Search Header Logo
ÔN TẬP GIỮA KỲ I TOÁN 8

ÔN TẬP GIỮA KỲ I TOÁN 8

Assessment

Presentation

Mathematics

1st Grade

Hard

Created by

Việt Thế

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 154 Questions

1

Multiple Choice

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?

1

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức.

2

Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi nhân các tổng với nhau

3

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi cộng các tích với nhau.

4

Một đáp án khác

2

Multiple Choice

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?

1

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức.

2

Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi nhân các tổng với nhau

3

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi cộng các tích với nhau.

4

Một đáp án khác

3

Multiple Choice

x2y2=?x^2-y^2=?  

1

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

2

(2xy)(2x+y)\left(2x-y\right)\left(2x+y\right)  

3

(2y+x)(2yx)\left(2y+x\right)\left(2y-x\right)  

4

x22xy+y2x^2-2xy+y^2  

4

Multiple Choice

Đa thức x2+x2ax2ax^2+x-2ax-2a được phân tích thành 

1

(x+2a)(x1)\left(x+2a\right)\left(x-1\right)  

2

(x2a)(x+1)\left(x-2a\right)\left(x+1\right)  

3

(x+2a)(x+1)\left(x+2a\right)\left(x+1\right)  

4

(x2a)(x1)\left(x-2a\right)\left(x-1\right)  

5

Multiple Choice

Bài 1: Hãy chọn câu sai.

1

A. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.

2

B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800.

3

C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600.

4

D. Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.

6

Multiple Choice

Bài 1: Hãy chọn câu sai.

1

A. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.

2

B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800.

3

C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600.

4

D. Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.

7

Multiple Choice

TỨ GIÁC là

1

hình có 3 cạnh

2

hình có 4 cạnh

3

hình 3 góc

4

hình có 1 góc vuông

8

Multiple Choice

Hai góc kề một ... của hình thang có tổng bằng 180°180\degree  

1

cạnh đáy

2

cạnh bên

3

đường chéo

9

Multiple Choice

Question image

Chọn câu đúng. Cho hình vẽ trên. Đường trung bình của tam giác ABC là:

1

DE

2

DF

3

EF

4

Cả 3 đáp án còn lại đề đúng

10

Multiple Choice

Định nghĩa: đường trung bình của hình Δ\Delta  

1

 Đường trung bình của hình thang  là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác.

2

 Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác.

3

 Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng song song hai cạnh của tam giác.

4

 Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng phân giác nối trung điểm hai cạnh của tam giác.

11

Multiple Choice

Hãy chọn câu đúng. Trục đối xứng của hình thang cân là:

1

Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh bên của hình thang cân

2

Đường chéo của hình thang cân

3

Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân

4

Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân

12

Multiple Choice

Question image

Từ 4 chiếc que như hình bên, ta xếp được những hình gì?

1

Hình tứ giác

2

Hình chữ nhật

3

Hình bình hành

4

Cả tứ giác, hình chữ nhật, hình bình hành.

13

Multiple Choice

Thực hiện phép nhân  x2(4x3x112).-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right).  

1

4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

2

4x63x2112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

3

4x5x112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

4

x2+4x3x112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

14

Multiple Choice

Trong hình bình hành các cạnh đối:

1

Song song

2

Bằng nhau

3

Vừa song song, vừa bằng nhau

4

Vuông góc

15

Multiple Choice

Hãy chọn câu đúng.

1

Hình thang cân có trục đối xứng là đường trung trực của hai đáy

2

Tam giác có trục đối xứng là đường trung tuyến

3

Tam giác có trục đối xứng là đường cao

4

Hình thang vuông có đối xứng là đường trung bình của nó

16

Multiple Choice

Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

1
2
3

17

Multiple Choice

Định lí 1: là ý đúng nào trong những câu sau đây

1

Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và lớn hơn với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba.

2

Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba.

3

Đường thẳng đi qua phân giác một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba.

4

Đường thẳng đi qua đường một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba.

18

Multiple Choice

Chu vi hình bình hành có độ dài 2 cạnh là a và b:

1

a + b

2

a + b x 2

3

(a + b) . 2

4

2: (a + b)

19

Multiple Choice

Hãy chọn câu đúng?

