
TRẮC NGHIỆM ÔN GIỮA KÌ 1 - TOÁN 6
Presentation
•
Mathematics
•
6th Grade
•
Medium
NGUYEN Tu
Used 8+ times
FREE Resource
34 Slides • 33 Questions
1
2
Open Ended
1) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê phần tử:
A = ?
3
A = { 1; 2; 3; 4: ; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11 }
4
Open Ended
Cho tập hợp B = {2; 4; 6; 8; 10; 12}. Viết tập hợp B bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử :
5
6
Multiple Choice
Câu 3: Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 1323 : 139
1314
114
1332
Tất cả đều sai
7
1323 : 139 = 1323-9 = 1314
Ghi nhớ: am : an = am-n
8
Multiple Choice
Câu 4: Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 912 . 98
8196
920
996
Tất cả đều sai
9
912 . 98 = 912+8 = 920
Ghi nhớ: am . an = am+n
10
Multiple Choice
Cho x là số tự nhiên khác 0. Tính giá trị : x 0 = ?
0
1
x
Tất cả đều sai
11
Cho x là số tự nhiên khác 0. Tính giá trị : x 0 = ?
x0 = 1
Ghi nhớ: với x là số tự nhiên khác 0:
x0 = 1
12
Multiple Choice
Điền vào chỗ trống:
Cho x là số tự nhiên khác 0, khi đó: x1 = ......
1
x
0
Đáp án khác
13
Cho x là số tự nhiên khác 0. Tính giá trị : x1 = ?
x1 = x
Ghi nhớ: với x là số tự nhiên khác 0:
x1 = x
14
Multiple Choice
Điền vào dấu ?
Cho x là số tự nhiên khác 0, khi đó x10 : x7 = x ?
x3
x17
13
117
15
Cho x là số tự nhiên khác 0. khi đó x10 : x7 = x ?
x10 : x7 = x 10-7 = x3
Ghi nhớ: với x là số tự nhiên khác 0:
xm : xn = x m-n
16
Multiple Choice
Điền vào dấu ?
Cho x là số tự nhiên khác 0, khi đó x10 . x7 = ?
x10
x3
x
x17
17
Cho x là số tự nhiên khác 0. khi đó x10 . x7 = ?
x10 . x7 = x 10+7 = x17
Ghi nhớ: với x là số tự nhiên khác 0:
xm . xn = xm+n
18
Multiple Choice
Điền vào ? để được Kết quả của phép tính:
20 + 10 . 5 + 8 : 2 = ?
79
154
74
Tất cả đều sai
19
20 + 10 : 5 + 8 : 2 = ?
Giải
20 + 10 . 5 + 8 : 2
=20 + 50 + 4
=70 + 4=74
Lưu ý: nhân chia trước, cộng trừ sau
20
Multiple Choice
Điền kết quả vào dấu ? để được đáp án đúng:
917 : 915 + 32 + 10 = ?
154
100
104
90
21
917 : 915 + 32 + 10
= 92 + 9 + 10
= 81 + 9 + 10
= 90 + 10
=100
Lưu ý: Tính mũ và nhân chia lũy thừa trước rồi mới đến cộng
22
Multiple Choice
Tìm x biết:
5x – 35 = 65
x=25
x=6
x = 20
x = 35
23
5x – 35 = 65
5x = 65 + 35
5x = 100
x = 100 : 5
x = 20
24
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng nhất:
Tìm x biết:
a) x - 20 = 45
b) x + 23 = 30
c) x : 5 = 50
d) 45 - x = 15
a) x = 25
b) x = 53
c) x = 10
d) x = 60
a) x = 65
b) x = 7
c) x = 250
d) x = 30
a) x = 25
b) x = 7
c) x = 10
d) x = 30
a) x = 65
b) x = 53
c) x = 250
d) x = 30
a
25
a) x - 20 = 45
x = 45 + 20
x = 65
b) x + 23 = 30
x = 30 - 23
x = 7
c) x : 5 = 50
x = 50 . 5
x = 250
d) 45 - x = 15
x = 45 - 15
x = 30
Đáp án
26
Multiple Choice
Phân tích số 28 ra thừa số nguyên tố, ta được:
28 = 4 . 7
28=22.7
28 = 14 . 2
Tất cả đều đúng
27
Phân tích số 28 ra thừa số nguyên tố, ta được:
28 = 22.7
28
Multiple Choice
Phân tích số 48 ra thừa số nguyên tố ta được:
48 = 6 . 8
48=42. 3
4
48 = 48 = 24. 3
29
Phân tích số 48 ra thừa số nguyên tố, ta được:
48 = 24 . 3
30
Multiple Choice
Phân tích số 100 ra thừa số nguyên tố ta có:
100 = 10 . 10
100 = 20 . 5
100=22. 52
Tất cả đều sai
31
Phân tích số 100 ra thừa số nguyên tố, ta được:
100 = 10 2 = 22 . 52
Ghi nhớ: Vì 10 = 2 . 5 nên 102 = 22 . 52
32
Multiple Choice
Phân tích số 100 000 ra thừa số nguyên tố ta được:
100 000 = 105
100 000 =10 . 10. 10. 10. 10
100 000 = 25 . 55
Tất cả đều đúng
1
33
Phân tích số 100 000 ra thừa số nguyên tố, ta được:
100 000 = 105 = 25 . 55
Ghi nhớ: Vì 10 = 2 . 5 nên 105 = 25 . 55
34
Multiple Choice
Chọn cách phân tích ra thừa số nguyên tố sai:
26 = 13 . 2
18 000 = 24. 32.53
18 000 = 2 . 32 . 1000
36 =32 .22
35
18 000 = 18 . 103 = 2. 32. 23 . 53 = 24. 32. 53
Ghi nhớ: Vì 10 = 2 . 5 nên 103 = 23 . 53
36
Multiple Choice
Tìm x biết: x∈Ư(20) ; x <10
x∈{1;2;4}
x∈{1;2;4;5}
x∈{1;2;4;5;10}
x∈{2;4;5}
37
x ∈ Ư(20) và x < 10
Ư (20 ) = { 1; 2; 4; 5; 10; 20 }
Vì x < 10 nên:
x ∈ {1; 2; 4; 5 }
38
Multiple Choice
Hãy kể các số nguyên tố nhỏ hơn 40 ?
