

ÔN TẬP GIỮA KỲ I TOÁN 8
Presentation
•
Mathematics
•
1st Grade
•
Hard
Việt Thế
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 154 Questions
1
Multiple Choice
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức.
Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi nhân các tổng với nhau
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi cộng các tích với nhau.
Một đáp án khác
2
Multiple Choice
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức.
Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi nhân các tổng với nhau
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi cộng các tích với nhau.
Một đáp án khác
3
Multiple Choice
x2−y2=?
(x+y)(x−y)
(2x−y)(2x+y)
(2y+x)(2y−x)
x2−2xy+y2
4
Multiple Choice
Đa thức x2+x−2ax−2a được phân tích thành
(x+2a)(x−1)
(x−2a)(x+1)
(x+2a)(x+1)
(x−2a)(x−1)
5
Multiple Choice
Bài 1: Hãy chọn câu sai.
A. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.
B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800.
C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600.
D. Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.
6
Multiple Choice
Bài 1: Hãy chọn câu sai.
A. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.
B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800.
C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600.
D. Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.
7
Multiple Choice
TỨ GIÁC là
hình có 3 cạnh
hình có 4 cạnh
hình 3 góc
hình có 1 góc vuông
8
Multiple Choice
Hai góc kề một ... của hình thang có tổng bằng 180°
cạnh đáy
cạnh bên
đường chéo
9
Multiple Choice
Chọn câu đúng. Cho hình vẽ trên. Đường trung bình của tam giác ABC là:
DE
DF
EF
Cả 3 đáp án còn lại đề đúng
10
Multiple Choice
Định nghĩa: đường trung bình của hình Δ
Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng song song hai cạnh của tam giác.
Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng phân giác nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
11
Multiple Choice
Hãy chọn câu đúng. Trục đối xứng của hình thang cân là:
Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh bên của hình thang cân
Đường chéo của hình thang cân
Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân
Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân
12
Multiple Choice
Từ 4 chiếc que như hình bên, ta xếp được những hình gì?
Hình tứ giác
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Cả tứ giác, hình chữ nhật, hình bình hành.
13
Multiple Choice
Thực hiện phép nhân −x2(4x3−x−211).
−4x5+x3+211x2.
4x6−3x2−211.
4x5−x−211.
−x2+4x3−x−211.
14
Multiple Choice
Trong hình bình hành các cạnh đối:
Song song
Bằng nhau
Vừa song song, vừa bằng nhau
Vuông góc
15
Multiple Choice
Hãy chọn câu đúng.
Hình thang cân có trục đối xứng là đường trung trực của hai đáy
Tam giác có trục đối xứng là đường trung tuyến
Tam giác có trục đối xứng là đường cao
Hình thang vuông có đối xứng là đường trung bình của nó
16
Multiple Choice
Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?
17
Multiple Choice
Định lí 1: là ý đúng nào trong những câu sau đây
Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và lớn hơn với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba.
Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba.
Đường thẳng đi qua phân giác một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba.
Đường thẳng đi qua đường một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba.
18
Multiple Choice
Chu vi hình bình hành có độ dài 2 cạnh là a và b:
a + b
a + b x 2
(a + b) . 2
2: (a + b)
19
Multiple Choice
Hãy chọn câu đúng?
Tam giác đều có ba trục đối xứng
Tam giác cân có hai trục đối xứng
Hình tam giác có ba trục đối xứng
Hình thang cân có hai trục đối xứng
20
Multiple Choice
Diện tích hình bình hành có độ dài đường cao là h ứng với cạnh có độ dài a:
a + h
a . h
a - h
a : h
21
Multiple Choice
Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:
17 cm
33 cm
15 cm
16 cm
22
Multiple Choice
Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?
AB = CD
AB = AC
AB = BC
AB = AD
23
Multiple Choice
Cho tam giác ABC cân tại B, các đường trung tuyến AA’, BB’, CC’. Trục đối xứng của tam giác ABC là:
AA’
BB’
AA’ và CC’
CC’
24
Multiple Choice
Hình bình hành MNPQ có các góc nào bằng nhau?
