Search Header Logo
tiếng anh 6 unit 1

tiếng anh 6 unit 1

Assessment

Presentation

Computers

1st - 5th Grade

Hard

Created by

xuân hoa hồ

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 107 Questions

1

Multiple Choice

boarding school

1

trường học

2

bảng trường học

3

trường nội trú

4

trường ngoại trú

2

Multiple Choice

calculator

1

máy tính bỏ túi

2

máy ảnh

3

máy rửa bát

4

máy giặt

3

Multiple Choice

compass

1

thước kẻ

2

compa/ la bàn

3

hộp bút

4

bìa sách

4

Multiple Choice

international school

1

trường quốc gia

2

trường quốc tế

3

trường nội trú

4

trường ngoại trú

5

Multiple Choice

What is "always"?

1

thường thường

2

đôi khi, thỉnh thoảng

3

không bao giờ

4

luôn luôn

6

Multiple Choice

What is "have new subjects"?

1

có nhiều bạn mới

2

có nhiều thầy cô mới

3

có nhiều môn học mới

4

có nhiều trò chơi mới

7

Multiple Choice

What is "wear new uniform"?

1

mua đồng phục mới

2

ăn mặc đồng phục mới

3

mặc đồng phục mới vào

4

chọn đồng phục mới

8

Multiple Choice

What is "have lessons"?

1

có nhiều bài học

2

có nhiều bài tập

3

có nhiều dụng cụ học tập

4

có nhiều bạn học

9

Multiple Choice

Every day I ........... to work.
1
goes
2
going
3
gone
4
go

10

Multiple Choice

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

1

Hiện tại đơn

2

Hiện tại tiếp diễn

3

Quá khứ đơn

11

Multiple Choice

We ......................... our teeth everyday
1
clean
2
cleans
3
do
4
does

12

Fill in the Blank

Question image

13

Multiple Choice

do..........

1

history

2

music

3

English

4

exercise

14

Multiple Choice

study.............

1

school lunch

2

football

3

homework

4

English

15

Fill in the Blank

Question image

I have a red...................

16

Fill in the Blank

Question image

My new.............is short.

17

Multiple Choice

SMART

1

xấu hổ

2

bảnh bao

3

tốt bụng

4

hào phóng

18

Multiple Choice

Students................. their uniforms on Monday.

1

go

2

play

3

wear

4

do

19

Multiple Choice

What.................do you like to study?

I like to study English and history.

1

uniforms

2

subjects

3

sports

4

schools

20

Multiple Choice

study............

1

new words

2

lunch

3

a uniform

4

exercise

21

Multiple Choice

Every day, he (have)....................... breakfast at 6 o'clock.

1

has

2

have

3

having

4

is have

22

Multiple Choice

Hoang (like).................... his new school.

1

doesn't like

2

likes

3

like

4

don't like

23

Fill in the Blank

I remember to do my homework. (always)

24

Multiple Choice

Do you learn Russian?

No, I (not do)................

1

doesn't

2

do

3

does

4

don't

25

Fill in the Blank

Mr Nam (teach)................ history at my school.

26

Multiple Choice

Chọn nghĩa tiếng Việt của từ dưới đây:
school lunch

1

bữa ăn sáng ở trường

2

bữa ăn trưa ở trường

3

bữa ăn trưa ở nhà

4

bữa ăn trưa ở nhà

27

Fill in the Blank

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

âm nhạc

28

Fill in the Blank

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

bóng đá

29

Fill in the Blank

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

khoa học

30

Fill in the Blank

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

lịch sử

31

Fill in the Blank

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

tập thể dục

32

Fill in the Blank

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

bài học / môn học

33

Fill in the Blank

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

đồ gọt bút chì

34

Fill in the Blank

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

com-pa

35

Fill in the Blank

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

cục tẩy

36

Fill in the Blank

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

hộp đựng bút

37

Fill in the Blank

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

máy tính cầm tay

38

Fill in the Blank

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

cặp đi học

39

Fill in the Blank

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

mặc đồng phục vào

40

Fill in the Blank

Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):