1

Tam giác đều có ba trục đối xứng

2

Tam giác cân có hai trục đối xứng

3

Hình tam giác có ba trục đối xứng

4

Hình thang cân có hai trục đối xứng

20

Multiple Choice

Diện tích hình bình hành có độ dài đường cao là h ứng với cạnh có độ dài a:

1

a + h

2

a . h

3

a - h

4

a : h

21

Multiple Choice

Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:

1

17 cm

2

33 cm

3

15 cm

4

16 cm

22

Multiple Choice

Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?

1

AB = CD

2

AB = AC

3

AB = BC

4

AB = AD

23

Multiple Choice

Cho tam giác ABC cân tại B, các đường trung tuyến AA’, BB’, CC’. Trục đối xứng của tam giác ABC là:

1

AA’

2

BB’

3

AA’ và CC’

4

CC’

24

Multiple Choice

Hình bình hành MNPQ có các góc nào bằng nhau?

1

Góc tại đỉnh M và N

2

Góc tại đỉnh M và P

3

Góc tại đỉnh Q và P

4

Góc tại đỉnh M và Q

25

Multiple Choice

Δ\Delta

Định lí 2:
câu nào là có ý đúng dưới đấy trong hình tam giác

1

Đường trung bình của tam giác thì bằng với cạnh thứ hai và bằng nửa cạnh ấy.

2

Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng 1/2 cạnh ấy.

3

Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng 1/2 cạnh ấy.

4

Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và song song với đường thẳng thứ hai thì đi qua trung điểm của đoạn thứ ba

26

Multiple Choice

Hình bình hành MNPQ có MN = 10cm, NP = 8 thì có chu vi là:

1

34 cm

2

35 cm

3

36 cm

4

37 cm

27

Multiple Choice

Hãy chọn câu sai:

1

Nếu hai góc đối xứng nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau

2

Nếu hai tam giác đối xứng nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau

3

Nếu hai tam giác đối xứng nhau qua một đường thẳng thì chu vi của chúng bằng nhau.

4

Nếu hai tia đối xứng với nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau.

28

Multiple Choice

Hình bình hành ABCD có cạnh AB = 15 cm thì cạnh CD dài bao nhiêu?

1

Không tính được

2

15 cm

3

20 cm

4

30 cm

29

Multiple Choice

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

1

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

2

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau

3

Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau

30

Multiple Select

Hình bình hành được biết có đặc điểm gì ? (Chọn 2 đáp án)

1

có hai cặp cạnh đối diện song song

2

có hai cặp cạnh vuông góc với nhau

3

có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau

4

có hai cặp cạnh không đối diện nhau

31

Multiple Choice

Question image

Cho hình vẽ. Hãy chọn câu đúng:

1

Điểm đối xứng với A qua đường thẳng d là A.

2

Điểm đối xứng với K qua đường thẳng d là K

3

Điểm đối xứng với A qua đường thẳng d là K

4

Điểm đối xứng với Q qua đường thẳng d là Q.

32

Multiple Choice

Question image

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

1

a,b

2

b,c

3

a,c

4

a

33

Multiple Choice

Question image

Cho Δ ABC có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC và BC = 4cm. Tính độ dài MN.

1

MN = 8 cm

2

MN= 3 cm

3

MN= 1 cm

4

MN= 2 cm

34

Multiple Choice

Chọn khẳng định Đúng nhất trong các khẳng định sau:

1

A. Hình bình hành có một cặp cạnh bằng nhau

2

B. Hình bình hành có một cặp cạnh song song

3

C. Hình bình hành có một cặp cạnh song song và bằng nhau

4

D. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

35

Multiple Choice

Question image

Cho hình vẽ. Hãy chọn câu sai.

1

Điểm đối xứng với P qua đường thẳng QG là P’.

2

Điểm đối xứng với B qua đường thẳng QG là B’.

3

Điểm đối xứng với D qua đường thẳng QG là G.

4

Điểm đối xứng với G qua đường thẳng QG là G

36

Multiple Choice

Question image

Hình nào trong các hình sau đây là hình bình hành?

1

A. ABCD và EGHI

2

B. ABCD và JKLM

3

C. ABCD và ONQP

4

D. ABCD

37

Multiple Choice

Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm, AC = 7cm. Ta có độ dài IK là

1

4 cm

2

4,5 cm

3

3,5 cm

4

14 cm

38

Multiple Choice

Question image

Hình dưới đây có bao nhiêu hình bình hành?