Góc tại đỉnh M và N
Góc tại đỉnh M và P
Góc tại đỉnh Q và P
Góc tại đỉnh M và Q
25
Multiple Choice
Δ
Định lí 2:
câu nào là có ý đúng dưới đấy trong hình tam giác
Đường trung bình của tam giác thì bằng với cạnh thứ hai và bằng nửa cạnh ấy.
Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng 1/2 cạnh ấy.
Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng 1/2 cạnh ấy.
Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và song song với đường thẳng thứ hai thì đi qua trung điểm của đoạn thứ ba
26
Multiple Choice
Hình bình hành MNPQ có MN = 10cm, NP = 8 thì có chu vi là:
34 cm
35 cm
36 cm
37 cm
27
Multiple Choice
Hãy chọn câu sai:
Nếu hai góc đối xứng nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau
Nếu hai tam giác đối xứng nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau
Nếu hai tam giác đối xứng nhau qua một đường thẳng thì chu vi của chúng bằng nhau.
Nếu hai tia đối xứng với nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau.
28
Multiple Choice
Hình bình hành ABCD có cạnh AB = 15 cm thì cạnh CD dài bao nhiêu?
Không tính được
15 cm
20 cm
30 cm
29
Multiple Choice
Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau
Hình thang cân là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau
Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau
30
Multiple Select
Hình bình hành được biết có đặc điểm gì ? (Chọn 2 đáp án)
có hai cặp cạnh đối diện song song
có hai cặp cạnh vuông góc với nhau
có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
có hai cặp cạnh không đối diện nhau
31
Multiple Choice
Cho hình vẽ. Hãy chọn câu đúng:
Điểm đối xứng với A qua đường thẳng d là A.
Điểm đối xứng với K qua đường thẳng d là K
Điểm đối xứng với A qua đường thẳng d là K
Điểm đối xứng với Q qua đường thẳng d là Q.
32
Multiple Choice
Những hình trên, hình nào là hình bình hành
a,b
b,c
a,c
a
33
Multiple Choice
Cho Δ ABC có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC và BC = 4cm. Tính độ dài MN.
MN = 8 cm
MN= 3 cm
MN= 1 cm
MN= 2 cm
34
Multiple Choice
Chọn khẳng định Đúng nhất trong các khẳng định sau:
A. Hình bình hành có một cặp cạnh bằng nhau
B. Hình bình hành có một cặp cạnh song song
C. Hình bình hành có một cặp cạnh song song và bằng nhau
D. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
35
Multiple Choice
Cho hình vẽ. Hãy chọn câu sai.
Điểm đối xứng với P qua đường thẳng QG là P’.
Điểm đối xứng với B qua đường thẳng QG là B’.
Điểm đối xứng với D qua đường thẳng QG là G.
Điểm đối xứng với G qua đường thẳng QG là G
36
Multiple Choice
Hình nào trong các hình sau đây là hình bình hành?
A. ABCD và EGHI
B. ABCD và JKLM
C. ABCD và ONQP
D. ABCD
37
Multiple Choice
Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm, AC = 7cm. Ta có độ dài IK là
4 cm
4,5 cm
3,5 cm
14 cm
38
Multiple Choice
Hình dưới đây có bao nhiêu hình bình hành?
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
39
Multiple Choice
Cho hình vẽ, hãy chọn câu sai.
Hai đoạn thẳng EB và E’B’ đối xứng nhau qua m.
Hai đoạn thẳng DB và D’B’ đối xứng nhau qua m.
Hai tam giác DEB và D’E’B’ đối xứng nhau qua m
Hai đoạn thẳng DE và D’B’ đối xứng nhau qua m.
40
Multiple Choice
Hãy chọn đáp án đúng nhất:
A. AB = CD, AD = BC
B. AB song song với CD, AD song song với BC
C. AB = BC = CD = DA
D. Đáp án A và B
41
Multiple Choice
Cho hình thang ABCD có E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC và AB = 4cm và CD = 7cm. Tính độ dài đoạn EF.
