

Bài 89
Presentation
•
Mathematics
•
KG
•
Medium
Phát Phát
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 112 Questions
1
Multiple Choice
Hoa các cây sau thuộc loại hoa tự tán kép:
Bạch chỉ, Xuyên khung, Thìa là, Sài đất, Ngũ gia bì
Bạch chỉ, Xuyên khung, Ngũ gia bì, Thìa là, Ngải cứu
Bạch chỉ, Xuyên khung, Thìa là, Rau mùi, Đương quy
Bạch chỉ, Tam thất, Xuyên khung, Thìa là, Ngải cứu
2
Multiple Choice
Phát biểu đúng về Quả:
A. Là cơ quan sinh sản vô tính chỉ có ở thực vật có hoa
B. Là cơ quan sinh sản hữu tính chỉ có ở thực vật
không có hoa
C. Là cơ quan sinh sản hữu tính chỉ có ở thực vật có hoa
D. Là cơ quan sinh sản chỉ có ở thực vật có hoa
3
Multiple Choice
Sau khi thụ phấn, bộ phận của hoa biến đổi thành hạt là:
Tiểu noãn
núm nhụy
bao phấn
bầu
4
Multiple Choice
Các phần của quả:
A. Vỏ quả ngoài, vỏ quả giữa, vỏ quả trong
B. Vỏ quả ngoài, vỏ quả giữa, hạt
C. Vỏ quả giữa, vỏ quả trung, hạt
Vỏ quả trong, vỏ quả giữa, vỏ quả trung
5
Multiple Choice
Lớp mô mềm của thành bầu sau thụ phấn phát triển thành:
Vỏ quả ngoài
Vỏ quả giữa
Vỏ quả trong
Vỏ quả trung
6
Multiple Choice
Lớp biểu bì trong của bầu sau thụ phấn phát triển thành
Vỏ quả ngoài
Vỏ quả giữa
Vỏ quả trong
Vỏ quả trung
7
Multiple Choice
Lớp biểu bì ngoài của bầu sau thụ phấn phát triển thành
Vỏ quả ngoài
Vỏ quả giữa
Vỏ quả trong
Vỏ quả trung
8
Multiple Choice
Tép quả cây Cam thực chất là:
Vỏ quả ngoài
Vỏ quả giữa
Vỏ quả trong
Lông vỏ quả trong mọng nước
9
Multiple Choice
Vỏ quả ngoài của quả cây Muồng trâu có:
có gai
có lông
có cánh
có móc
10
Multiple Choice
Các loại quả bao gồm:
A. Quả đơn, quả kép, quả tụ, quả đơn tính sinh
B. Quả khô, quả kép, quả tụ, quả đơn tính sinh
C. Quả thịt, quả khô, quả kép, quả tự
D. Quả đơn, quả hạch, quả mọng, quả đơn tính sinh
11
Multiple Choice
Quả sinh bởi một hoa, có nhiều lá noãn rời nhau thuộc loại:
quả kép
quả đơn
quả tụ
quả đơn tính sinh
12
Multiple Choice
Quả sinh bởi một cụm hoa đặc biệt thuộc loại:
quả kép
quả đơn
quả tụ
quả đơn tính sinh
13
Multiple Choice
Quả được hình thành do sự phát triển noãn không được thụ phấn thuộc loại:
quả kép
quả đơn
quả tụ
quả đơn tính sinh
14
Multiple Choice
Các loại quả khô tự mở khi chín:
Quả đại, quả hộp, quả loại đậu, quả loại cải, quả nang chẻ ô
B. Quả đóng, quả hộp, quả loại đậu, quả loại cải, quả nang nút lỗ
C. Quả đại, quả hộp, quả loại đậu, quả loại cải, quả nang
|
D. Quả đóng, quả thóc, quả loại đậu, quả loại cải, quả nang
15
Multiple Choice
Các loại quả khô không tự mở khi chín:
A. Quả đóng, quả loại đậu