1

A. 7

2

B. 8

3

C. 9

4

D. 10

39

Multiple Choice

Question image

Cho hình vẽ, hãy chọn câu sai.

1

Hai đoạn thẳng EB và E’B’ đối xứng nhau qua m.

2

Hai đoạn thẳng DB và D’B’ đối xứng nhau qua m.

3

Hai tam giác DEB và D’E’B’ đối xứng nhau qua m

4

Hai đoạn thẳng DE và D’B’ đối xứng nhau qua m.

40

Multiple Choice

Question image

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

1

A. AB = CD, AD = BC

2

B. AB song song với CD, AD song song với BC

3

C. AB = BC = CD = DA

4

D. Đáp án A và B

41

Multiple Choice

Question image

Cho hình thang ABCD có E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC và AB = 4cm và CD = 7cm. Tính độ dài đoạn EF.

1

EF= 5 cm

2

EF = 11 cm

3

EF = 5,5 cm

4

EF = 6 cm

5

EF = 6,5 cm

42

Multiple Choice

Chọn khẳng định đúng:

1

A. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh của nó nhân với nhau

2

B. Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy nhân với chiều cao

3

C. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh đối diện nhân với nhau

4

D. Tất cả các đáp án trên.

43

Multiple Choice

Cho ΔABC và ΔA’B’C’ đối xứng nhau qua đường thẳng d biết AB = 4cm, BC = 7cm và chu vi của tam giác ABC = 17cm. Khi đó độ dài cạnh C’A’ của tam giác A’B’C’ là:

1

17cm

2

6cm

3

7cm

4

4cm

44

Multiple Choice

Question image

Cho hình bình hành ABCD có AB = 5cm. Tính CD?

1

A. 5mm

2

B. 5cm

3

C. 5dm

4

D. 5m

45

Multiple Choice

HÌNH THANG là hình tứ giác có

1

2 cạnh bên song song

2

tổng 4 góc bằng 180 độ

3

2 cạnh đối song song

4

2 cạnh đối bằng nhau

46

Multiple Choice

Cho hình bình hành MNPQ có MN= 12cm. Độ dài PQ bằng bao nhiêu?

1

A. 6cm

2

B. 12cm

3

C. 18cm

4

D. 12mm

47

Multiple Choice

Cho tam giác ABC, trong đó AB = 11cm, AC = 15cm. Vẽ hình đối xứng với tam giác ABC qua trục là cạnh BC. Chu vi của tứ giác tạo thành là:

1

52cm

2

54cm

3

26cm

4

51cm

48

Multiple Choice

Cho hình bình hành ABCD có AB = 5cm, AD = 7cm. Chu vi hình bình hành ABCD là

1

A. 24cm

2

B. 12cm

3

C. 36cm

4

D. 48cm

49

Multiple Select

Question image

Tìm CM

1

CM = 12 cm

2

CM = 6 cm

3

CM = 10 cm

4

CM = 12 m

50

Multiple Choice

Diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 14cm và chiều cao là 8cm là:

1

A. 22 cm2

2

B. 44 cm2

3

C. 56 cm2

4

D. 112 cm2

51

Multiple Choice

Cho ΔABC đều, cạnh 2cm; M, N là trung điểm của AB và AC. Chu vi của tứ giác MNCB bằng

1

5 cm

2

6 cm

3

4 cm

4

7 cm

52

Multiple Choice

Question image

Cho AB = 6 cm

CD = 10 cm

Tìm EF và EI là:

1

EF = 8 cm , EI = 3 cm

2

EF = 8 cm , EI = 5 cm

3

EF = 8 cm , EI = 2 cm

4

EF = 8 cm , Không tìm thấy EI

5

EF = 8 cm , EI = 4 cm

53

Multiple Choice

Hình thang cân là hình có hai góc kề một ... bằng nhau

1

cạnh bên

2

đường chéo

3

cạnh đáy

54

Multiple Choice

Question image

Tìm x và y

1

x= 12cm và y = 21cm

2

x= 12cm và y = 20cm

3

x= 12cm và y = 44cm

4

x= 12cm và y = 8cm

55

Multiple Choice

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

1

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

2

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

3

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

4

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

56

Multiple Choice

Question image

Tìm x và y :

:((((

1

x=11 cm và y=43

2

x=11 cm và y=17

3

x=17 cm và y=11

4

x=43 cm và y=11

5

x=11 cm và y=18

57

Multiple Choice

Bài 2: Các góc của tứ giác có thể là:

1

A. 4 góc nhọn

2

B. 4 góc tù

3

C. 4 góc vuông

4

D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn

58

Multiple Select

Question image

Tính đoạn AB trên :

1

16 cm

2

292\frac{29}{2} dm

3

14,5 cm

4

14 cm

59

Multiple Choice

Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm của 1 cạnh và song song với cạnh thứ 2 thì được gọi là đường

1

trung tuyến

2

trung trực

3

trung bình

4

trung tâm

60

Multiple Choice

Hình thang cân là hình có hai góc kề một ... bằng nhau

1

cạnh bên

2

đường chéo

3

cạnh đáy

61

Multiple Choice

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH có độ dài bằng

1

một nửa đáy

2

một phần ba đáy

3

một phần tư đấy

4

đáy

62

Multiple Choice

HÌNH THANG VUÔNG là

1

tứ giác có 1 góc vuông

2

hình thang có 1 góc vuông

3

tam giác vuông

4

hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau

63

Multiple Choice

Cho tam giác ABC có đường trung bình MN = 40 cm. 

Biết M  \in AB ,  N    \in  AC. Khi đó cạnh BC có độ dài là

1

40

2

60

3

80

4

120

64

Multiple Choice

Hình thang có một góc vuông là ...

1

Hình thang cân

2

Hình thang vuông

65

Multiple Choice

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3 cm; AC = 4 cm. Gọi E là trung điểm của AB, F là trung điểm của AC. Độ dài EF là:

1

2,5 cm

2

3 cm

3

2 cm

4

5 cm

66

Multiple Choice

Bài 2: Các góc của tứ giác có thể là:

1

A. 4 góc nhọn

2

B. 4 góc tù

3

C. 4 góc vuông

4

D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn

67

Multiple Choice

Question image

Cho hình thang cân ABCD như hình trên, tính góc D.

1

80°80\degree

2

180°180\degree

3

100°100\degree

68

Multiple Choice

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình:

1

Hình bình hành

2

Hình vuông

3

Hình thang

4

Hình thoi

69

Multiple Choice

Question image

Cho hình thang ABCD, tính số đo góc B và góc D.

1

B=110°,D=60°\angle B=110\degree,\angle D=60\degree

2

B=110°,D=50°\angle B=110\degree,\angle D=50\degree

3

B=120°,D=50°\angle B=120\degree,\angle D=50\degree

70

Multiple Choice

Question image
1

A. Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D

2

B. Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D

3

C. Đường chéo: AC, BD

4

D. Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H

71

Multiple Choice

Hình thang là hình tứ giác có .... ?

1

Hai cạnh đáy song song

2

Hai cạnh đối song song

3

Hai cạnh kề song song

72

Multiple Choice

Tổng các góc của tứ giác bằng bao nhiêu?

1

A. 3000

2

B. 2700

3

C. 1800

4

D. 3600

73

Multiple Choice

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là ....

1

hình thang cân

2

hình thang vuông

74

Multiple Choice

Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8x^3y^3+6x^2y^2+12xy+8  thành nhân tử ta được

1

(xy+2)3\left(xy+2\right)^3  

2

(xy+8)3\left(xy+8\right)^3  

3

x3y3+8x^3y^3+8  

4

(x3y3+2)3\left(x^3y^3+2\right)^3  

75

Multiple Choice

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là ...

1

Hình thang vuông

2

Hình thang cân

76

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng:

1

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trên hai nửa mặt phẳng có bờ là một đường thẳng chứa một cạnh nào đó của tứ giác.

2

Tứ giác là hình gồm bốn đoạn thẳng nối tiếp nhau AB, BC, CD, CA

3

Tứ giác là hình có đường thẳng chứa hai cặp cạnh đối không cắt nhau.

4

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.

77

Multiple Choice

Question image

Hãy chỉ ra hai đáy của hình thang ABCD:

1

A. Cạnh AB và cạnh BC

2

B. Cạnh AB và cạnh AD

3

C. Cạnh AB và cạnh DC

4

D. Cạnh AD và cạnh BC

78

Multiple Choice

Bài 4: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:

1

A. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA

2

B. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

3

C. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau

4

D.Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau.