EF= 5 cm
EF = 11 cm
EF = 5,5 cm
EF = 6 cm
EF = 6,5 cm
42
Multiple Choice
Chọn khẳng định đúng:
A. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh của nó nhân với nhau
B. Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy nhân với chiều cao
C. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh đối diện nhân với nhau
D. Tất cả các đáp án trên.
43
Multiple Choice
Cho ΔABC và ΔA’B’C’ đối xứng nhau qua đường thẳng d biết AB = 4cm, BC = 7cm và chu vi của tam giác ABC = 17cm. Khi đó độ dài cạnh C’A’ của tam giác A’B’C’ là:
17cm
6cm
7cm
4cm
44
Multiple Choice
Cho hình bình hành ABCD có AB = 5cm. Tính CD?
A. 5mm
B. 5cm
C. 5dm
D. 5m
45
Multiple Choice
HÌNH THANG là hình tứ giác có
2 cạnh bên song song
tổng 4 góc bằng 180 độ
2 cạnh đối song song
2 cạnh đối bằng nhau
46
Multiple Choice
Cho hình bình hành MNPQ có MN= 12cm. Độ dài PQ bằng bao nhiêu?
A. 6cm
B. 12cm
C. 18cm
D. 12mm
47
Multiple Choice
Cho tam giác ABC, trong đó AB = 11cm, AC = 15cm. Vẽ hình đối xứng với tam giác ABC qua trục là cạnh BC. Chu vi của tứ giác tạo thành là:
52cm
54cm
26cm
51cm
48
Multiple Choice
Cho hình bình hành ABCD có AB = 5cm, AD = 7cm. Chu vi hình bình hành ABCD là
A. 24cm
B. 12cm
C. 36cm
D. 48cm
49
Multiple Select
Tìm CM
CM = 12 cm
CM = 6 cm
CM = 10 cm
CM = 12 m
50
Multiple Choice
Diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 14cm và chiều cao là 8cm là:
A. 22 cm2
B. 44 cm2
C. 56 cm2
D. 112 cm2
51
Multiple Choice
Cho ΔABC đều, cạnh 2cm; M, N là trung điểm của AB và AC. Chu vi của tứ giác MNCB bằng
5 cm
6 cm
4 cm
7 cm
52
Multiple Choice
Cho AB = 6 cm
CD = 10 cm
Tìm EF và EI là:
EF = 8 cm , EI = 3 cm
EF = 8 cm , EI = 5 cm
EF = 8 cm , EI = 2 cm
EF = 8 cm , Không tìm thấy EI
EF = 8 cm , EI = 4 cm
53
Multiple Choice
Hình thang cân là hình có hai góc kề một ... bằng nhau
cạnh bên
đường chéo
cạnh đáy
54
Multiple Choice
Tìm x và y
x= 12cm và y = 21cm
x= 12cm và y = 20cm
x= 12cm và y = 44cm
x= 12cm và y = 8cm
55
Multiple Choice
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là
đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh
đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác
đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện
đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh
56
Multiple Choice
Tìm x và y :
:((((
x=11 cm và y=43
x=11 cm và y=17
x=17 cm và y=11
x=43 cm và y=11
x=11 cm và y=18
57
Multiple Choice
Bài 2: Các góc của tứ giác có thể là:
A. 4 góc nhọn
B. 4 góc tù
C. 4 góc vuông
D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn
58
Multiple Select
Tính đoạn AB trên :
16 cm
229 dm
14,5 cm
14 cm
59
Multiple Choice
Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm của 1 cạnh và song song với cạnh thứ 2 thì được gọi là đường
trung tuyến
trung trực
trung bình
trung tâm
60
Multiple Choice
Hình thang cân là hình có hai góc kề một ... bằng nhau
cạnh bên
đường chéo
cạnh đáy
61
Multiple Choice
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH có độ dài bằng
một nửa đáy
một phần ba đáy
một phần tư đấy
đáy
62
Multiple Choice
HÌNH THANG VUÔNG là
tứ giác có 1 góc vuông
hình thang có 1 góc vuông
tam giác vuông
hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau
63
Multiple Choice
Cho tam giác ABC có đường trung bình MN = 40 cm.
