Search Header Logo
English 5

English 5

Assessment

Presentation

English

5th Grade

Hard

Created by

Anh Phú ETC

Used 11+ times

FREE Resource

13 Slides • 0 Questions

1

English 5

Unit 1: What's Your Address?

2

Lesson 1

Address: (n) địa chỉ

Lane: (n) đường nhỏ

Street: (n) đường phố

Road: (n) đường (làng)

Tower: (n) tháp

Floor: (n)  tầng

Flat: (n) căn hộ

What's your address? Địa chỉ của bạn là gì?

It's 105, Hoa Binh Lane. Đó là 105, đường Hòa Bình.

Where do you live? Bạn sống ở đâu?

I live at 765, White street. Tôi sống ở 765 đường White.

3

1. Look, listen and repeat.

a)  Hi, Nam! Nice to see you again.

Hi, Mai. Nice to see you, too. Mai, this is Trung. He's a new pupil in our class. 

b)  Hello, Trung. Nice to meet you.

Nice to meet you, too. 

c)  Where are you from, Trung?

I'm from Da Nang. But now I live with my grandparents in Ha Noi.

d) What's your address in Ha Noi?

It's 81, Tran Hung Dao Street. Where do you live?

I live in Flat 18 on the second floor of Ha Noi Tower.

4

2. Point and say.

a)  What's your address? It's 105, Hoa Binh Lane. 

b What's your address? It's 97, Village Road.

c What's your address?  it's 75, Hai Ba Trung Street.

d) What’s your address?  It’s Flat 8 on the second floor of City Tower.

​Dịch:

a) Địa chỉ của bạn là gì?

Đó là số 105, Ngõ Hòa Bình.

b) Địa chỉ của bạn là gì?

Đó là số 97, đường Làng. 

c) Địa chỉ của bạn là gì?

Đó là số 75, đường Hai Bà Trưng. 

d) Địa chỉ của bạn là gì?

Đó là căn hộ số 8, tầng 2, tòa tháp thành phố.

5

3. Let's talk.

A: Where are you from? 

(Bạn đến từ đâu?)

B: I'm from Ha Noi

(Mình đến từ Hà Nội.)

A: What's your address? 

(Địa chỉ của bạn là gì?)

B: It's 120 Le Duc Tho Street. 

(Đó là số 120 phố Lê Đức Thọ.)

A: Where do you live? 

(Bạn sống ở đâu?)

B: I live in flat 12, on the second floor of Ha Noi Landmark Tower. 

(Mình sống trong căn hộ số 12, trên tầng 2 của tòa tháp Hà Nội Landmark.)

6

4. Listen and complete.

Bài nghe:

1. Phong: What's your address, Linda?    Linda: It's 208, High street.

2. Nam: Where do you live, Tony?   Tony: I live at 321, Green Lane.

3. Mai: What's your address, Peter?    Peter: It's 765, White Street.

4. Quan: Where do you live, Tom? Tom: I live on the second floor of City Tower.

Lời giải chi tiết:

1. Linda: 208, High street.

2. Tony: 321, Green Lane.

3. Peter: 765, White street.

4. Tom: the second floor of City Tower.

7

5. Read and complete.

Trung is a new pupil in Class 5B. He is (1) from Da Nang. Now he (2) lives with his grandparents in Ha Noi. His (3) address is 81, Tran Hung Dao (4) Street, Hoan Kiem District.

Tạm dịch:

Trung là một học sinh mới trong lớp 5B. Cậu ấy đến từ Đà Nẵng. Bây giờ cậu ấy sống cùng với ông bà ở Hà Nội. Địa chỉ của cậu ấy là số nhà 81, đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm.

8

Lesson 2

Hometown: (n) quê hương

Island (n) hòn đảo

in the mountains: ở miền núi

in the city: ở thành phố

in a village: ở 1 ngôi làng

quiet: (adj) yên tĩnh

busy: (adj)  bận rộn, náo nhiệt

crowed: (adj) đông đúc

pretty: (adj) xinh, đẹp

What's your hometown? Quê bạn ở đâu (là gì)?

It's Da Nang.    Đó là Đà Nẵng.

What's your village like? Ngôi làng của bạn thế nào?

It's small and quiet. Nó nhỏ và yên tĩnh.

9

1. Look, listen and repeat.

a) Hi, Quan! You're up early!

Hi, Tom. Yes, I always get up early. How about you?

b) Me too. I get up early and I always have a big breakfast before I go to school.