ngôi làng

41

Fill in the Blank

Bể bơi: ________ ____

42

Fill in the Blank

sự giúp đỡ, giúp đỡ: ____

43

Multiple Choice

activity

1

phỏng vấn

2

hoạt động

3

quốc tế

4

nghệ thuật

44

Fill in the Blank

Máy tính: __________

45

Multiple Choice

bảnh bao, gọn gàng

1

smart

2

share

3

help

4

art

46

Multiple Choice

remember

1

máy tính

2

bạn cùng lớp

3

gọn gàng

4

ghi nhớ

47

Fill in the Blank

cuộc phỏng vấn, phỏng vấn: _________

48

Multiple Choice

international

1

trường quốc tế

2

quốc tế

3

trường nội trú

4

quốc gia

49

Multiple Choice

boarding school

1

trường tiểu học

2

trường quốc tế

3

trường nội trú

4

trường trung

50

Fill in the Blank

com-pa là gì: _______

51

Multiple Choice

favourite

1

được yêu thích

2

cuộc phỏng vấn

3

bể bơi

4

bạn cùng lớp

52

Fill in the Blank

gõ (cửa): _____

53

Fill in the Blank

bạn cùng lớp: _________

54

Multiple Choice

rubber

1

cặp xách

2

máy tính

3

hộp bút

4

cục tẩy

55

Fill in the Blank

balo, cặp đi học: ______ ___

56

Multiple Choice

activity (n)

1

sáng tạo

2

hoạt động

3

máy tính

4

nhà kính

57

Multiple Choice

Art (n)

1

gõ cửa

2

vở

3

nghệ thuật, môn Mỹ thuật

4

thiết bị

58

Multiple Choice

backpack (n)

1

ba lô

2

sáng tạo

3

quốc tế

4

máy tính

59

Multiple Choice

boarding school (n)

1

trường cấp 2

2

trường nội trú

3

bạn học

4

môn học

60

Multiple Choice

calculator (n)

1

compa

2

vở

3

bàn học

4

máy tính

61

Multiple Choice

classmate (n)

1

bạn bè

2

bạn thân

3

bạn cùng lớp

4

bạn cùng bàn

62

Multiple Choice

compass (n)

1

môn võ judo

2

quốc tế

3

compa

4

sáng tạo

63

Multiple Choice

creative (adj)

1

thiết bị

2

sáng tạo

3

vui vẻ

4

tích cực

64

Multiple Choice

equipment (n)

1

giúp đỡ

2

nhà kính

3

thiết bị

4

hộp bút

65

Multiple Choice

excited (adj)

1

nước ngoài

2

giúp đỡ

3

phấn chấn, phấn khích

4

sáng tạo

66

Multiple Choice

greenhouse (n)

1

thiết bị

2

nhà kính

3

Sinh học

4

quốc tế

67

Multiple Choice

help (n,v)

1

vở

2

gõ cửa

3

môn võ judo

4

giúp đỡ

68

Multiple Choice

international (adj)

1

sáng tạo

2

quốc tế

3

vở

4

hoạt động

69

Multiple Choice

judo (n)

1

môn võ judo

2

vở

3

la bàn

4

nhà kính

70

Multiple Choice

knock (v)

1

nghệ thuật

2

vẫy chào

3

gõ (cửa)

4

chạy

71

Multiple Choice

notebook (n)

1

tẩy

2

bút

3

sách

4

vở

72

Multiple Choice

overseas (adv, adj)

1

(ở) nước ngoài

2

thông minh

3

đồng phục

4

bài thơ

73

Multiple Choice

pencil case (n)

1

gọt bút chì

2

hộp bút

3

thước kẻ

4

compa

74

Multiple Choice

pencil sharpener (n)

1

gọt bút chì

2

sách giáo khoa

3

đồng phục

4

cặp sách

75

Multiple Choice

pocket money (n)

1

bao quanh

2

tiền túi, tiền riêng, tiền tiêu vặt

3

gia sư riêng

4

cặp sách

76

Multiple Choice

poem (n)

1

khoa học

2

âm nhạc

3

bài hát

4

bài thơ

77

Multiple Choice

private tutor (n)

1

môn học

2

gia sư riêng

3

sách giáo khoa

4

hồ bơi

78

Multiple Choice

Thông minh

1

smart

2

small

3

smell

79

Multiple Choice

Friendly

1

tự tin

2

thân thiện

3

hài hước

80

Multiple Choice

tốt bụng

1

kind

2

lazy

3

funny

81

Multiple Choice

caring

1

tự tin

2

chăm chỉ

3

quan tâm

82

Multiple Choice

Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:

"intelligent (thông minh)"

1

funny

2

clever

3

confident

83

Fill in the Blank

Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

– Where’s Lisa?