Biết M ∈ AB , N ∈ AC. Khi đó cạnh BC có độ dài là
40
60
80
120
64
Multiple Choice
Hình thang có một góc vuông là ...
Hình thang cân
Hình thang vuông
65
Multiple Choice
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3 cm; AC = 4 cm. Gọi E là trung điểm của AB, F là trung điểm của AC. Độ dài EF là:
2,5 cm
3 cm
2 cm
5 cm
66
Multiple Choice
Bài 2: Các góc của tứ giác có thể là:
A. 4 góc nhọn
B. 4 góc tù
C. 4 góc vuông
D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn
67
Multiple Choice
Cho hình thang cân ABCD như hình trên, tính góc D.
80°
180°
100°
68
Multiple Choice
Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình:
Hình bình hành
Hình vuông
Hình thang
Hình thoi
69
Multiple Choice
Cho hình thang ABCD, tính số đo góc B và góc D.
∠B=110°,∠D=60°
∠B=110°,∠D=50°
∠B=120°,∠D=50°
70
Multiple Choice
A. Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D
B. Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D
C. Đường chéo: AC, BD
D. Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H
71
Multiple Choice
Hình thang là hình tứ giác có .... ?
Hai cạnh đáy song song
Hai cạnh đối song song
Hai cạnh kề song song
72
Multiple Choice
Tổng các góc của tứ giác bằng bao nhiêu?
A. 3000
B. 2700
C. 1800
D. 3600
73
Multiple Choice
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là ....
hình thang cân
hình thang vuông
74
Multiple Choice
Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8 thành nhân tử ta được
(xy+2)3
(xy+8)3
x3y3+8
(x3y3+2)3
75
Multiple Choice
Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là ...
Hình thang vuông
Hình thang cân
76
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng:
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trên hai nửa mặt phẳng có bờ là một đường thẳng chứa một cạnh nào đó của tứ giác.
Tứ giác là hình gồm bốn đoạn thẳng nối tiếp nhau AB, BC, CD, CA
Tứ giác là hình có đường thẳng chứa hai cặp cạnh đối không cắt nhau.
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.
77
Multiple Choice
Hãy chỉ ra hai đáy của hình thang ABCD:
A. Cạnh AB và cạnh BC
B. Cạnh AB và cạnh AD
C. Cạnh AB và cạnh DC
D. Cạnh AD và cạnh BC
78
Multiple Choice
Bài 4: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:
A. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
B. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
C. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau
D.Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau.
79
Multiple Choice
Cho tứ giác ABCD có ∠A=60°; ∠B=135°; ∠D=29° Số đo góc C bằng:
136°
142°
132°
140°
80
Multiple Choice
A. Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D
B. Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D
C. Đường chéo: AC, BD
D. Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H
81
Multiple Choice
Bài 2: Các góc của tứ giác có thể là:
A. 4 góc nhọn
B. 4 góc tù
C. 4 góc vuông
D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn
82
Multiple Choice
Bài 5: Cho hình vẽ sau. Chọn câu sai.
A. Hai cạnh kề nhau: AB, BC
B. Hai cạnh đối nhau: BC, AD
C. Hai đỉnh kề nhau: A và C
D. Các điểm nằm ngoài: H, E
83
Multiple Choice
x2−1=?
x−1
x+1
(x+1)(x−1)
x2−2x+1
84
Multiple Choice
Bài 6: Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng.
A. Hai đỉnh kề nhau: A, C
B. Hai cạnh kề nhau: AB, DC
C. Điểm M nằm ngoài tứ giác ABCD và điểm N nằm trong tứ giác ABCD
D. Điểm M nằm trong tứ giác ABCD và điểm N nằm ngoài tứ giác ABCD
85
Multiple Choice
Bài 4: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:
A. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
B. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
C. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau
D.Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau.