79

Multiple Choice

Cho tứ giác ABCD có  A=60°; B=135°; D=29°\angle A=60\degree;\ \angle B=135\degree;\ \angle D=29\degree Số đo góc C bằng:

1

136°136\degree  

2

142°142\degree  

3

132°132\degree  

4

140°140\degree  

80

Multiple Choice

Question image
1

A. Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D

2

B. Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D

3

C. Đường chéo: AC, BD

4

D. Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H

81

Multiple Choice

Bài 2: Các góc của tứ giác có thể là:

1

A. 4 góc nhọn

2

B. 4 góc tù

3

C. 4 góc vuông

4

D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn

82

Multiple Choice

Question image

Bài 5: Cho hình vẽ sau. Chọn câu sai.

1

A. Hai cạnh kề nhau: AB, BC

2

B. Hai cạnh đối nhau: BC, AD

3

C. Hai đỉnh kề nhau: A và C

4

D. Các điểm nằm ngoài: H, E

83

Multiple Choice

x21=?x^2-1=?  

1

x1x-1  

2

x+1x+1  

3

(x+1)(x1)\left(x+1\right)\left(x-1\right)  

4

x22x+1x^2-2x+1  

84

Multiple Choice

Question image

Bài 6: Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng.

1

A. Hai đỉnh kề nhau: A, C

2

B. Hai cạnh kề nhau: AB, DC

3

C. Điểm M nằm ngoài tứ giác ABCD và điểm N nằm trong tứ giác ABCD

4

D. Điểm M nằm trong tứ giác ABCD và điểm N nằm ngoài tứ giác ABCD

85

Multiple Choice

Bài 4: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:

1

A. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA

2

B. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

3

C. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau

4

D.Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau.

86

Multiple Choice

Question image

Bài 7: Cho tứ giác ABCD có góc A = 600, góc B =1350, góc D = 290. Số đo góc C bằng:

1

A. 1370

2

B. 1360

3

C. 360

4

D . 1350

87

Multiple Choice

Giá trị của x thoả mãn 5x210x+5=05x^2-10x+5=0 là 

1

x=1x=1  

2

x=1x=-1  

3

x=2x=2  

4

x=5x=5  

88

Multiple Choice

Question image

Bài 8: Cho tứ giác ABCD, trong đó góc A + góc B = 1400 . Tổng góc C và D là?

1

A. 2200

2

B. 2000

3

C. 1600

4

D. 1300

89

Multiple Choice

Question image

Bài 5: Cho hình vẽ sau. Chọn câu sai.

1

A. Hai cạnh kề nhau: AB, BC

2

B. Hai cạnh đối nhau: BC, AD

3

C. Hai đỉnh kề nhau: A và C

4

D. Các điểm nằm ngoài: H, E

90

Multiple Choice

Question image

Bài 9: Cho tứ giác ABCD có góc A = 500, góc C = 1500 , góc D = 450. Số đo góc ngoài tại đỉnh B bằng:

1

A. 650

2

B. 660

3

C. 1300

4

D. 1150

91

Multiple Choice

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

1

10x46x610x^4-6x^6  

2

7x4x57x^4-x^5  

3

10x46x510x^4-6x^5  

4

10x4+6x510x^4+6x^5  

92

Multiple Choice

Bài 10: Cho tứ giác ABCD. Tổng số đo các góc ngoài tại 4 đỉnh A, B, C, D là

1

A. 3000

2

B. 2700

3

C. 1800

4

D. 3600

93

Multiple Choice

Question image

Bài 6: Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng.

1

A. Hai đỉnh kề nhau: A, C

2

B. Hai cạnh kề nhau: AB, DC

3

C. Điểm M nằm ngoài tứ giác ABCD và điểm N nằm trong tứ giác ABCD

4

D. Điểm M nằm trong tứ giác ABCD và điểm N nằm ngoài tứ giác ABCD

94

Multiple Choice

Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x2)x+2=03x\left(x-2\right)-x+2=0  

1

x=2;x=13x=2;x=-\frac{1}{3}  

2

x=2;x=13x=-2;x=\frac{1}{3}  

3

x=2;x=3x=2;x=3  

4

x=2;x=13x=2;x=\frac{1}{3}  

95

Multiple Choice

Question image

Bài 7: Cho tứ giác ABCD có góc A = 600, góc B =1350, góc D = 290. Số đo góc C bằng:

1

A. 1370

2

B. 1360

3

C. 360

4

D . 1350

96

Multiple Choice

(x+3)2=?\left(x+3\right)^2=?  

