Search Header Logo
Thi GHK I Toan lop 6

Thi GHK I Toan lop 6

Assessment

Presentation

Education

6th Grade

Hard

Created by

Hải Lý Thị

Used 3+ times

FREE Resource

1 Slide • 69 Questions

1

Thi GHK I Toan lop 6

by Lý Thị Hải

2

Multiple Choice

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

1

A. A = {10, 11, 12}

2

B. A = {9, 10, 11}

3

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

4

D. A = {9, 10, 11, 12}

3

Multiple Choice

Câu 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

1

A. 59; 101; 29

2

B. 101; 355; 119; 29

3

C. 59; 355; 1341; 29

4

D. 59; 101; 355

4

Multiple Choice

Câu 4: Số tự nhiên m chia cho 45 dư 20 có dạng là:

1

A. 45 + 20k

2

B. 45k + 20

3

C. 45 – 20k

4

D. 45k - 20

5

Multiple Choice

Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

1

126=22.33126=2^2.3^3  

2

126=2.32.7126=2.3^2.7  

3

126=2.32.5126=2.3^2.5  

4

126=3.7.5

6

Multiple Choice

Câu 6: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

1

A. Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3

2

B. Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9

3

C. Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5

4

D. Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8

7

Multiple Choice

Câu 7: Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

1

A. Hai cạnh đối song song với nhau

2

B. Hai cạnh đối bằng nhau

3

C. Bốn cạnh bằng nhau

4

D. Hai đường chéo chính bằng nhau

8

Fill in the Blanks

Type answer...

9

Fill in the Blanks

Type answer...

10

Fill in the Blanks

Type answer...

11

Fill in the Blanks

Type answer...

12

Multiple Choice

Câu 1. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

1

A. A = {6, 7, 8, 9}

2

B. A = {5, 6, 7, 8, 9}

3

C. A = { 6, 7, 8, 9, 10}

4

D. A = {6, 7, 8}

13

Multiple Choice

Tích của một số với số 0 thì bằng?

1

Chính số đó

2

2

3

0

4

1

14

Multiple Choice

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?

1

3

2

2

3

1

4

0

15

Multiple Choice

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

1

0

2

16

3

52

4

36

16

Multiple Select

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

1

aundefined A

2

5 \notin  A

3

0 \in  A

4

7undefined A

5

1 \notin  A

17

Multiple Select

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

1

số liền trước của a là a - 1

2

a nhân 1 bằng 2a

3

số liền sau của a là a + 1

4

a chia cho chính nó bằng 0

5

a bằng 1 khi a + 1 =2

18

Fill in the Blanks

Type answer...

19

Fill in the Blanks

Type answer...

20

Fill in the Blanks

Type answer...

21

Multiple Choice

Hình chữ nhật có bao nhiên độ?

1

600

2

700

3

800

4

900

22

Multiple Choice

Hình thoi có bao nhiên cạnh

1

1

2

2

3

3

4

4

23

Multiple Select

Hình lục giác giác điều ta có

1

Sáu cạnh bằng nhau

2

Ba góc bằng nhau và bằng60

3

Sáu góc bằng nhau , mỗi gói bằng bằng 1200

4

Ba đường chéo chính bằng nhau

24

Multiple Choice

2.2.2.2.2 bằng bao nhiên

1

23

2

22

3

22

4

25

25

Fill in the Blanks

Type answer...

26

Multiple Select

(a+b)xh:2 là

1

Diện tích hình chữ nhật

2

Diện tích hình thang

3

Diện tích hình thoi

27

Multiple Choice

Cách tính đúng là:

1

22.23 = 25

2

22.23 = 26

3

22.23 = 46

4

22.23 = 45

28

Multiple Choice

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

1

27

2

26

3

25

4

17

29

Multiple Choice

Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:

1

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5

2

Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8

3

Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2

4

Cả ba câu trên đều đúng

30

Multiple Choice

Hãy chọn câu trả lời đúng

1

Số 1 là hợp số

2

Số 1 là số nguyên tố

3

Số 1 không có ước nào cả

4

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

31

Multiple Choice

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

1

{3;5;7}

2

{3;10;7}

3

{13;15;17}

4

{1;2;5;7}

32

Multiple Choice

Cho tập hợp C là tập các số tự nhiên lớn hơn 18 và nhỏ hơn 22.

Cách viết nào sau đây biểu diễn tập hợp C:

1

C = {18; 19; 20; 21; 22}

2

C = {18;19; 20; 21}

3

C = {n ∈ ℕ | 18 < n < 22}

4

C = {n ∈ ℕ | 18 ≤ n ≤ 22}

33

Multiple Choice

Theo quy ước thì  a0a^0   (a \ne 0) có giá trị là:

1

1

2

a

3

0

4

2

34

Multiple Choice

Theo quy ước thì a lập phương là

1

a3

2

a1

3

a2

4

a0

35

Multiple Choice

Theo quy ước thì a bình phương là:

1

a3

2

a1

3

a2

4

a0

36

Multiple Choice

Kết quả của phép tính 79 : 74 dưới dạng lũy thừa là:

1

75

2

74

3

74

4

72

37

Multiple Choice

Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 6 là:

1

24 + 36 + 45

2

24 + 60 + 36

3

36 + 54 + 45

4

54 + 26 + 30

38

Multiple Choice

Tập hợp các số tự nhiên là ước của 8 là:

1

{1; 2; 4}

2

{1; 2; 8}

3

{1; 2; 4; 8}

4

{2; 4; 8}

39

Multiple Choice

Tập hợp các số tự nhiên là bội của 4 và nhỏ hơn 16 là:

1

{1; 2; 4}

2

{1; 2; 4}

3

{0;4;8;12;16}

4

{0; 4; 8; 12}

40

Multiple Choice

Số 723 được viết dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 là:

1

723 = 7. 102 + 2. 10 + 3. 100

2

723 = 7. 103 + 2. 102 + 3. 10

3

723 = 7. 100 + 2. 10 + 3. 102

4

723 = 700 + 20 + 3

41

Multiple Choice

Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

1

A. 190

2

B. 405

3

C. 180

4

D. 198

42

Multiple Choice

Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho cả 2; 3; 5; 9

1

A. 2907

2

B. 2880


3

C. 2885

4

D. 2940

43

Multiple Choice

Câu 19. Tìm số tự nhiên x, biết: 27. (x - 18) = 27

1

A. 17

2

B. 18

3

C. 19

4

D. 27

44

Multiple Choice

Câu 20. Kết quả của phép tính 13.100 + 100.35 - 100.29 là:

1

A. 2900

2

B. 1900

3

C. 3900

4

D. 3500

45

Multiple Choice

Cho tập hợp M = { -5; 8 ;7}. Kết luận đúng là:

1

MZM\subset Z

2

MZM\in Z

3

MNM\subset N

4

MNM\in N

46

Multiple Choice

Cho tập hợp

E={3;8; 0}E=\left\{3;-8;\ 0\right\}  Tập hợp F gồm các phần tử của E và các đối số của chúng là:

1

F={3; 8; 0;3}F=\left\{3;\ 8;\ 0;-3\right\}  

2

F={3; 8; 0}F=\left\{-3;\ -8;\ 0\right\}  

3

F={3; 8 ; 0}F=\left\{-3;\ 8\ ;\ 0\right\}  

4

F={8; 3; 0; 3; 8}F=\left\{-8;\ -3;\ 0;\ 3;\ 8\right\}  

47

Multiple Select

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

1

số liền trước của a là a - 1

2

a nhân 1 bằng 2a

3

số liền sau của a là a + 1

4

a chia cho chính nó bằng 0

5

a bằng 1 khi a + 1 =2

48

Multiple Select

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

1

aundefined A

2

5 \notin  A

3

0 \in  A

4

7undefined A

5

1 \notin  A

49

Fill in the Blanks

Type answer...

50

Fill in the Blanks

Type answer...

51

Fill in the Blanks

Type answer...

52

Multiple Choice

Số nào sau đây là số nguyên tố?

1

2

2

6

3

15

4

-18

53

Multiple Choice

Cặp số nào sau đây nguyên tố cùng nhau?

1

1 và 9

2

24 và 57

3

234 và 26

4

4 và 8

5

7 và 13

54

Multiple Choice

Số nào sau đây là số nguyên dương?

1

0

2

1

3

-3

4

1,5

55

Multiple Choice

Tích của một số với số 0 thì bằng?

1

Chính số đó

2

2

3

0

4

1

56

Fill in the Blanks

Type answer...

57

Multiple Choice

Viết các tập hợp Ư(6), Ư(20), ƯC(6, 20)

1

Ư(6) = {1; 2; 3; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}

2

Ư(6) = {1; 2; 3; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}

3

Ư(6) = {1; 2; 3}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}

4

Ư(6) = {1; 2; 4; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2; 4}

58

Multiple Select

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

1

aundefined A

2

5 \notin  A

3

0 \in  A

4

7undefined A

5

1 \notin  A

59

Open Ended

Chọn một số chính phương bất kì

60

Multiple Select

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

1

số liền trước của a là a - 1

2

a nhân 1 bằng 2a

3

số liền sau của a là a + 1

4

a chia cho chính nó bằng 0

5

a bằng 1 khi a + 1 =2

61

Multiple Choice

Số x là ước chung của số a và số b nếu:

1

x ∈ Ư(a) và x ∈ B(b)

2

x ⊂ Ư(a) và x ⊂ Ư(b)

3

x ∈ Ư(a) và x ∈ Ư(b)

4

∉ Ư(a) và x ∉ Ư(b)

62

Multiple Choice

Viết các tập hợp Ư(6), Ư(20), ƯC(6, 20)

1

Ư(6) = {1; 2; 3; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}

2

Ư(6) = {1; 2; 3; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}

3

Ư(6) = {1; 2; 3}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}

4

Ư(6) = {1; 2; 4; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2; 4}

63

Multiple Choice

Tìm ước chung của 9 và 15

1

{1; 3}

2

{0; 3}

3

{1; 5}

4

{1; 3; 9}

64

Fill in the Blanks

Type answer...

65

Fill in the Blanks

Type answer...

66

Multiple Select

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

1

aundefined A

2

5 \notin  A

3

0 \in  A

4

7undefined A

5

1 \notin  A

67

Multiple Select

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

1

số liền trước của a là a - 1

2

a nhân 1 bằng 2a

3

số liền sau của a là a + 1

4

a chia cho chính nó bằng 0

5

a bằng 1 khi a + 1 =2

68

Fill in the Blanks

Type answer...

69

Fill in the Blanks

Type answer...

70

Fill in the Blanks

Type answer...

Thi GHK I Toan lop 6

by Lý Thị Hải

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 70

SLIDE