86
Multiple Choice
Bài 7: Cho tứ giác ABCD có góc A = 600, góc B =1350, góc D = 290. Số đo góc C bằng:
A. 1370
B. 1360
C. 360
D . 1350
87
Multiple Choice
Giá trị của x thoả mãn 5x2−10x+5=0 là
x=1
x=−1
x=2
x=5
88
Multiple Choice
Bài 8: Cho tứ giác ABCD, trong đó góc A + góc B = 1400 . Tổng góc C và D là?
A. 2200
B. 2000
C. 1600
D. 1300
89
Multiple Choice
Bài 5: Cho hình vẽ sau. Chọn câu sai.
A. Hai cạnh kề nhau: AB, BC
B. Hai cạnh đối nhau: BC, AD
C. Hai đỉnh kề nhau: A và C
D. Các điểm nằm ngoài: H, E
90
Multiple Choice
Bài 9: Cho tứ giác ABCD có góc A = 500, góc C = 1500 , góc D = 450. Số đo góc ngoài tại đỉnh B bằng:
A. 650
B. 660
C. 1300
D. 1150
91
Multiple Choice
Kết quả phép tính 2x2(5x2−3x3) là
10x4−6x6
7x4−x5
10x4−6x5
10x4+6x5
92
Multiple Choice
Bài 10: Cho tứ giác ABCD. Tổng số đo các góc ngoài tại 4 đỉnh A, B, C, D là
A. 3000
B. 2700
C. 1800
D. 3600
93
Multiple Choice
Bài 6: Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng.
A. Hai đỉnh kề nhau: A, C
B. Hai cạnh kề nhau: AB, DC
C. Điểm M nằm ngoài tứ giác ABCD và điểm N nằm trong tứ giác ABCD
D. Điểm M nằm trong tứ giác ABCD và điểm N nằm ngoài tứ giác ABCD
94
Multiple Choice
Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x−2)−x+2=0
x=2;x=−31
x=−2;x=31
x=2;x=3
x=2;x=31
95
Multiple Choice
Bài 7: Cho tứ giác ABCD có góc A = 600, góc B =1350, góc D = 290. Số đo góc C bằng:
A. 1370
B. 1360
C. 360
D . 1350
96
Multiple Choice
(x+3)2=?
x2+6x+9
x2−6x+9
x2+2x+9
x2−2x+9
97
Multiple Choice
Bài 8: Cho tứ giác ABCD, trong đó góc A + góc B = 1400 . Tổng góc C và D là?
A. 2200
B. 2000
C. 1600
D. 1300
98
Multiple Choice
x2+2xy+y2 khi phân tích thành nhân tử ta được
(x+y)(x−y)
(x+y)2
(x−y)2
x(x+2y)+y2
99
Multiple Choice
Bài 9: Cho tứ giác ABCD có góc A = 500, góc C = 1500 , góc D = 450. Số đo góc ngoài tại đỉnh B bằng:
A. 650
B. 660
C. 1300
D. 1150
100
Multiple Choice
Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là
3x3y2 – 3x4y – 3x2y2
9x3y2 – 3x4y + 3x2y2
9x2y – 3x5 + 3x4
x – 3y + 3x2
101
Multiple Choice
Bài 10: Cho tứ giác ABCD. Tổng số đo các góc ngoài tại 4 đỉnh A, B, C, D là
A. 3000
B. 2700
C. 1800
D. 3600
102
Multiple Choice
Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử
A. x(x+1)+x
B. x+2.x+3
C. x(x−y)(x+4)
D. x(x+y)+2(x+y)
103
Multiple Choice
(x−2)2=?
x2−4x+4
x2+4x+4
x2−2x+4
x2+2x+4
104
Multiple Choice
Phân tích đa thức x+2y+x2+2xy ta được
A. (x+2y)+x(x+2y)
B. x(x+1)+2y(x+1)
C. (x+2y)x
D. (x+2y)(1+x)
105
Multiple Choice
Thực hiện phép nhân x2(5x3−x−21).
5x5−x3−21x2.
5x6−3x2−21.
5x5−x−21.
x2+5x3−x−21.