1

x2+6x+9x^2+6x+9  

2

x26x+9x^2-6x+9  

3

x2+2x+9x^2+2x+9  

4

x22x+9x^2-2x+9  

97

Multiple Choice

Question image

Bài 8: Cho tứ giác ABCD, trong đó góc A + góc B = 1400 . Tổng góc C và D là?

1

A. 2200

2

B. 2000

3

C. 1600

4

D. 1300

98

Multiple Choice

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

1

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

2

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

3

(xy)2\left(x-y\right)^2  

4

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

99

Multiple Choice

Question image

Bài 9: Cho tứ giác ABCD có góc A = 500, góc C = 1500 , góc D = 450. Số đo góc ngoài tại đỉnh B bằng:

1

A. 650

2

B. 660

3

C. 1300

4

D. 1150

100

Multiple Choice

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

1

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

2

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

3

9x2y – 3x5 + 3x4

4

x – 3y + 3x2

101

Multiple Choice

Bài 10: Cho tứ giác ABCD. Tổng số đo các góc ngoài tại 4 đỉnh A, B, C, D là

1

A. 3000

2

B. 2700

3

C. 1800

4

D. 3600

102

Multiple Choice

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

1

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

2

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

3

C.    x(xy)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

4

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

103

Multiple Choice

(x2)2=?\left(x-2\right)^2=?  

1

x24x+4x^2-4x+4  

2

x2+4x+4x^2+4x+4  

3

x22x+4x^2-2x+4  

4

x2+2x+4x^2+2x+4  

104

Multiple Choice

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

1

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

2

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

3

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

4

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

105

Multiple Choice

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

1

5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

2

5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

3

5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

4

x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

106

Multiple Choice

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

1

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

2

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

3

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

4

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

107

Multiple Choice

(xy)2=?\left(x-y\right)^2=?  

1

x22xy+y2x^2-2xy+y^2  

2

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

3

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  

4

x33x2y+3xy2y3x^3-3x^2y+3xy^2-y^3  

108

Multiple Choice

Phân tích đa thức 14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

1

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

2

B.   7xy(2+3xxy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x-xy\right)  

3

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

4

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

109

Multiple Choice

Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng

1

2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

2

2a3x3 + bx - c

3

2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx

4

2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

110

Multiple Choice

Phân tích đa thức x32x2+xxy2x^3-2x^2+x-xy^2  ta được

1

A.   x(x22x+1y2)A.\ \ \ x\left(x^2-2x+1-y^2\right)  

2

B.   x[x22x+1+y2]B.\ \ \ x\left[x^2-2x+1+y^2\right]  

3

C.   x(x1y)(x1+y)C.\ \ \ x\left(x-1-y\right)\left(x-1+y\right)  

4

D.   Đáp án khác

111

Multiple Choice

(2x+1)2=?\left(2x+1\right)^2=?  

1

4x2+4x+14x^2+4x+1  

2

2x2+4x+12x^2+4x+1  

3

2x2+2x+12x^2+2x+1  

4

4x2+4x+44x^2+4x+4  

112

Multiple Choice

3x6y=?3x-6y=?  

1

3(xy)3\left(x-y\right)  

2

6(xy)6\left(x-y\right)  

3

3(2xy)3\left(2x-y\right)  

4

3(x2y)3\left(x-2y\right)  

113

Multiple Choice

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

1

10x46x610x^4-6x^6  

2

7x4x57x^4-x^5  

3

10x46x510x^4-6x^5  

4

10x4+6x510x^4+6x^5  

114

Multiple Choice

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

1

x=2x=2  

2

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

3

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

4

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

115

Multiple Choice

(1y)2=?\left(1-y\right)^2=?  

1

12y+y21-2y+y^2  

2

1+2y+y21+2y+y^2  

3

1y21-y^2  

4

(1+y)(1y)\left(1+y\right)\left(1-y\right)  

116

Multiple Choice

Phân tích đa thức x26x+8x^2-6x+8 thành nhân tử ta được 

1

(x4)(x2)\left(x-4\right)\left(x-2\right)  

2

(x4)(x+2)\left(x-4\right)\left(x+2\right)  

3

(x+4)(x2)\left(x+4\right)\left(x-2\right)  

4

(x4)(2x)\left(x-4\right)\left(2-x\right)  

117

Multiple Choice

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

1

117\frac{-11}{7}

2

711\frac{7}{11}

3

1

4

117\frac{11}{7}

118

Multiple Choice

Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:

1

8(x - 2y)

2

x(2 - 8y)

3

2(x - 4)

4

2(x - 4y)

119

Multiple Choice

A2B2=?A^2-B^2=?  