– She (help) ____________ Mum in the kitchen.

84

Fill in the Blank

Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

Listen ! Someone (knock) _____________ at the door.

85

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng:

– Are you doing your homework?

– No, I’m not. I (write) __________ a letter to my parents.

1

A. writing

2

B. is writing

3

C. are writing

4

D. am writing

86

Fill in the Blank

Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

Look! They __________ badminton now. (play)

87

Fill in the Blank

Cho hình thức đúng của đọng từ:

– _______ they (read) _______ books in the library?

– Yes, they are.

88

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng:

– Who is he (talk) ____________ about?

– His best friend.

1

A. talk

2

B. is talking

3

C. talking

4

D. are talking

89

Fill in the Blank

sảnh, phòng lớn

90

Fill in the Blank

lò vi sóng

91

Fill in the Blank

bồn rửa

92

Fill in the Blank

tự tin (adj)

93

Multiple Choice

hard-working
1
chăm chỉ, siêng năng
2
buồn cười
3
tốt bụng
4
nói nhiều, nhiều chuyện

94

Fill in the Blank

Xếp từ sau thành câu hợp lý và hoàn chỉnh

do/subject/What/like/you/?

95

Multiple Choice

Question image

She is over 70 but she is very ________.

Bà ấy hơn 70 tuổi rồi nhưng vẫn rất năng động.

1

boring

2

caring

3

competitive

4

active

5

confident

96

Multiple Choice

Question image

I don’t think he’s such a________ man.

Tôi không nghĩ anh ta lại là một người buồn tẻ như vậy.

1

boring

2

caring

3

curious

4

confident

5

competitive

97

Multiple Choice

Question image

My father is a very ________ person.

Bố tớ là một người rất chu đáo.

1

competitive

2

curious

3

caring

4

confident

5

freedom-loving

98

Multiple Choice

Question image

They are more ________ than I thought.

Họ tự tin hơn tôi tưởng.

1

curious

2

confident

3

friendly

4

funny

5

freedom-loving

99

Multiple Choice

Question image

They are very ______ to me.

Họ rất thân thiện với tớ.

1

funny

2

friendly

3

independent

4

kind

5

generous

100

Multiple Choice

Question image

She’s very _________ with kids.

Cô ấy rất kiên nhẫn với bọn trẻ.

1

sensitive

2

responsible

3

reliable

4

patient

5

personality

101

Multiple Choice

Question image

There are 12 signs of the __________.

Có 12 cung trong cung hoàng đạo.

1

active

2

confident

3

curious

4

zodiac

5

independent

102

Fill in the Blank

crowded là gì?

103

Multiple Choice

Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following sentences.

(Chọn phương án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành mỗi câu sau.)

-

Danny __________ blue eyes and blond hair.

1

is having

2

have

3

has

4

is

104

Fill in the Blank

Write the correct forms of the words in brackets.

(Viết các dạng đúng của các từ trong ngoặc.)

-

Our English teacher is _________. She tells great jokes and makes us laugh. (fun) 

105

Fill in the Blank

Complete the second sentence so that it means the same as the first one.

(Hoàn thành câu thứ hai sao cho nó có nghĩa giống như câu đầu tiên.)

-

Her favorite subject is English.

-> She__________________

106

Multiple Choice

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

(Chọn từ gạch dưới có phần phát âm khác)

1

clean

2

beach

3

sneakers

4

wear

107

Fill in the Blank

Write the correct forms of the words in brackets.

(Viết các dạng đúng của các từ trong ngoặc.)

-

Simon is very __________ when his friends have problems with their homework. (help)

boarding school

1

trường học

2

bảng trường học

3

trường nội trú

4

trường ngoại trú

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 107

MULTIPLE CHOICE