106
Multiple Choice
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
A. (x+y)(2+2x)
B. (x+y)(3x+y)
C. (x+y)(1+2x)
D. (x+y)(2+x+y)
107
Multiple Choice
(x−y)2=?
x2−2xy+y2
(x+y)(x−y)
x2+2xy+y2
x3−3x2y+3xy2−y3
108
Multiple Choice
Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y2 ta được
A. xy(14+21x+7xy)
B. 7xy(2+3x−xy)
C. 7(2xy+3x2y+x2y2)
D. 7xy(2+3+1)
109
Multiple Choice
Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng
2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx
2a3x3 + bx - c
2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx
2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx
110
Multiple Choice
Phân tích đa thức x3−2x2+x−xy2 ta được
A. x(x2−2x+1−y2)
B. x[x2−2x+1+y2]
C. x(x−1−y)(x−1+y)
D. Đáp án khác
111
Multiple Choice
(2x+1)2=?
4x2+4x+1
2x2+4x+1
2x2+2x+1
4x2+4x+4
112
Multiple Choice
3x−6y=?
3(x−y)
6(x−y)
3(2x−y)
3(x−2y)
113
Multiple Choice
Kết quả phép tính 2x2(5x2−3x3) là
10x4−6x6
7x4−x5
10x4−6x5
10x4+6x5
114
Multiple Choice
Biết x(x+2)−x−2=0 . Kết quả của x là
x=2
x=−2 hoặc x=1
x=2 hoặc x=1
x=−2 hoặc x=−1
115
Multiple Choice
(1−y)2=?
1−2y+y2
1+2y+y2
1−y2
(1+y)(1−y)
116
Multiple Choice
Phân tích đa thức x2−6x+8 thành nhân tử ta được
(x−4)(x−2)
(x−4)(x+2)
(x+4)(x−2)
(x−4)(2−x)
117
Multiple Choice
Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:
7−11
117
1
711
118
Multiple Choice
Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:
8(x - 2y)
x(2 - 8y)
2(x - 4)
2(x - 4y)
119
Multiple Choice
A2−B2=?
(A+B)(A−B)
(2A−B)(2A+B)
(2B+A)(2B−A)
A2−2AB+B2
120
Multiple Choice
Phân tích đa thức 9−x2
thành nhân tử ta được kết quả:
(x−3)(x+3)
(3−x)(3+x)
(9−x)(9+x)
(x−9)(x+9)
121
Multiple Choice
Sau khi thực hiện phép nhân 2x.(5x3+6) ta thu được kết quả là:
10x3+12x
7x4+12x
7x3+12x
10x4+12x
122
Multiple Choice
Tìm x, biết x3−3x=0
x = 0; x = 3
x = 0; x = -3
x = -1; x = 3
x = -1; x = -3
123
Multiple Choice
(A+B)2=?
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
(A+B)(A−B)
A2+B2
124
Multiple Choice
Đa thức 3x2−3xy−5x+5y được phân tích thành
(3x−5)(x−y)
(3x+5)(x−y)
(3x−5)(x+y)
(3x+5)(x+y)
125
Multiple Choice
Thực hiện phép nhân (3xy−x2+y)32x2y.
2x3y2−32x2y+32x2y2.
2x3y2−32x4y+32x2y.
2x3y2−32x4y+32x2y2.
2x2y−32x4y+32x2y2.
126
Multiple Choice
(x−1)(x+3)=0 . nghiệm của phương trình trên là
x=1
x=3
x=−3
x=1 hoặc x=−3
127
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
128
Multiple Choice
x2−25=0 phương trình trên có nghiệm là
5
−5
5;−5
0
129
Multiple Choice
Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:
3x2+3x+15
3x2+3x-15
3x2+9x+15
3x2+9x-15
130
Multiple Choice
Đa thức 3x2−6x được phân tích thành
x(3x+6)
3x(x−2)
3x(x+2)
3x2(x−2)
131
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+3A2B+3AB2+B3
A3−3A2B−3AB2−B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3−B3
132
Multiple Choice
Thực hiện phép nhân x2(5x3−x−21).
5x5−x3−21x2.
5x6−3x2−21.
5x5−x−21.
x2+5x3−x−21.
