bạn Mai, em học tiến bộ.
30
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Để thực hiện nếp sống văn minh đô thị, chúng em không xả rác, không khạc nhổ bừa bãi
.……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
15) Tìm 2 từ láy trong đó tiếng nào cũng bắt đầu bằng âm tr và 2 từ láy tiếng nào
cũng bắt đầu bằng âm ch.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
16) Gạch dưới các từ láy trong đoạn thơ sau đây:
Dòng sông mới điệu làm sao
Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha
Trưa về trời rộng bao la.
Áo xanh sông mặc như là mới may
Chiều rồi thơ thẩn áng mây
Cài lên màu áo hây hây ráng vàng
17) Xếp các từ sau đây vào nhóm từ thích hợp: Lạc quan, lạc điệu, lạc thú, lạc
đường, lạc hậu, lạc đề
a) Nhóm từ lạc có nghĩa là “vui mừng”
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
b) Nhóm từ lạc có nghĩa là “rớt lại, sai”
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
18) Tìm từ ngữ nói về:
a. Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại.
...............................................................................................................................................................
b. Thể hiện tính cách hay việc làm trái với lòng nhân hậu, yêu thương.
...............................................................................................................................................................
31
c. Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.
...............................................................................................................................................................
d. Thể hiện tính cách hay việc làm trái với đùm bọc, giúp đỡ.
...............................................................................................................................................................
19) Cho các từ sau: "nhân dân, nhân hậu, nhân ái, nhân tài, công nhân, nhân đức, nhân từ,
nhân loại, nhân nghĩa, nhân quyền". Hãy xếp:
a. Từ có tiếng "nhân" có nghĩa là người.
...............................................................................................................................................................
b. Từ có tiếng "nhân" có nghĩa là lòng thương người.
...............................................................................................................................................................
20) Đặt câu với 1 từ ở nhóm a, 1 từ ở nhóm b nói trên.
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
21) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu dùng sai từ có tiếng "nhân":
a. Thời đại nào nước ta cũng có nhiều nhân tài.
b. Nhân dân ta có truyền thống lao động cần cù.
c. Bà tôi là người nhân hậu, thấy ai gặp khó khăn, bà thường hết lòng giúp đỡ.
d. Cô giáo lớp tôi rất nhân tài.
22) Viết 2 thành ngữ (hoặc tục ngữ) vào chỗ trống:
a. Nói về tình đoàn kết
...............................................................................................................................................................
b. Nói về lòng nhân hậu.
...............................................................................................................................................................
c. Trái với lòng nhân hậu.
...............................................................................................................................................................
32
23) Các câu dưới đây khuyên ta điều gì, chê điều gì?
a. Ở hiền gặp lành.
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
b. Trâu buộc ghét trâu ăn.
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
c. Một cây làm chẳng nên non.
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
24) Tìm 5 thành ngữ, tục ngữ nói về đạo đức và lối sống lành mạnh, tốt đẹp của con
người Việt Nam. Đặt câu với 1 thành ngữ vừa tìm.
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
Đặt câu: ................................................................................................................................................
25) Em hiểu nghĩa của các thành ngữ dưới đây như thế nào?
a. Môi hở răng lạnh.
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
33
b. Máu chảy ruột mềm.
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
c. Nhường cơm sẻ áo.
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
d. Lá lành đùm lá rách.
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
e. Một con ngựa đau cả tàu không ăn cỏ.
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
26) Tìm 1 từ đơn và 1 từ phức nói về lòng nhân hậu. Đặt câu với mỗi từ vừa tìm.
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
27) Tìm từ đơn, từ phức trong câu văn:
a. Một người ăn xin già lọm khọm đứng ngay trước mặt tôi.
...............................................................................................................................................................
b. Đôi mắt ông lão đỏ đọc và giàn giụa nước mắt.
...............................................................................................................................................................
28) a. Tìm từ đơn, từ phức trong các câu thơ sau:
"Đời cha ông với đời tôi
Như con sông với chân trời đã xa
Chỉ còn truyện cổ thiết tha
Cho tôi nhận mặt ông cha của mình".
...............................................................................................................................................................
34
b. Em hiểu như thế nào về nội dung 2 dòng thơ cuối.
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
29) Tìm 5 từ phức có tiếng "anh", 5 từ phức có tiếng "hùng" theo nghĩa của từng tiếng
trong từ "anh hùng".
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
30) Hãy xếp các từ phức sau thành hai loại: Từ ghép và từ láy: sừng sững, chung quanh,
lủng củng, hung dữ, mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc, thanh cao, giản
dị, chí khí.
- Từ ghép:..............................................................................................................................................
- Từ láy:.................................................................................................................................................