B, Quả đóng, quả thóc
C. Quả thóc, quả loại đậu
D. Quả hộp, quả loại đậu
16
Multiple Choice
Quả được cấu tạo từ một lá noãn, khi chín nứt thành một khe dọc thuộc loại:
Quả đại
B. Quả loại đậu
. Quả loại cải
D. Quả hộp
17
Multiple Choice
Quả được cấu tạo từ hai lá noãn, khi chín nứt bởi 4 kẽ nứt thành hai mảnh vỏ thuộc loại:
A. Quả đại
B. Quả loại đậu
Quả loại cải
D. Quả hộp
18
Multiple Choice
Quả có bầu một ô, khi chín nứt theo đường nút vòng ngang qua giữa quả thuộc loại:
A. Quả đại
B. Quả loại đậu
Quả loại cải
D. Quả hộp
19
Multiple Choice
Quả của các cây sau thuộc loại quả hạch:
A. Xoài, Táo ta, Lê, Mận, Ổi
B. Xoài, Đào, Lê, Mơ, Cau
C. Xoài, Táo ta, Cau, Nho, Vải
D. Xoài, Vải, Lê, Mận, Chôm chôm
20
Multiple Choice
Quả đóng đôi là đặc điểm của họ:
A. Cam
B, Hoa tán
C. Hoa môi
D.Đậu
21
Multiple Choice
Quả đóng tư là đặc điểm của họ:
A. Cam
Hoa tán
C. Hoa môi
D.Đậu
22
Multiple Choice
Quả cây Đại hồi thuộc loại:
A. Quả đơn
B. Qủa tụ
C. Quả kép
D. Quả đơn tính sinh
23
Multiple Choice
Theo nghĩa thực vật, “củ Lạc” thực chất là:
A. Rễ củ
B. Thân củ
C. Thân rễ
D. Quả
24
Multiple Choice
Quả cây Ngô thuộc loại:
A. Qủa đóng
B. Qủa thịt
C. Qủa hạch
D. Qủa thóc
25
Multiple Choice
Quả của các cây sau thuộc loại quả mọng:
A. Sen, Cam, Dưa hấu, Đào, Di
B. Bưởi, Lê, Dưa chuột, Bầu, Mướp
C. Bầu, Cam, Dưa hấu, Ôi, Bí ngô
D. Mít, Dứa, Cam, Ối, Bí ngô
26
Multiple Choice
Quả của các cây sau thuộc loại quả đơn có áo hạt:
Nhãn, Chôm chôm, Măng cụt
B. Nhãn, Vải, Mit
C. Chôm chôm, Măng cụt, Nho
D. Vải, Đại hồi, Chôm chôm
27
Multiple Choice
Quả của các cây sau thuộc loại quả kép:
A. Mít, Dứa, Dâu tằm, Sung
B. Mít, Dứa, Dâu tây, Sung
C. Dâu tây, Dâu tằm, Mít, Sung
D. Đại hồi, Dâu tây, Dứa, Mit
28
Multiple Choice
Phân biệt quả hạch và quả mọng bởi đặc điểm của:
A. Vỏ quả ngoài
B. Vỏ quả giữa
C. Vỏ quả trong
D. Vỏ quả ngoài, vỏ quả trong
29
Multiple Choice
Quả cây Thuốc phiện thuộc loại:
A. Nang cắt vách
B. Nang chẻ ô
C. Nang nút lỗ
D. Nang hủy vách
30
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Nang cắt vách có đặc điểm là bầu nhiều ô, khi chín
mỗi vách ngăn chẻ đôi ra để tách riêng từng lá noãn
B. Nang chẻ ô có đặc điểm là bầu nhiều ô, khi chín mỗi vách ngăn chè đội ra để tách riêng từng lá noãn
C. Nang hủy vách có đặc điểm là bầu nhiều ô, khi chín các vách giữa các ô bị phá hủy
D. Nang nút lỗ có đặc điểm là khi quả chín sẽ nứt ra
các lỗ nhỏ, thường đặt ở phần trên của quả
31
Multiple Choice
Khái niệm đúng về quả đơn:
A. Quả sinh ra bởi một hoa, có 1 lá noãn