3;5;7;11;13;17;19;23; 29;31;37
1;2;3;5;7;11;13;17;19;23; 29;31;37
2;3;5;11;13;17;19;23; 29;31;37
2;3;5;7;11;13;17;19;23; 29;31;37
39
Các số nguyên tố nhỏ hơn 40 là:
2; 3; 5; 7; 11; 13; 17; 19; 23; 29; 31; 37
40
Multiple Choice
Tìm số tự nhiên x biết: x ∈ Ư(40) và x > 5
x ∈ { 1; 2; 4; 5; 8; 10; 20; 40}
x ∈ { 5; 8; 10; 20; 40}
x ∈ { 8; 10; 20; 40}
x ∈ { 5; 8; 10; 20}
41
x ∈ Ư(40) và x > 5
Ư (40 ) = { 1; 2; 4; 5; 8; 10; 20; 40 }
Vì x > 5 nên:
x ∈ {8; 10; 20; 40 }
42
Multiple Choice
Cho các số sau: 154; 235; 450; 612; 792; 208. Hãy chọn ý sai:
Các số chia hết cho 2 là: 154; 450; 612; 792
Các số chia hết cho 5 là: 235; 450
Các số chia hết cho 3 là: 450; 612; 792
Các số chia hết cho 9 là: 208; 154; 235
43
Các số sau không chia hết cho 9 vì
208; 154; 235 có tổng các chữ số không chia hết cho 9
44
Multiple Choice
Tìm số tự nhiên x biết x ∈ B (9) và x < 50
x ∈ { 0; 9; 18;27;36}
x ∈ { 1; 9; 18;27;36;45}
x ∈ { 0; 9; 18;27;36;45}
x ∈ { 9; 18;27;36;45}
45
Tìm số tự nhiên x biết x ∈ B (9) và x < 50
B (9) = { 0 ; 9; 18; 27; 36; 45; 54; ... }
Vì x < 50 nên:
x ∈ { 0 ; 9; 18; 27; 36; 45 }
46
Multiple Choice
Tìm ƯCLN(32,40)=?
8
2
4
Tất cả đều sai
47
Tìm ƯCLN(32,40)=?
Cách 1:
32 = 25
40 = 23 . 5
ƯCLN (32; 40 ) = 23 =8
Tìm ƯCLN(32,40)=?
Cách 2:
Ư(32) = { 1; 2; 4; 8; 16 ; 32 }
Ư(40) = { 1; 2; 4; 5; 8; 10; 20; 40 }
ƯCLN(32; 40) = 8
48
Multiple Choice
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
8∈Ư(16)
10∈B(5)
5∈ƯC(20; 30)
30∈BC(3; 5)
235 ∈B(3)
49
Vì 235 không chia hết cho 3
50
Multiple Choice
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
8∈Ư(15)
10∈B(7)
5∈ƯC(13; 30)
30∈BC(6; 10)
235 ∈B(9)
51
52
Multiple Choice
Tìm BCNN(36; 24) = ?
72
36
12
24
53
Tìm BCNN (36; 24)
36 = 22 . 32
24 = 23 . 3
BCNN(36; 24) = 23 . 32= 72
54
Multiple Choice
Một hình chữ nhật có chiều dài là 20 m và chiều rộng là 15 m. Tính chu vi P và diện tích S của hình chữ nhật này?
P = 70 m
S = 300 m2
P = 35 m
S = 150 m2
P = 70 m
S = 150 m2
Tất cả đều sai
55
Một hình chữ nhật có chiều dài là 20 m và chiều rộng là 15 m. Tính diện tích của hình chữ nhật này?