1

(A+B)(AB)\left(A+B\right)\left(A-B\right)  

2

(2AB)(2A+B)\left(2A-B\right)\left(2A+B\right)  

3

(2B+A)(2BA)\left(2B+A\right)\left(2B-A\right)  

4

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

120

Multiple Choice

Phân tích đa thức 9x29-x^2  

 thành nhân tử ta được kết quả:

1

(x3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  

2

(3x)(3+x)\left(3-x\right)\left(3+x\right)  

3

(9x)(9+x)\left(9-x\right)\left(9+x\right)  

4

(x9)(x+9)\left(x-9\right)\left(x+9\right)  

121

Multiple Choice

Sau khi thực hiện phép nhân 2x.(5x3+6) ta thu được kết quả là:

1

10x3+12x

2

7x4+12x

3

7x3+12x

4

10x4+12x

122

Multiple Choice

Tìm x, biết x33x=0x^3-3x=0  

1

x = 0; x = 3

2

x = 0; x = -3

3

x = -1; x = 3

4

x = -1; x = -3

123

Multiple Choice

(A+B)2=?\left(A+B\right)^2=?  

1

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

2

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

3

(A+B)(AB)\left(A+B\right)\left(A-B\right)  

4

A2+B2A^2+B^2  

124

Multiple Choice

Đa thức 3x23xy5x+5y3x^2-3xy-5x+5y  được phân tích thành

1

(3x5)(xy)\left(3x-5\right)\left(x-y\right)  

2

(3x+5)(xy)\left(3x+5\right)\left(x-y\right)  

3

(3x5)(x+y)\left(3x-5\right)\left(x+y\right)  

4

(3x+5)(x+y)\left(3x+5\right)\left(x+y\right)  

125

Multiple Choice

Thực hiện phép nhân  (3xyx2+y)23x2y.\left(3xy-x^2+y\right)\frac{2}{3}x^2y.  

1

2x3y223x2y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^2y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

2

2x3y223x4y+23x2y.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y.  

3

2x3y223x4y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

4

2x2y23x4y+23x2y2.2x^2y-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

126

Multiple Choice


(x1)(x+3)=0\left(x-1\right)\left(x+3\right)=0  . nghiệm của phương trình trên là

1

x=1x=1  

2

x=3x=3  

3

x=3x=-3  

4

x=1x=1  hoặc  x=3x=-3  

127

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

1

A3+B3A^3+B^3  

2

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

3

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

4

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

128

Multiple Choice

x225=0x^2-25=0  phương trình trên có nghiệm là

1

55  

2

5-5  

3

5;55;-5  

4

0

129

Multiple Choice

Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:

1

3x2+3x+15

2

3x2+3x-15

3

3x2+9x+15

4

3x2+9x-15

130

Multiple Choice

Đa thức 3x26x3x^2-6x  được phân tích thành

1

x(3x+6)x\left(3x+6\right)  

2

3x(x2)3x\left(x-2\right)  

3

3x(x+2)3x\left(x+2\right)  

4

3x2(x2)3x^2\left(x-2\right)  

131

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(AB)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

1

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

2

A33A2B3AB2B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

3

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

4

A3B3A^3-B^3  

132

Multiple Choice

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

1

5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

2

5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

3

5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

4

x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

133

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

1

x2+9x^2+9  

2

x2+6x+9x^2+6x+9  

134

Multiple Choice

Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là

1

x2-xy+y2

2

x2_xy+y2

3

x2+y2

4

x2-y2

135

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

1

4x24x+14x^2-4x+1  

2

4x2+4x14x^2+4x-1  

136

Multiple Choice

Thực hiện phép nhân  (4x35xy+2x)(12xy).\left(4x^3-5xy+2x\right)\left(-\frac{1}{2}xy\right).  

1

2x3y+52xyx2y.-2x^3y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

2

2x4y+52xyx2y.-2x^4y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

3

2x3y+52x2y2xy.-2x^3y+\frac{5}{2}x^2y^2-xy.  

4

2x4y+52x2y2x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}x^2y^2-x^2y.  