133
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
134
Multiple Choice
Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là
x2-xy+y2
x2_xy+y2
x2+y2
x2-y2
135
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
136
Multiple Choice
Thực hiện phép nhân (4x3−5xy+2x)(−21xy).
−2x3y+25xy−x2y.
−2x4y+25xy−x2y.
−2x3y+25x2y2−xy.
−2x4y+25x2y2−x2y.
137
Multiple Choice
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
138
Multiple Choice
(x−1)(x+3)
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:
x2+2x−3
x2−4x−3
x2−2x−3
x2−3x−3
139
Multiple Choice
(x + y)(x - y) =
x2+a2
x2+2xy+y2
x2−y2
x2+y2
140
Multiple Choice
Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
x(x−y)+y(x+y) tại x=−6 và y=8.
x2−2xy+y2;196.
x2+2xy+y2;4.
x2−y2;−28.
x2+y2;100.
141
Multiple Choice
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
142
Multiple Choice
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:
nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.
nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.
nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
143
Multiple Choice
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
x2 − x +41 =(x−21)2
(x+21)2
(x−21)(x+21)
x2−(21)2
144
Multiple Choice
Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức x(x2−y)−x2(x+y)+y(x2−x) tại x=21 và y=−100.
2x2y−2xy;50.
2xy;−100.
2x2y+2xy;−150.
−2xy;100.
145
Multiple Select
Tıˊnh (2x−y)(2x+y) =?
(2x−y)2
(2x+y)2
2x2−y2
4x2−y2
146
Multiple Choice
(A+B)(C+D)=
A(B+C)+B(C+D)
A(C+D)+B(C+D)
A(C+D)+A(B+D)
147
Multiple Choice
(a + b)2 - 4ab=.....
(a - b)2
(a + b)2
(a -2b)2
(a + 2b)2
148
Multiple Choice
Tìm x, biết 3x(12x−4)−9x(4x−3)=30.
x=41.
x=−41.
x=2.
x=−2.
149
Multiple Choice
9x2 - 6x +1 =
(x - 3)2
(3x + 1)2
(x + 3)2
(3x -1)2
150
Multiple Choice
Tìm x, biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.
x=5.
x=−5.
x=3.
x=−3.
151
Multiple Choice
Kết quả phép tính 2x2(5x2−3x3) là
10x4−6x6
7x4−x5
10x4−6x5
10x4+6x5
152
Multiple Choice
Sau khi thực hiện phép nhân 2x.(5x3+6) ta thu được kết quả là:
10x3+12x
7x4+12x
7x3+12x
10x4+12x
153
Multiple Choice
Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:
3x2+3x+15
3x2+3x-15
3x2+9x+15
3x2+9x-15
154
Multiple Choice
Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là
x2-xy+y2
x2_xy+y2
x2+y2
x2-y2
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức.
Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi nhân các tổng với nhau
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi cộng các tích với nhau.
Một đáp án khác
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 154
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
127 questions
review unit 1 SCHOOLS
Lesson
•
5th Grade
170 questions
Untitled Lesson
Lesson
•
6th Grade
147 questions
untitled
Lesson
•
KG - University
110 questions
Untitled Lesson
Lesson
•
1st Grade
150 questions
TVO 24-25
Lesson
•
12th Grade
145 questions
Lý thuyết chung PIC16F877A
Lesson
•
University
154 questions
Untitled Lesson
Lesson
•
6th Grade
128 questions
ÔN CHƯƠNG 1 TOÁN 8
Lesson
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
5.P.1.3 Distance/Time Graphs
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Hargrett House Quiz: Community & Service
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Mathematics
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
16 questions
Counting Coins counting money
Quiz
•
1st - 2nd Grade
20 questions
Halves and Fourths
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Telling time to the hour and half hour
Quiz
•
1st - 2nd Grade
15 questions
Clocks to the hour and half hour
Quiz
•
1st Grade
20 questions
Graph Review (Bar and Pictograph)
Quiz
•
1st - 2nd Grade
25 questions
Adding by 7 & 8
Quiz
•
KG - 2nd Grade
20 questions
place value
Quiz
•
1st Grade