31) a. Gạch dưới những từ láy trong các từ sau:
Ngay ngắn
Ngay thẳng
Ngay đơ
Thẳng thắn
Thẳng tuột
Thẳng tắp
b. Gạch dưới những từ nào không phải từ ghép:
Chân thành
Chân thật
Chân tình
Thật thà
Thật sự
Thật tình
32) Từ láy "xanh xao" dùng để tả màu sắc của đối tượng: (khoanh tròn ý đúng)
a. da người
c. lá cây đã già
b. lá cây còn non
d. trời.
33) Xếp các từ: châm chọc, chậm chạp, mê mẩn, mong ngóng, nhỏ nhẹ, mong mỏi,
phương hướng, vương vấn, tươi tắn vào 2 dòng: từ ghép và từ láy.
- Từ ghép:..............................................................................................................................................
- Từ láy:.................................................................................................................................................
35
34) Tạo 2 từ ghép có nghĩa phân loại, 2 từ ghép có nghĩa tổng hợp, 1 từ láy từ mỗi tiếng
sau: nhỏ, sáng, lạnh, xanh, đỏ, trắng, vàng, đen.
Từ đơn
Từ ghép Tổng hợp
Từ ghép Phân loại
Từ láy
nhỏ
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
sang
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
lạnh
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
xanh
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
đỏ
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
trắng
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
vàng
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
đen
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
36
.
35) Cho các từ: mải miết, xa xôi, xa lạ, phẳng lặng, phẳng phiu, mong ngóng, mong mỏi,
mơ mộng.
a. Xếp những từ trên thành 2 nhóm: từ ghép, từ láy.
- Từ ghép:..............................................................................................................................................
- Từ láy:.................................................................................................................................................
b. Cho biết tên gọi của kiểu từ ghép và từ láy ở mỗi nhóm trên.
- Những từ ghép trên thuộc kiểu từ ghép có nghĩa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Những từ láy trên thuộc kiểu từ láy . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
36) Cho đoạn văn sau: "Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy
cá nhao lên đới sương "tom tóp", lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn
xao quanh mạn thuyền".
Tìm những từ láy có trong đoạn văn.
- Từ
láy: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . .
37) Xác định rõ 2 kiểu từ ghép đã học (từ ghép có nghĩa phân loại, từ ghép có nghĩa tổng
hợp) trong các từ ghép sau: nóng bỏng, nóng ran, nóng nực, nóng giãy, lạnh buốt, lạnh
ngắt, lạnh gía.
- Từ ghép Tổng hợp:.............................................................................................................................
- Từ ghép Phân loại:..............................................................................................................................
38) Tìm các từ láy có 2, 3, 4 tiếng
- Từ láy 2 tiếng:.....................................................................................................................................
- Từ láy 3 tiếng:.....................................................................................................................................
- Từ láy 4 tiếng:.....................................................................................................................................
39) Em hãy ghép 5 tiếng sau thành 8 từ ghép có nghĩa: thích, quý, yêu, thương, mến.
- Từ ghép:
37
1) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . .
5) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . .
2) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . .
6) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . .
3) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . .
7) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . .
4) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . .
8) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . .
Discover new features in Lessons!
Finish all phases of “I-do ; We-do ; You-do” with Quizizz




You can also create lessons directly on Google Slides using “Quizizz Extension”.
Read more about it here
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 37
SLIDE
Similar Resources on Wayground
31 questions
{HM2}-Tin3. Bài 15. Nhiệm vụ của em và sự trợ giúp của máy....
Presentation
•
3rd Grade
30 questions
LICH SỬ ĐỊA LÝ
Presentation
•
4th Grade
30 questions
ĐỀ TN ÔN SỐ 7
Presentation
•
4th Grade
35 questions
Một mái nhà chung
Presentation
•
3rd Grade
33 questions
Bảo vệ bản thân khi online
Presentation
•
5th Grade
27 questions
MRVT: Trung thực -tự trọng
Presentation
•
4th Grade
36 questions
2.2 Dividing Multidigit Numbers
Presentation
•
KG
32 questions
Coding Olympic 2022
Presentation
•
3rd - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
5 questions
A Home on the Shore
Quiz
•
3rd Grade
28 questions
US History Regents Review
Quiz
•
11th Grade
6 questions
A Horse Tale
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Juneteenth History and Significance
Interactive video
•
5th - 8th Grade
20 questions
Dividing Fractions
Quiz
•
5th Grade
55 questions
A Long Walk to Water Final Review
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Equation Word Problems
Quiz
•
7th Grade
Discover more resources for World Languages
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
4th Grade
25 questions
Branches of the United States Government
Quiz
•
4th Grade
40 questions
Flags of the World
Quiz
•
KG - Professional Dev...
30 questions
Multiplication Facts 1-12
Quiz
•
2nd - 5th Grade
10 questions
PHONICS REVIEW (open, closed, Vowel team, magic e)
Quiz
•
3rd - 5th Grade
77 questions
Mixed Multiplication and Division Facts
Quiz
•
4th Grade
18 questions
Trivia Questions
Presentation
•
1st - 6th Grade
21 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
4th Grade