Good idea!

c) What do you do in the afternoon?

After school? I usually do my homework.

d) So do I. And often talk with friends online.

I can see that. Ha ha!

Tạm dịch:

a) Chào Quân! Bạn dậy sớm thế!

Chào Tom. Ừ, mình luôn luôn dậy sớm. Còn bạn thì sao?

b) Mình cũng vậy. Mình dậy sớm và mình luôn luôn ăn sáng no trước khi đi học.

Ý hay đấy!

c) Bạn làm gì vào buổi chiều?

Sau giờ học phải không? Mình thường xuyên làm bài tập về nhà.

d) Mình cũng vậy. Và thường nói chuyện với những người bạn trực tuyến (online).

Tớ có thể hiểu/biết điều đó. Ha ha!

10

2. Point and say.

a) What do you do in the morning?

I always brush my teeth.                  

b) What do you do in the morning?

I usually do morning exercise.

c) What do you do in the afternoon?      

I often cook dinner.

d) What do you do in the evening?

I sometimes watch TV.

Phương pháp giải:

Tạm dịch:

a) Bạn làm gì buổi sáng? Tôi luôn luôn đánh răng.

b) Bạn làm gì buổi sáng? Tôi thường xuyên tập thể dục buổi sáng.

c) Bạn làm gì buổi chiều? Tôi thường nấu bữa tối.

d) Bạn làm gì buổi tối? Tôi thỉnh thoảng xem ti vi.

11

3. Let's talk. 

Hỏi và trả lời những câu hỏi về thói quen hàng ngày của bạn.

What do you do in the morning/afternoon/evening?(Bạn làm gì buổi sáng/chiều/tối?)

I always/usually/often/sometimes...(Tôi luôn luôn/thường xuyên/thường/thỉnh thoảng...)

Lời giải chi tiết:

1. What do you always do in the morning?(Bạn luôn làm gì vào buổi sáng?)

⇒ I always have breakfast (Mình luôn ăn sáng.)

2. What do you often do in the morning? (Bạn thường làm gì vào buổi sáng?)

⇒ I often do morning exercise. (Mình thường tập thể dục buổi sáng.)

3. What do you usually do in the afternoon? (Bạn hay làm gì vào buổi chiều?)

⇒ I usually play chess with my friends. (Mình hay chơi cờ với bạn mình.)

4. What do you do in the evening? (Bạn làm gì vào buổi tối?)

⇒ I sometimes listen to music. (Mình thỉnh thoảng nghe nhạc.)

12

4. Listen and tick.

Bài nghe:

1. Trung: What do you do after getting up, Nam?    Nam: I always do morning exercise.

2. Nga: What do you do in the afternoon, Quan?   Quan: I usually do my homework.

3. Nam: What do you do after school, Mai?    Mai: I often play badminton.

4. Quan: What do you do in the evening, Linda?    Linda: I sometimes watch TV.

Tạm dịch:

1. Trung: Bạn làm gì sau khi thức dậy, Nam? Nam: Tôi luôn tập thể dục buổi sáng

2. Nga: Bạn làm gì vào buổi chiều, Quan? Quan: Tôi thường làm bài tập về nhà.

3. Nam: Bạn làm gì sau giờ học, Mai? Mai: Tôi thường chơi cầu lông.

4. Quan: Bạn làm gì vào buổi tối, Linda? Linda: Thỉnh thoảng tôi xem TV.

​​1. c 2. b 3. b 4. a

13

5. Read and complete.

1. do

2. usually

3. Play

4. TV

5. like

Hi. My name is Nam. Every morning, I get up early. I (1) do morning exercise, have breakfast and then go to school. After school, I (2) usually do homework with my classmates. Then I often go to the sports centre and (3) play football. In the evening, I sometimes watch (4) TV. I (5) like watching films after dinner.

Tạm dịch:

Xin chào. Tên tôi là Nam. Mỗi buổi sáng, tôi thường thức dậy sớm. Tôi tập thể dục buổi sáng, ăn sáng và sau đó đi học. Sau giờ học, tôi thường xuyên làm bài tập với các bạn cùng lớp. Sau đó tôi thường đi trung tâm thể thao và chơi bóng đá. Vào buổi tối, tôi thỉnh thoảng xem tivi. Tôi thích xem những bộ phim sau bữa tối.

English 5

Unit 1: What's Your Address?

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 13

SLIDE