137

Multiple Choice

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

1

96x+4x29-6x+4x^2  

2

9+12x+4x29+12x+4x^2  

3

4x212x+94x^2-12x+9  

4

912x+x29-12x+x^2  

138

Multiple Choice

(x1)(x+3)\left(x-1\right)\left(x+3\right)  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

1

x2+2x3x^2+2x-3  

2

x24x3x^2-4x-3  

3

x22x3x^2-2x-3  

4

x23x3x^2-3x-3  

139

Multiple Choice

(x + y)(x - y) =

1

x2+a2x^2+a^2  

2

  x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2

3

x2y2x^2-y^2  

4

x2+y2x^2+y^2  

140

Multiple Choice

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

x(xy)+y(x+y)x\left(x-y\right)+y\left(x+y\right)  tại  x=6x=-6  và  y=8.y=8.  

1

x22xy+y2;196.x^2-2xy+y^2;196.  

2

x2+2xy+y2;4.x^2+2xy+y^2;4.  

3

x2y2;28.x^2-y^2;-28.  

4

x2+y2;100.x^2+y^2;100.  

141

Multiple Choice

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

1

9+4x29+4x^2  

2

94x29-4x^2  

3

912x +4x29-12x\ +4x^2  

4

9+12x+4x29+12x+4x^2  

142

Multiple Choice

Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:

1

nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.

2

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.

3

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

4

nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

143

Multiple Choice

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2  x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

1

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

2

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

3

(x12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

4

x2(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

144

Multiple Choice

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức  x(x2y)x2(x+y)+y(x2x)x\left(x^2-y\right)-x^2\left(x+y\right)+y\left(x^2-x\right)  tại  x=12x=\frac{1}{2}  và  y=100.y=-100.  


1

2x2y2xy;50.2x^2y-2xy;50.  

2

2xy;100.2xy;-100.  

3

2x2y+2xy;150.2x^2y+2xy;-150.  

4

2xy;100.-2xy;100.  

145

Multiple Select

Tıˊnh (x2y)(x2+y) =?Tính\ \left(\frac{x}{2}-y\right)\left(\frac{x}{2}+y\right)\ =?  

1

(x2y)2\left(\frac{x}{2}-y\right)^2  

2

(x2+y)2\left(\frac{x}{2}+y\right)^2  

3

x22y2\frac{x^2}{2}-y^2  

4

x24y2\frac{x^2}{4}-y^2  

146

Multiple Choice

(A+B)(C+D)=\left(A+B\right)\left(C+D\right)=  

1

A(B+C)+B(C+D)A\left(B+C\right)+B\left(C+D\right)  

2

A(C+D)+B(C+D)A\left(C+D\right)+B\left(C+D\right)  

3

A(C+D)+A(B+D)A\left(C+D\right)+A\left(B+D\right)  

147

Multiple Choice

(a + b)2 - 4ab=.....

1

(a - b)2

2

(a + b)2

3

(a -2b)2

4

(a + 2b)2

148

Multiple Choice

Tìm x,x,  biết 3x(12x4)9x(4x3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30.

1

x=14.x=\frac{1}{4}.  

2

x=14.x=-\frac{1}{4}.  

3

x=2.x=2.  

4

x=2.x=-2.  

149

Multiple Choice

9x2 - 6x +1 =

1

(x - 3)2

2

(3x + 1)2

3

(x + 3)2

4

(3x -1)2

150

Multiple Choice

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

1

x=5.x=5.  

2

x=5.x=-5.  

3

x=3.x=3.  

4

x=3.x=-3.  

151

Multiple Choice

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

1

10x46x610x^4-6x^6  

2

7x4x57x^4-x^5  

3

10x46x510x^4-6x^5  

4

10x4+6x510x^4+6x^5  

152

Multiple Choice

Sau khi thực hiện phép nhân 2x.(5x3+6) ta thu được kết quả là:

1

10x3+12x

2

7x4+12x

3

7x3+12x

4

10x4+12x

153

Multiple Choice

Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:

1

3x2+3x+15

2

3x2+3x-15

3

3x2+9x+15

4

3x2+9x-15

154

Multiple Choice

Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là

1

x2-xy+y2

2

x2_xy+y2

3

x2+y2

4

x2-y2

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?

1

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức.

2

Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi nhân các tổng với nhau

3

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi cộng các tích với nhau.

4

Một đáp án khác

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 154

MULTIPLE CHOICE