Giải
Chu vi của hình chữ nhật là:
(20 + 15 ) . 2 = 70 m
Diện tích hình chữ nhật là:
20 . 15 = 300 m2
56
Multiple Choice
Một hình bình hành có độ dài một cạnh là 20 cm và chiều cao ứng với cạnh này là 12 cm. Tính diện tích của hình bình hành này?
240 cm2
120 cm2
64 cm2
32 cm2
57
Một hình bình hành có độ dài một cạnh là 20 cm và chiều cao ứng với cạnh này là 12 cm. Tính diện tích của hình bình hành này?
Giải
Diện tích hình bình hành này là:
20 . 12 = 240 cm2
Ghi nhớ: diện tích hình bình hành = cạnh đáy nhân chiều cao tương ứng
58
Multiple Choice
Một hình bình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 40 cm và 30 cm. Tính diện tích của hình bình thoi này?
120 cm2
60 cm2
1200 cm2
600 cm2
59
Một hình bình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 40 cm và 30 cm. Tính diện tích của hình bình thoi này?
Giải
Diện tích hình thoi này là:
40 . 30 : 2 = 600 cm2
Ghi nhớ: Diện tích hình thoi : nhân hai đường chéo lại rồi chia cho 2
60
Multiple Choice
Cho hình thang có đáy lớn là 12 m, đáy bé là 8 m và chiều cao là 6m. Tính diện tích của hình thang này.
120 m2
60 m2
26 m2
576 m2
61
Cho hình thang có đáy lớn là 12 m, đáy bé là 8 m và chiều cao là 6 m. Tính diện tích của hình thang này.
Giải
Diện tích hình thang là:
(12 + 8) . 6 : 2 = 60 m2
Ghi nhớ: Diện tích hình thang = (đáy lớn + đáy bé) nhân chiều cao chia 2
62
Multiple Choice
Một hình vuông có độ dài cạnh là 9 m. Hỏi chu vi P và diện tích S của hình vuông này là bao nhiêu?
P = 36 m
S = 81 m2
P = 18 m
S = 9 m2
P = 9 m
S = 9 m2
Tất cả đều sai
63
Một hình vuông có độ dài cạnh là 9 m. Hỏi chu vi P và diện tích S của hình vuông này là bao nhiêu?
Giải
Chu vi P của hình vuông là:
9 . 4 = 36 m
Diện tích S của hình vuông là:
9 . 9 = 81 m2
Ghi nhớ: chu vi hình vuông = cạnh nhân 4
Diện tích hình vuông = cạnh nhân cạnh
64
Multiple Choice
Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 10 m. Ở giữa khu vườn người ta xây một bồn hoa hình thoi có độ dài hai đường chéo là 4 m và 3 m. Tính diện tích phần còn lại của khu vườn.
206 m2
188 m2
194 m2
Tất cả đều sai
65
Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 10 m. Ở giữa khu vườn người ta xây một bồn hoa hình thoi có độ dài hai đường chéo là 4 m và 3 m. Tính diện tích phần còn lại của khu vườn.
Giải
Diện tích hình chữ nhật:
20 . 10 = 200 m2
Diện tích hình thoi:
4 . 3 : 2 = 6 m2
Diện tích phần còn lại của khu vườn:
200 - 6 = 194 m2
ĐS: 194 m2
66
Multiple Choice
Tính chu vi của hình được tô màu?
5 + 7 + 8 + 6 = 29 cm
5 + 7 + 13 + 1 + 8+6 = 40 cm
5 + 6 + 8 + 1 + 13 + 7 = 39 cm
Tất cả đều sai
67
Tính chu vi của hình được tô màu?
Giải
Chu vi của hình được tô màu là:
5 + 7 + 13 + 1 + 8 + 6 = 40 cm
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 67
SLIDE
Similar Resources on Wayground
63 questions
Intro to Waves
Presentation
•
6th Grade
60 questions
Ôn tập tin 6
Presentation
•
KG
62 questions
The Water Cycle
Presentation
•
6th Grade
65 questions
Second Nine Weeks Review
Presentation
•
6th Grade
58 questions
CAU HOI NAU AN
Presentation
•
KG
61 questions
6th Grade Science Mid-Term Assessment Review
Presentation
•
6th Grade
60 questions
LATIHAN MATEMATIK TAHUN 5
Presentation
•
5th Grade
60 questions
Circles
Presentation
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
How much do you know about our Portrait of an Eagle?
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Fast Food Slogans
Quiz
•
6th - 8th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Mathematics
20 questions
Decimal Place Value
Quiz
•
4th - 6th Grade
10 questions
Unit Rate
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Add and Subtract Integers
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
22 questions
Ratios and Ratio Tables
Quiz
•
6th Grade
11 questions
Introduction to Ratio and Ratio Reasoning
Quiz
•
6th Grade
25 questions
Adding Integers
Quiz
•
6th Grade
11 questions
Multiplying Fractions
Quiz
•
6th Grade