B. Quả sinh ra bởi một hoa, có nhiều lá noãn rời nhau
C. Quả sinh ra bởi một hoa, có nhiều lá noãn dính liền nhau
D. Quả sinh ra bởi một hoa, có một hoặc nhiều lá noãn
dính liền nhau
32
Multiple Choice
Thực vật có hạt bao gồm:
A, Ngành Thông, ngành Ngọc lan
B. Ngành Nấm, ngành Ngọc lan
C. Ngành Thông, ngành Nấm
D. Ngành Thông, ngành Rêu
33
Multiple Choice
Các phần của
A. Vỏ hạt và cây mầm
B. Vỏ hạt và chồi mầm
C. Vỏ hạt và nhân hạt
D. Nhân hạt và rễ mầm
34
Multiple Choice
Các phần của nhân hạt:
A. Rễ mầm, nội nhũ, ngoại nhũ
B. Cây mầm, nội nhũ, ngoại nhũ
C.Cây mầm, nội nhũ, ngoại nhũ
D. Rễ mầm, thân mầm, ngoại nhũ
35
Multiple Choice
Vỏ hạt cây Lạc có đặc điểm:
A. Có một lớp vỏ
B. Có hai lớp vỏ
C. Có ba lớp vỏ
D. Có bốn lớp vỏ
36
Multiple Choice
Vỏ hạt cây Gấc có đặc điểm:
A. Có một lớp vỏ
B. Có hai lớp vỏ
C. Có ba lớp vỏ
D. Có bốn lớp vỏ
37
Multiple Choice
Vỏ hạt của cây Xà cừ có đặc điểm:
A. Có vỏ mong nước
B. Mang lông cả mặt ngoài
C. Có hai mào lông
D. Có cánh
38
Multiple Choice
Vỏ hạt của cây Lựu có đặc điểm:
A. Có vỏ mọng nước
B. Mang lông cả mặt ngoài
C. Có hai mào lông
D. Có cánh
39
Multiple Choice
Hạt cây Đậu có đặc điểm:
A. Nội nhũ và ngoại nhũ
B. Nội nhũ
C. Ngoại nhũ
D Hai lá mầm
40
Multiple Choice
Nước Dừa có nguồn gốc:
A. Nội nhũ
B. Ngoại nhũ
C. Vô quả trong
D. Vỏ quả giữa
41
Multiple Choice
A. Đại hồi, Cà phê, Mơ, Đại táo, Câu kỷ tử
B. Đại hồi, Thảo quả, Mơ, Đại táo, Câu kỷ tử
C. Đại hồi, Thầu dầu, Mơ, Đại táo, Câu kỷ tử
D. Ké đầu ngựa, Dâu tằm, Mơ, Đại táo, Cam thảo dây
42
Multiple Choice
Các dược liệu có bộ phận dùng là hạt:
A. Táo nhân, Cà phê, Gấc, Đại hồi
B. Táo nhân, Keo giậu, Bí ngô, Cau
C. Câu kỷ tử, Gấc, Đại hồi, Táo nhân
D. Câu kỷ tử, Cà phê, Cau, Bí ngô
43
Multiple Choice
Quả của các cây sau thuộc quả loại đậu:
A. Đại hồi, Ý dĩ, Keo giậu, Muồng trâu
B. Keo giậu, Tô mộc, Vông nem, Thảo quyết minh
C. Keo giậu, Thảo quyết minh, Bạc hà, Vông nem
D. Tô mộc, Muồng trâu, Sắn dây, Cau
44
Multiple Choice
Quả của các cây sau thuộc loại quả đại:
A. Trúc đào, Đại hồi, Sừng dê, Sữa
B. Trúc đào, Đại hồi, Thuốc phiện, Sữa
C. Trúc đào, Thông thiên, Vông vang, Sữa
D. Trúc đào, Thông thiên, Sùng dê, Sữa
45
Multiple Choice
Quả của các cây sau thuộc loại quả hộp:
A. Rau sam, Mã đề, Bạc hà
B, Rau sam, Mã đề, Hoa mào gà
C. Bạch chỉ, Mã đề, Hoa mào gà
D. Rau sam, Sen, Hoa mào gà
46
Multiple Choice
Quả các cây sau thuộc loại quả đóng đổi:
A. Bạch chỉ, Xuyên khung
B. Bạc hà, Kinh giới
C. Sen, Dé
D. Bạch chỉ, Bạc hà
47
Multiple Choice
Ngành sau đây có rễ thật:
A. Rêu
B. Quyết trần
