Search Header Logo
ひらがな2

ひらがな2

Assessment

Presentation

World Languages

KG

Easy

Created by

Fujisan Noe

Used 3+ times

FREE Resource

26 Slides • 36 Questions

1

ひらがな2

media

2

Nội dung giờ học​

​1. Ôn tập lại hàng  あ、か、さ

​2. Hàng た、は、ま、や、ら、わ

​3. Trường âm trong tiếng Nhật.

3

Nội dung

​​1. Ôn tập lại hàng  あ、か、さ

​2. Hàng た、は、ま、や、ら、わ

​3. Trường âm trong tiếng Nhật.

4

Open Ended

Cách đọc từ này:

さけ

5

Open Ended

Cách đọc từ này:

あき

6

Open Ended

Cách đọc từ này:

そこ

7

Open Ended

Cách đọc từ này:

いく

8

Nội dung

​2. Hàng (た、な、は)、(ま、や、ら、わ)

​→Có thể Đọc vs Viết được các chữ cái từ hàng た~わ

​3. Trường âm trong tiếng Nhật.

​​→Có thể Đọc được các từ có trường âm

9

10

​Hàng た

​た ち つ て と

11

Multiple Choice

1

ta

2

chi

3

tsu

4

te

5

to

12

Multiple Choice

1

2

3

4

5

13

Multiple Choice

to

1

2

3

4

5

14

Multiple Choice

tsu

1

2

3

4

5

15

​Hàng な

な に ぬ ね の

16

Multiple Choice

Chũ này đọc là gì?

1

na

2

ni

3

nu

4

ne

17

Multiple Choice

1

2

3

4

18

Multiple Choice

Chũ này viết là gì?

"no"

1

2

3

4

19

Open Ended

Chũ này đọc là gì?

20

​Hàng は

は ひ ふ へ ほ

21

Multiple Choice

Chũ này viết là gì?

"hi"

1

2

3

4

22

Multiple Choice

1

2

3

4

23

Multiple Choice

Chũ này đọc là gì?

1

hi

2

hu

3

he

4

ho

24

Open Ended

Chũ này đọc là gì

25

​Luyện ghi nhớ tổng hợp

​hàng (た、な、は)

​<Quilet>

​https://quizlet.com/vn/605003752/%E3%81%B2%E3%82%89%E3%81%8C%E3%81%AA%E3%81%9F%E3%81%AF-flash-cards/?new

26

ミニクイズ

​hàng (た、な、は)

27

Open Ended

Chừ này đọc là gì

いす

28

Open Ended

Các chữ này đọc lần lượt là gì?

たなか

29

Nội dung

​​1. Ôn tập lại hàng  あ、か、さ

​2. Hàng (た、な、は)、(ま、や、ら、わ)

​3. Trường âm trong tiếng Nhật.

30

​Hàng ま

ま み む め も

31

Multiple Choice

Chuux nào đọc là

Mi

1

2

3

4

5

32

Multiple Choice

1

2

3

4

5

33

Multiple Choice

Chũ này đọc là gì?

1

mo

2

mu

3

me

4

mi

34

Open Ended

Chũ này đọc là gì?

35

​Hàng や

や ゆ よ

36

Multiple Choice

1

2

3

37

Multiple Choice

yu

1

2

3

38

​Hàng ら

ら り る れ ろ

39

Multiple Choice

Chữ này đọc là gì?

1

ra

2

ri

3

ru

4

re

40

Multiple Choice

1

2

3

4

41

Multiple Choice

Chũ này viết là gì?

Ri

1

2

3

4

42

Open Ended

Chũ này đọc là gì?

43

​Hàng わ

わ を ん

44

​Luyện ghi nhớ tổng hợp

​hàng (ま、や、ら、わ)

​<Quilet>

https://quizlet.com/vn/633921293/%E3%81%B2%E3%82%89%E3%81%8C%E3%81%AA%E3%81%BE%E3%82%84%E3%82%89%E3%82%8F-flash-cards/?new 

45

ミニクイズ

​hàng (ま、や、ら、わ)

46

Open Ended

Từ này đọc là gì?

やま

47

Open Ended

Từ này đọc là gì?

らいねん

48

Nội dung

​2. Hàng (た、な、は)、(ま、や、ら、わ)

​→Có thể Đọc vs Viết được các chữ cái từ hàng た~わ

3. Trường âm trong tiếng Nhật.

​​→Có thể Đọc được các từ có trường âm

49

Open Ended

Theo em hiểu,

"Trường âm" là gì?

50

Trường âm” chính là những âm tiết kéo dài với độ dài tương đương với 2 âm tiết, bằng cách thêm nguyên âm あ、い、う、え、お vào sau.

51

​ここ (Here)   → こ(HighSchool)

​Âm こ sẽ đọc kéo dài

​<Không đọc tách rời>

52

-> Vai trò của trường âm trong tiếng Nhật

Trường âm chính là một bộ phận cấu tạo nên từ”.

Chúng kết hợp với các nguyên âm và các chữ cái tạo nên những  từ vựng mới mang ý nghĩa mới.

53

Qui tắc trường âm​

Trong Hiragana

Thêm vào ngay sau chữ Hiragana tương ứng để tạo thành trường âm.

  • Cột "a" có trường âm là あ. (: tàm tạm)

  • Cột "i" có trường âm là い. (おい:ngon

  • Cột "u" có trường âm là う. (こう:sân bay)

  • Cột "e" có trường âm là え và い. (おさん:Chị gái;

かつ:cuộc sống; )

  • Cột "o" có trường âm là お và う. (い: xa xôi

くう: sân bay

54

Thực hành ĐỌC​

55

Nội dung

​2. Hàng (た、な、は)、(ま、や、ら、わ)

​→Có thể Đọc vs Viết được các chữ cái từ hàng た~わ

​3. Trường âm trong tiếng Nhật.

​​→Có thể Đọc được các từ có trường âm

56

Multiple Choice

1

おばさん

2

おばあさん

57

Multiple Choice

1

せいかつ

2

せかつ

58

Multiple Choice

1

おじいさん

2

おじさん

59

Multiple Choice

1

たのし

2

たのしい

60

Multiple Choice

1

まま

2

まあまあ

61

1.せんせ (sensee) Xせんせ

​2.たのし(tanoshii)    Xたのし

​3.おばさん (obaasan)    →おばさん (Cô, dì, mự..)

​4.おじさん (ojiisan) →おじさん (Chú, bác..)

​5.とい (tooi)

​6.おねさん (oneesan)   Xおねさん

​7.おかさん (okaasan)     Xおかさん

​8.おとさん (otoosan)     Xおとさん

​9.いもとさん (omootosan)   Xおもとさん

​10.くき (kuuki)        Xくき

62

じゅぎょうは、ここまで!​

​ありがとうございました。

​a ri ga too go zai ma shi ta

ひらがな2

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 62

SLIDE

Discover more resources for World Languages