C. Thông đất
D. Lá thông
48
Multiple Choice
Cây Bèo tấm thuộc ngành:
A. Cỏ tháp bút
B. Ngọc lan
C. Dương xỉ
D. Rêu
49
Multiple Choice
Ngành Rêu gồm các lớp:
A. Rêu sừng, Rêu tản
B. Rêu tản, Rêu
C. Rêu sùng, Rêu tản, Rêu
D. Rêu sừng, Rêu
50
Poll
Ngành Tảo lục gồm các lớp:
A. Tảo lục, Tảo tiếp hợp, Tảo vòng
B. Tảo lục, Tảo vòng, Tảo cát
C. Tảo lục, Tảo tiếp hợp, Tảo cát
D. Tảo tiếp hợp, Tảo vòng, Tảo cát
51
Multiple Choice
Lớp Hành gồm các phân lớp:
A. Trạch tả, Loa kèn, Sổ
B. Trạch tả, Loa kèn, Sổ
C. Trạch tả, Sổ, Hảo rợp
D. Cau, Loa kèn, Hảo rợp
52
Multiple Choice
Cây Bèo hoa dâu thuộc ngành:
A. Duong xi
B. Ngọc lan
C. Duong xỉ
D. Cỏ tháp bút
53
Multiple Choice
Cây có gốc thân phình to thành củ:
A. Long não
B. Qué D. Bình với
C. Hoàng đằng
D. Bình vôi
54
Multiple Choice
Tên Latin của cây Long não :
A. Cinnamomum camphora Nees.
B. Cinnamomun obtusifolium Nees.
C. Cinnamomum iners Reinw.
D. Xinnamomum camphora Nees.
55
Multiple Choice
Tên họ tiếng Việt của cây Hoàng đằng:
A. Long não
B. Tiết dê
C. Hoàng liên
D. Thuốc phiện
56
Multiple Choice
Lá của các cây họ Tiết dê có đặc điểm:
A. Lá đơn, nguyên, mọc so le, gân lá hình chân vịt hay
hình lọng
B. Lá đơn, mép lá khía răng cưa, mọc so le, gân lá
hình chân vịt hay hình lọng
C. Lá kép chân vịt, mọc so le, gân lá hình chân vịt hay
hình lọng
D. Lá đơn, nguyên, mọc đối, gân lá hình chân vịt
57
Poll
Hoa các cây họ Hoàng liên thuộc loại:
A. Cum hoa chùm, xim.
B. Cum hoa xim.
C. Cụm hoa ngù, xim.
D. Cụm hoa xim, cờ hay tán giả.
58
Multiple Choice
Tên Latin của cây Ô đầu- phụ tử:
A. Coptis teeta Wall.
B. Aconium fortunei Hemsl.
C. Aconitum fortunei Hemsl.
D. Aconium fortuni Hemsl.
59
Multiple Choice
Hoa của họ Thuốc phiện có đặc điểm:
A. Hoa to, mọc đơn độc, đều, lưỡng tính.
B. Hoa to, mọc đơn độc, không đều, lưỡng tính.
C. Hoa to, mọc thành cụm, đều, lưỡng tính.
D. Hoa to, mọc thành cụm, không đều, đơn tính
60
Multiple Choice
Tên Latin của cây Hà thủ ô đỏ;
A. Polygonum cuspidatum Sieb
B. Polygonum multiflorum Thunb.
C. Polynum cuspidatum Sieb.
D. Polynum multiflorum Thunb.
61
Multiple Choice
Tên Latin của họ Rau răm:
A. Polygonaceae
B. Polynaceae
C. Pogynaceae
D. Polyganaceae
62
Multiple Choice
Tên họ tiếng Việt của cây Qua lâu:
A. Bi
B. Hoa hồng
C. Bông
D. Thầu dầu
63
Multiple Choice
Hoa các cây họ Bí có đặc điểm:
A. Hoa đều, hoa lưỡng tính
B. Hoa không đều, hoa đơn tính, phần lớn cùng gốc
C. Hoa đều, hoa đơn tính, phần lớn cùng gốc
D. Hoa đều, hoa đơn tính, phần lớn khác gốc
64
Multiple Choice
Tên Latin của cây Cối xay:
A. Abutilon indicum L.
B. Abution indicum L.
C. Abulon indicum L.
D. Abulion indicum L.
65
Multiple Choice
Tên họ tiếng Việt của cây Kim anh
A. Bông
B. Vang
: C. Đậu
D, Hoa hồng
66
Poll
Bộ phận dùng
làm thuốc của Cây Mơ:
A. Rễ
B. Thân rễ
C. Hoa
D. Quả chín
67
Multiple Choice
Tên họ tiếng Việt của cây Tô mộc:
A. Đậu
B. Vang
C. Bông
D. Hoa hồng
68
Multiple Choice
Quả của các cây họ Vang thuộc loại quả :
A. Quả loại đậu
B. Quả đại
C. Quả loại cái
D. Quả hộp
69
Multiple Choice
Tên họ tiếng Việt của cây Vông nem:
A. Đậu
B. Cam
C. Vang
D. Bông
70
Multiple Choice
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Vông nem:
A. Lá và hoa
B. Lá và cảnh
C. Gỗ thân cây
D. Lá và vỏ cây
71
Multiple Choice
Tên Latin của họ Cam:
A Rutaceae
B. Rubiaceae
C. Fabaceae
D. Rutiaceae
72
Multiple Choice
Các cây thuộc họ Cam có:
A. Ông tiết tinh dầu
B. Tế bào tiết tinh dầu
C. Lông tiết tinh dầu
D. Túi tiết tinh dầu
73
Multiple Choice
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Ngũ gia bì:
A. Thân , cành
B. Cành, lá
C. Vỏ rễ
D. Vỏ thân
74
Multiple Choice
Bộ phận dùng làm thuốc của cây tam thất:
A. Rễ
B. Rễ củ
C. Thân , rễ
D. Thân củ
75
Multiple Choice
Tên Latin của họ Hoa tán:
A. Araliaceae
B. Apiaceae
C. Araceae
D. Apiceae
76
Multiple Choice
Các cây họ Hoa tán có:
A. Túi tiết tinh dầu
B. Ông nhựa mủ
C. Ông tiết tinh dầu
D. Tế bào tiết tinh dầu
77
Multiple Choice
Tên Latin của cây Bạch chỉ:
A. Angenica durica Benth.
B. Angelica durica Benth.
C. Angelia dahurica Benth.
D. Angelica dahurica Benth.
78
Multiple Choice
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Xuyên khung:
A. Rễ
B. Rễ củ
C. Thân rễ
D. Thân củ
79
Multiple Choice
Hoa của các cây họ Trúc đào có đặc điểm:
A. Hoa đều, lưỡng tính, tiền khai hoa vặn
B. Hoa không đều, lưỡng tính, tiền khai hoa cờ
C. Hoa đều, đơn tính, tiền khai hoa vặn
D. Hoa đều, lưỡng tính, tiền khai hoa cờ
80
Multiple Choice
Quả của các cây họ Trúc đào thuộc loại:
A. Quả đại hay quả đóng
B. Quả đại hay quả hạch
C. Quả hạch hay quả mọng
D. Quả đại hay quả thịt
81
Multiple Choice
Hoa của các cây họ Hoa mõm chó có đặc điểm:
A. Đều,lưỡng tính, tràng hình mặt nạ
B. Đều, đơn tính, tràng hình môi
C. Không đều, lưỡng tính, tràng hình mặt nạ
D. Không đều, đơn tính, tràng hình mỗi
82
Multiple Choice
Lá của các cây thuộc họ Cà phê có đặc điểm:
A. Lá mọc đối, có lá kèm
B. Lá mọc đối, không có lá kèm
C. Lá mọc so le, có lá kèm
D. Lá mọc so le, không có lá kèm
83
Multiple Choice
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Nhân trần:
A. Toàn cây (trừ gốc rễ)
B. Rễ
C. Hoa
D. Lá
84
Multiple Choice
Tên Latin của họ Hoa chuông:
A Campanulaceae
B. Campanuceae
C. Campunaceae
D. Camponulaceae
85
Multiple Choice
Tên họ tiếng Việt của cây Hồng hoa:
A. Hoa hồng
B. Cúc
C. Bông
D. Vang
86
Poll
Lá của các cây họ Cúc có đặc điểm:
A. Mọc so le, phiến lá thường khía răng, chia thùy.
B. Mọc so le, phiến lá nguyên hoặc chia thùy.
C. Mọc đối, phiến lá nguyên.
D. Mọc đối, phiến lá chia thủy.
87
Multiple Choice
Hạt của các cây họ Củ nâu có đặc điểm:
A. Không có nội nhũ
B. Có nội nhũ dầu
C. Có nội nhũ sùng
D. Có nội nhũ bột
88
Multiple Choice
Tên họ tiếng Việt của cây Đẳng sâm:
A. Hoa mõm chó
B. Hoa mỗi
C. Hoa chuông
D. Hoa tán
89
Multiple Choice
Tên Latin của cây Hoài sơn:
A. Dioscorea persimilis Prain.
B. Dioscorea tokoro Makino.
C. Dioscorea perimilis Prain.
D. Dioscorae tokoro Makino
90
Multiple Choice
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Tỳ giải:
A. Rễ
B. Rễ củ
C. Thân rễ
D. Thân củ
91
Poll
Hạt của các cây họ Gừng có đặc điểm:
A. Có nội nhũ dầu
B. Không có nội nhũ
C. Có nội nhũ sùng
D. Có cả nội nhũ và ngoại nhũ
92
Multiple Choice
Hoa của các cây họ Gừng có đặc điểm:
A. Hoa to, đều, lưỡng tính, mẫu 3
B. Hoa to, không đều, lưỡng tính, mẫu 5
C. Hoa to, đều, lưỡng tính, mẫu 5
D. Hoa to, không đều, lưỡng tính, mẫu 3
93
Multiple Choice
Rễ ccủa các cây họ Lúa thuộc loại:
A. Rễ củ
B. Dễ chùm
C. Rễ cọc
D. Thân củ
94
Multiple Choice
Các cây thuốc sau thuộc họ Cà phê:
A. Ba kích, Canhkina, Mơ lông, Ngũ gia bì, Thảo quả
B. Ba kích, Canhkina, Cà phê, Mã đề, Rau má
C. Ba kích, Câu đằng, Canhkina, Hương nhu, Mơ lông
D, Ba kích, Câu đằng, Canhkina, Dành dành, Dạ cẩm
95
Multiple Choice
Công dụng của vị dược liệu Hà thủ ô:
A. Làm thuốc bổ tim, nhuận tràng
B. Làm thuốc bổ máu, bổ thận.
C. Làm thuốc chữa sỏi thận.
D. Cầm tiêu chảy.
96
Multiple Choice
Hoa của các cây họ Hoa mõm chó có đặc điểm:
A. Đều,lưỡng tính, tràng hình mặt nạ
B. Đều, đơn tính, tràng hình môi
C. Không đều, lưỡng tính, tràng hình mặt nạ
D. Không đều, đơn tính, tràng hình môi
97
Multiple Choice
Lá của các cây thuộc họ Cà phê có đặc điểm :
A. Lá + mọc đối, có lá kèm
B. Lá mọc đối, không có lá kèm
C. Lá mọc so le, có lá kèm
D. Lá mọc so le, không có lá kèm
98
Multiple Choice
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Nhân trần:
A. Toàn cây (trừ gốc rễ)
B. Rễ
C. Hoa
D. Lả
99
Multiple Choice
B9-1-428
Tên Latin của họ Hoa chuông:
A Campanulaceae
B. Campanuceae
C. Campunaceae
D. Camponulaceae
100
Multiple Select
Tên họ tiếng Việt của cây Hồng hoa
A. Hoa hồng
B, Cúc
C. Bông
D. Vang
101
Multiple Choice
Lá của các cây họ Cúc có đặc điểm:
A. Mọc so le, phiến lá thường khía răng, chia thùy.
B. Mọc so le, phiến lá nguyên hoặc chia thùy.
C. Mọc đối, phiến lá nguyên.
D. Mọc đối, phiến lá chia thùy.
102
Multiple Choice
Hạt của các cây họ Củ nâu có đặc điểm:
A. Không có nội nhũ
B. Có nội nhũ dầu
C. Có nội nhũ sùng
D. Có nội nhũ bột
103
Multiple Choice
Tên họ tiếng Việt của cây Đẳng sâm:
A. Hoa mõm chó
B. Hoa mỗi
C. Hoa chuông
D. Hoa tán
104
Multiple Choice
Tên Latin của cây Hoài sơn:
A. Dioscorea persimilis Prain.
B. Dioscorea tokoro Makino.
C. Dioscorea perimilis Prain.
D. Dioscorae tokoro Makino
105
Multiple Choice
Các cây thuốc sau thuộc họ Hoa tán
A. Bạch chỉ, Xuyên khung, Nhân sâm, Tam thất
B. Bạch chỉ, Xuyên khung, Đương quy, Rau má
C. Bạch chỉ, Đương quy, Bạc hà, Nhân sâm
D. Bạch chỉ, Rau má, Mã tiền, Thuốc phiện
106
Multiple Choice
Tác dụng của vị dược liệu Thảo quyết minh:
A. Hạ huyết áp, cầm máu, lợi tiểu
B. Lợi tiểu
C. An thần, sáng mắt, nhuận tràng
D. Trừ phong thấp, làm ra mồ hôi
107
Multiple Choice
Các cây thuốc sau thuộc họ Đậu:
A. Vông nem, Hòe, Cam thảo bắc, Sắn dây
B. Vông nem, Hòe, Thảo quyết minh, Tô mộc
C. Vông nem, Cam thảo bắc, Hoàng đằng, Kim ngân
D. Vông nem, Sắn dây, Bạch chỉ, Nhân sâm
108
Multiple Choice
Công dụng của lá Mơ lông:
A. Dùng dể tẩy giun sán
B. Chữa bí tiểu tiện
C. Chữa kiết lỵ
D. Chữa mất ngủ
109
Multiple Choice
Các cây thuốc sau thuộc họ Hoa môi:
A. Bạc hà, Hoắc hương, Ích mẫu, Hương nhu
B. Bạc hà, Kinh giới, Tía tô, Thanh hao hoa vàng
C. Bạc hà, Tía tô, Đan sâm, Đẳng sâm
D. Bạc hà, Vông nem, Đảng sâm, Ngải cứu
110
Multiple Choice
Tác dụng của lá cây Vông nem:
A. Bổ khí
B. An thần
C. Bổ gan thận
D. Bo ty, vi
111
Multiple Choice
Các cây thuốc sau thuộc họ Ngũ gia bì:
A. Ngũ gia bì, Tam thất, Nhân sâm, Đinh lăng
B. Ngũ gia bì, Đinh lăng, Hồng bì, Hồng hoa
C. Ngũ gia bì, Nhân sâm, Tam thất, Ô đầu phụ tử
D. Ngũ gia bì, Đương quy, Đẳng sâm, Đinh lăng
112
Multiple Choice
Lá cây Bồ công anh thường được dùng làm thuốc:
D. Bổ huyết
A. Bổ gân cốt
B. Chữa mụn nhọt
C. Chữa cảm cúm
D. Bổ huyết
Hoa các cây sau thuộc loại hoa tự tán kép:
Bạch chỉ, Xuyên khung, Thìa là, Sài đất, Ngũ gia bì
Bạch chỉ, Xuyên khung, Ngũ gia bì, Thìa là, Ngải cứu
Bạch chỉ, Xuyên khung, Thìa là, Rau mùi, Đương quy
Bạch chỉ, Tam thất, Xuyên khung, Thìa là, Ngải cứu
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 112
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
101 questions
TRÁCH NHIỆM ĐỊA LÍ
Presentation
•
11th Grade
106 questions
Charakter
Presentation
•
University
120 questions
toán
Presentation
•
Professional Development
118 questions
Ôn tập chương 2
Presentation
•
University
94 questions
làm đi em
Presentation
•
KG - University
105 questions
HÓA SINH 1 - LINK 1
Presentation
•
University
102 questions
CP Session 1 (20.09.2025)
Presentation
•
University
112 questions
Mô-đun 1
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Mathematics
10 questions
Counting Nickels and Pennies
Quiz
•
KG - 2nd Grade
16 questions
Parallel, Perpendicular, and Intersecting Lines
Quiz
•
KG - Professional Dev...
13 questions
Time
Quiz
•
KG - 2nd Grade
15 questions
Telling time
Quiz
•
KG - 1st Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
14 questions
Shapes
Quiz
•
KG
10 questions
Add & Subtract Mixed Numbers with Like Denominators
Quiz
•
KG - University
10 questions
Kindergarten Count to 100
Quiz
•
KG