Search Header Logo
Bài 89

Bài 89

Assessment

Presentation

Mathematics

KG

Medium

Created by

Phát Phát

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 112 Questions

1

Multiple Choice

Hoa các cây sau thuộc loại hoa tự tán kép:

1

Bạch chỉ, Xuyên khung, Thìa là, Sài đất, Ngũ gia bì

2

Bạch chỉ, Xuyên khung, Ngũ gia bì, Thìa là, Ngải cứu

3

Bạch chỉ, Xuyên khung, Thìa là, Rau mùi, Đương quy

4

Bạch chỉ, Tam thất, Xuyên khung, Thìa là, Ngải cứu

2

Multiple Choice

Phát biểu đúng về Quả:

1

A. Là cơ quan sinh sản vô tính chỉ có ở thực vật có hoa

2

B. Là cơ quan sinh sản hữu tính chỉ có ở thực vật

không có hoa

3

C. Là cơ quan sinh sản hữu tính chỉ có ở thực vật có hoa

4

D. Là cơ quan sinh sản chỉ có ở thực vật có hoa

3

Multiple Choice

Sau khi thụ phấn, bộ phận của hoa biến đổi thành hạt là:

1

Tiểu noãn

2

núm nhụy

3

bao phấn

4

bầu

4

Multiple Choice

Các phần của quả:

1

A. Vỏ quả ngoài, vỏ quả giữa, vỏ quả trong

2

B. Vỏ quả ngoài, vỏ quả giữa, hạt

3

C. Vỏ quả giữa, vỏ quả trung, hạt

4

Vỏ quả trong, vỏ quả giữa, vỏ quả trung

5

Multiple Choice

Lớp mô mềm của thành bầu sau thụ phấn phát triển thành:

1

Vỏ quả ngoài

2

Vỏ quả giữa

3

Vỏ quả trong

4

Vỏ quả trung

6

Multiple Choice

Lớp biểu bì trong của bầu sau thụ phấn phát triển thành

1

Vỏ quả ngoài

2

Vỏ quả giữa

3

Vỏ quả trong

4

Vỏ quả trung

7

Multiple Choice

Lớp biểu bì ngoài của bầu sau thụ phấn phát triển thành

1

Vỏ quả ngoài

2

Vỏ quả giữa

3

Vỏ quả trong

4

Vỏ quả trung

8

Multiple Choice

Tép quả cây Cam thực chất là:

1

Vỏ quả ngoài

2

Vỏ quả giữa

3

Vỏ quả trong

4

Lông vỏ quả trong mọng nước

9

Multiple Choice

Vỏ quả ngoài của quả cây Muồng trâu có:

1

có gai

2

có lông

3

có cánh

4

có móc

10

Multiple Choice

Các loại quả bao gồm:

1

A. Quả đơn, quả kép, quả tụ, quả đơn tính sinh

2

B. Quả khô, quả kép, quả tụ, quả đơn tính sinh

3

C. Quả thịt, quả khô, quả kép, quả tự

4

D. Quả đơn, quả hạch, quả mọng, quả đơn tính sinh

11

Multiple Choice

Quả sinh bởi một hoa, có nhiều lá noãn rời nhau thuộc loại:

1

quả kép

2

quả đơn

3

quả tụ

4

quả đơn tính sinh

12

Multiple Choice

Quả sinh bởi một cụm hoa đặc biệt thuộc loại:

1

quả kép

2

quả đơn

3

quả tụ

4

quả đơn tính sinh

13

Multiple Choice

Quả được hình thành do sự phát triển noãn không được thụ phấn thuộc loại:

1

quả kép

2

quả đơn

3

quả tụ

4

quả đơn tính sinh

14

Multiple Choice

Các loại quả khô tự mở khi chín:

1

Quả đại, quả hộp, quả loại đậu, quả loại cải, quả nang chẻ ô

2

B. Quả đóng, quả hộp, quả loại đậu, quả loại cải, quả nang nút lỗ

3

C. Quả đại, quả hộp, quả loại đậu, quả loại cải, quả nang

4

|

D. Quả đóng, quả thóc, quả loại đậu, quả loại cải, quả nang

15

Multiple Choice

Các loại quả khô không tự mở khi chín:

1

A. Quả đóng, quả loại đậu

2

B, Quả đóng, quả thóc

3

C. Quả thóc, quả loại đậu

4

D. Quả hộp, quả loại đậu

16

Multiple Choice

Quả được cấu tạo từ một lá noãn, khi chín nứt thành một khe dọc thuộc loại:

1

Quả đại

2

B. Quả loại đậu

3

. Quả loại cải

4

D. Quả hộp

17

Multiple Choice

Quả được cấu tạo từ hai lá noãn, khi chín nứt bởi 4 kẽ nứt thành hai mảnh vỏ thuộc loại:

1

A. Quả đại

2

B. Quả loại đậu

3

Quả loại cải

4

D. Quả hộp

18

Multiple Choice

Quả có bầu một ô, khi chín nứt theo đường nút vòng ngang qua giữa quả thuộc loại:

1

A. Quả đại

2

B. Quả loại đậu

3

Quả loại cải

4

D. Quả hộp

19

Multiple Choice

Quả của các cây sau thuộc loại quả hạch:

1

A. Xoài, Táo ta, Lê, Mận, Ổi

2

B. Xoài, Đào, Lê, Mơ, Cau

3

C. Xoài, Táo ta, Cau, Nho, Vải

4

D. Xoài, Vải, Lê, Mận, Chôm chôm

20

Multiple Choice

Quả đóng đôi là đặc điểm của họ:

1

A. Cam

2

B, Hoa tán

3

C. Hoa môi

4

D.Đậu

21

Multiple Choice

Quả đóng tư là đặc điểm của họ:

1

A. Cam

2

Hoa tán

3

C. Hoa môi

4

D.Đậu

22

Multiple Choice

Quả cây Đại hồi thuộc loại:

1

A. Quả đơn

2

B. Qủa tụ

3

C. Quả kép

4

D. Quả đơn tính sinh

23

Multiple Choice

Theo nghĩa thực vật, “củ Lạc” thực chất là:

1

A. Rễ củ

2

B. Thân củ

3

C. Thân rễ

4

D. Quả

24

Multiple Choice

Quả cây Ngô thuộc loại:

1

A. Qủa đóng

2

B. Qủa thịt

3

C. Qủa hạch

4

D. Qủa thóc

25

Multiple Choice

Quả của các cây sau thuộc loại quả mọng:

1

A. Sen, Cam, Dưa hấu, Đào, Di

2

B. Bưởi, Lê, Dưa chuột, Bầu, Mướp

3

C. Bầu, Cam, Dưa hấu, Ôi, Bí ngô

4

D. Mít, Dứa, Cam, Ối, Bí ngô

26

Multiple Choice

Quả của các cây sau thuộc loại quả đơn có áo hạt:

1

Nhãn, Chôm chôm, Măng cụt

2

B. Nhãn, Vải, Mit

3

C. Chôm chôm, Măng cụt, Nho

4

D. Vải, Đại hồi, Chôm chôm

27

Multiple Choice

Quả của các cây sau thuộc loại quả kép:

1

A. Mít, Dứa, Dâu tằm, Sung

2

B. Mít, Dứa, Dâu tây, Sung

3

C. Dâu tây, Dâu tằm, Mít, Sung

4

D. Đại hồi, Dâu tây, Dứa, Mit

28

Multiple Choice

Phân biệt quả hạch và quả mọng bởi đặc điểm của:

1

A. Vỏ quả ngoài

2

B. Vỏ quả giữa

3

C. Vỏ quả trong

4

D. Vỏ quả ngoài, vỏ quả trong

29

Multiple Choice

Quả cây Thuốc phiện thuộc loại:

1

A. Nang cắt vách

2

B. Nang chẻ ô

3

C. Nang nút lỗ

4

D. Nang hủy vách

30

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng:

1

A. Nang cắt vách có đặc điểm là bầu nhiều ô, khi chín

mỗi vách ngăn chẻ đôi ra để tách riêng từng lá noãn

2

B. Nang chẻ ô có đặc điểm là bầu nhiều ô, khi chín mỗi vách ngăn chè đội ra để tách riêng từng lá noãn

3

C. Nang hủy vách có đặc điểm là bầu nhiều ô, khi chín các vách giữa các ô bị phá hủy

4

D. Nang nút lỗ có đặc điểm là khi quả chín sẽ nứt ra

các lỗ nhỏ, thường đặt ở phần trên của quả

31

Multiple Choice

Khái niệm đúng về quả đơn:

1

A. Quả sinh ra bởi một hoa, có 1 lá noãn

2

B. Quả sinh ra bởi một hoa, có nhiều lá noãn rời nhau

3

C. Quả sinh ra bởi một hoa, có nhiều lá noãn dính liền nhau

4

D. Quả sinh ra bởi một hoa, có một hoặc nhiều lá noãn

dính liền nhau

32

Multiple Choice

Thực vật có hạt bao gồm:

1

A, Ngành Thông, ngành Ngọc lan

2

B. Ngành Nấm, ngành Ngọc lan

3

C. Ngành Thông, ngành Nấm

4

D. Ngành Thông, ngành Rêu

33

Multiple Choice

Các phần của

1

A. Vỏ hạt và cây mầm

2

B. Vỏ hạt và chồi mầm

3

C. Vỏ hạt và nhân hạt

4

D. Nhân hạt và rễ mầm

34

Multiple Choice

Các phần của nhân hạt:

1

A. Rễ mầm, nội nhũ, ngoại nhũ

2

B. Cây mầm, nội nhũ, ngoại nhũ

3

C.Cây mầm, nội nhũ, ngoại nhũ

4

D. Rễ mầm, thân mầm, ngoại nhũ

35

Multiple Choice

Vỏ hạt cây Lạc có đặc điểm:

1

A. Có một lớp vỏ

2

B. Có hai lớp vỏ

3

C. Có ba lớp vỏ

4

D. Có bốn lớp vỏ

36

Multiple Choice

Vỏ hạt cây Gấc có đặc điểm:

1

A. Có một lớp vỏ

2

B. Có hai lớp vỏ

3

C. Có ba lớp vỏ

4

D. Có bốn lớp vỏ

37

Multiple Choice

Vỏ hạt của cây Xà cừ có đặc điểm:

1

A. Có vỏ mong nước

2

B. Mang lông cả mặt ngoài

3

C. Có hai mào lông

4

D. Có cánh

38

Multiple Choice

Vỏ hạt của cây Lựu có đặc điểm:

1

A. Có vỏ mọng nước

2

B. Mang lông cả mặt ngoài

3

C. Có hai mào lông

4

D. Có cánh

39

Multiple Choice

Hạt cây Đậu có đặc điểm:

1

A. Nội nhũ và ngoại nhũ

2

B. Nội nhũ

3

C. Ngoại nhũ

4

D Hai lá mầm

40

Multiple Choice

Nước Dừa có nguồn gốc:

1

A. Nội nhũ

2

B. Ngoại nhũ

3

C. Vô quả trong

4

D. Vỏ quả giữa

41

Multiple Choice

1

A. Đại hồi, Cà phê, Mơ, Đại táo, Câu kỷ tử

2

B. Đại hồi, Thảo quả, Mơ, Đại táo, Câu kỷ tử

3

C. Đại hồi, Thầu dầu, Mơ, Đại táo, Câu kỷ tử

4

D. Ké đầu ngựa, Dâu tằm, Mơ, Đại táo, Cam thảo dây

42

Multiple Choice

Các dược liệu có bộ phận dùng là hạt:

1

A. Táo nhân, Cà phê, Gấc, Đại hồi

2

B. Táo nhân, Keo giậu, Bí ngô, Cau

3

C. Câu kỷ tử, Gấc, Đại hồi, Táo nhân

4

D. Câu kỷ tử, Cà phê, Cau, Bí ngô

43

Multiple Choice

Quả của các cây sau thuộc quả loại đậu:

1

A. Đại hồi, Ý dĩ, Keo giậu, Muồng trâu

2

B. Keo giậu, Tô mộc, Vông nem, Thảo quyết minh

3

C. Keo giậu, Thảo quyết minh, Bạc hà, Vông nem

4

D. Tô mộc, Muồng trâu, Sắn dây, Cau

44

Multiple Choice

Quả của các cây sau thuộc loại quả đại:

1

A. Trúc đào, Đại hồi, Sừng dê, Sữa

2

B. Trúc đào, Đại hồi, Thuốc phiện, Sữa

3

C. Trúc đào, Thông thiên, Vông vang, Sữa

4

D. Trúc đào, Thông thiên, Sùng dê, Sữa

45

Multiple Choice

Quả của các cây sau thuộc loại quả hộp:

1

A. Rau sam, Mã đề, Bạc hà

2

B, Rau sam, Mã đề, Hoa mào gà

3

C. Bạch chỉ, Mã đề, Hoa mào gà

4

D. Rau sam, Sen, Hoa mào gà

46

Multiple Choice

Quả các cây sau thuộc loại quả đóng đổi:

1

A. Bạch chỉ, Xuyên khung

2

B. Bạc hà, Kinh giới

3

C. Sen, Dé

4

D. Bạch chỉ, Bạc hà

47

Multiple Choice

Ngành sau đây có rễ thật:

1

A. Rêu

2

B. Quyết trần

3

C. Thông đất

4

D. Lá thông

48

Multiple Choice

Cây Bèo tấm thuộc ngành:

1

A. Cỏ tháp bút

2

B. Ngọc lan

3

C. Dương xỉ

4

D. Rêu

49

Multiple Choice

Ngành Rêu gồm các lớp:

1

A. Rêu sừng, Rêu tản

2

B. Rêu tản, Rêu

3

C. Rêu sùng, Rêu tản, Rêu

4

D. Rêu sừng, Rêu

50

Poll

Ngành Tảo lục gồm các lớp:

A. Tảo lục, Tảo tiếp hợp, Tảo vòng

B. Tảo lục, Tảo vòng, Tảo cát

C. Tảo lục, Tảo tiếp hợp, Tảo cát

D. Tảo tiếp hợp, Tảo vòng, Tảo cát

51

Multiple Choice

Lớp Hành gồm các phân lớp:

1

A. Trạch tả, Loa kèn, Sổ

2

B. Trạch tả, Loa kèn, Sổ

3

C. Trạch tả, Sổ, Hảo rợp

4

D. Cau, Loa kèn, Hảo rợp

52

Multiple Choice

Cây Bèo hoa dâu thuộc ngành:

1

A. Duong xi

2

B. Ngọc lan

3

C. Duong xỉ

4

D. Cỏ tháp bút

53

Multiple Choice

Cây có gốc thân phình to thành củ:

1

A. Long não

2

B. Qué D. Bình với

3

C. Hoàng đằng

4

D. Bình vôi

54

Multiple Choice

Tên Latin của cây Long não :

1

A. Cinnamomum camphora Nees.

2

B. Cinnamomun obtusifolium Nees.

3

C. Cinnamomum iners Reinw.

4

D. Xinnamomum camphora Nees.

55

Multiple Choice

Tên họ tiếng Việt của cây Hoàng đằng:

1

A. Long não

2

B. Tiết dê

3

C. Hoàng liên

4

D. Thuốc phiện

56

Multiple Choice

Lá của các cây họ Tiết dê có đặc điểm:

1

A. Lá đơn, nguyên, mọc so le, gân lá hình chân vịt hay

hình lọng

2

B. Lá đơn, mép lá khía răng cưa, mọc so le, gân lá

hình chân vịt hay hình lọng

3

C. Lá kép chân vịt, mọc so le, gân lá hình chân vịt hay

hình lọng

4

D. Lá đơn, nguyên, mọc đối, gân lá hình chân vịt

57

Poll

Hoa các cây họ Hoàng liên thuộc loại:

A. Cum hoa chùm, xim.

B. Cum hoa xim.

C. Cụm hoa ngù, xim.

D. Cụm hoa xim, cờ hay tán giả.

58

Multiple Choice

Tên Latin của cây Ô đầu- phụ tử:

1

A. Coptis teeta Wall.

2

B. Aconium fortunei Hemsl.

3

C. Aconitum fortunei Hemsl.

4

D. Aconium fortuni Hemsl.

59

Multiple Choice

Hoa của họ Thuốc phiện có đặc điểm:

1

A. Hoa to, mọc đơn độc, đều, lưỡng tính.

2

B. Hoa to, mọc đơn độc, không đều, lưỡng tính.

3

C. Hoa to, mọc thành cụm, đều, lưỡng tính.

4

D. Hoa to, mọc thành cụm, không đều, đơn tính

60

Multiple Choice

Tên Latin của cây Hà thủ ô đỏ;

1

A. Polygonum cuspidatum Sieb

2

B. Polygonum multiflorum Thunb.

3

C. Polynum cuspidatum Sieb.

4

D. Polynum multiflorum Thunb.

61

Multiple Choice

Tên Latin của họ Rau răm:

1

A. Polygonaceae

2

B. Polynaceae

3

C. Pogynaceae

4

D. Polyganaceae

62

Multiple Choice

Tên họ tiếng Việt của cây Qua lâu:

1

A. Bi

2

B. Hoa hồng

3

C. Bông

4

D. Thầu dầu

63

Multiple Choice

Hoa các cây họ Bí có đặc điểm:

1

A. Hoa đều, hoa lưỡng tính

2

B. Hoa không đều, hoa đơn tính, phần lớn cùng gốc

3

C. Hoa đều, hoa đơn tính, phần lớn cùng gốc

4

D. Hoa đều, hoa đơn tính, phần lớn khác gốc

64

Multiple Choice

Tên Latin của cây Cối xay:

1

A. Abutilon indicum L.

2

B. Abution indicum L.

3

C. Abulon indicum L.

4

D. Abulion indicum L.

65

Multiple Choice

Tên họ tiếng Việt của cây Kim anh

1

A. Bông

2

B. Vang

3

: C. Đậu

4

D, Hoa hồng

66

Poll

Bộ phận dùng

làm thuốc của Cây Mơ:

A. Rễ

B. Thân rễ

C. Hoa

D. Quả chín

67

Multiple Choice

Tên họ tiếng Việt của cây Tô mộc:

1

A. Đậu

2

B. Vang

3

C. Bông

4

D. Hoa hồng

68

Multiple Choice

Quả của các cây họ Vang thuộc loại quả :

1

A. Quả loại đậu

2

B. Quả đại

3

C. Quả loại cái

4

D. Quả hộp

69

Multiple Choice

Tên họ tiếng Việt của cây Vông nem:

1

A. Đậu

2

B. Cam

3

C. Vang

4

D. Bông

70

Multiple Choice

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Vông nem:

1

A. Lá và hoa

2

B. Lá và cảnh

3

C. Gỗ thân cây

4

D. Lá và vỏ cây

71

Multiple Choice

Tên Latin của họ Cam:

1

A Rutaceae

2

B. Rubiaceae

3

C. Fabaceae

4

D. Rutiaceae

72

Multiple Choice

Các cây thuộc họ Cam có:

1

A. Ông tiết tinh dầu

2

B. Tế bào tiết tinh dầu

3

C. Lông tiết tinh dầu

4

D. Túi tiết tinh dầu

73

Multiple Choice

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Ngũ gia bì:

1

A. Thân , cành

2

B. Cành, lá

3

C. Vỏ rễ

4

D. Vỏ thân

74

Multiple Choice

Bộ phận dùng làm thuốc của cây tam thất:

1

A. Rễ

2

B. Rễ củ

3

C. Thân , rễ

4

D. Thân củ

75

Multiple Choice

Tên Latin của họ Hoa tán:

1

A. Araliaceae

2

B. Apiaceae

3

C. Araceae

4

D. Apiceae

76

Multiple Choice

Các cây họ Hoa tán có:

1

A. Túi tiết tinh dầu

2

B. Ông nhựa mủ

3

C. Ông tiết tinh dầu

4

D. Tế bào tiết tinh dầu

77

Multiple Choice

Tên Latin của cây Bạch chỉ:

1

A. Angenica durica Benth.

2

B. Angelica durica Benth.

3

C. Angelia dahurica Benth.

4

D. Angelica dahurica Benth.

78

Multiple Choice

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Xuyên khung:

1

A. Rễ

2

B. Rễ củ

3

C. Thân rễ

4

D. Thân củ

79

Multiple Choice

Hoa của các cây họ Trúc đào có đặc điểm:

1

A. Hoa đều, lưỡng tính, tiền khai hoa vặn

2

B. Hoa không đều, lưỡng tính, tiền khai hoa cờ

3

C. Hoa đều, đơn tính, tiền khai hoa vặn

4

D. Hoa đều, lưỡng tính, tiền khai hoa cờ

80

Multiple Choice

Quả của các cây họ Trúc đào thuộc loại:

1

A. Quả đại hay quả đóng

2

B. Quả đại hay quả hạch

3

C. Quả hạch hay quả mọng

4

D. Quả đại hay quả thịt

81

Multiple Choice

Hoa của các cây họ Hoa mõm chó có đặc điểm:

1

A. Đều,lưỡng tính, tràng hình mặt nạ

2

B. Đều, đơn tính, tràng hình môi

3

C. Không đều, lưỡng tính, tràng hình mặt nạ

4

D. Không đều, đơn tính, tràng hình mỗi

82

Multiple Choice

Lá của các cây thuộc họ Cà phê có đặc điểm:

1

A. Lá mọc đối, có lá kèm

2

B. Lá mọc đối, không có lá kèm

3

C. Lá mọc so le, có lá kèm

4

D. Lá mọc so le, không có lá kèm

83

Multiple Choice

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Nhân trần:

1

A. Toàn cây (trừ gốc rễ)

2

B. Rễ

3

C. Hoa

4

D. Lá

84

Multiple Choice

Tên Latin của họ Hoa chuông:

1

A Campanulaceae

2

B. Campanuceae

3

C. Campunaceae

4

D. Camponulaceae

85

Multiple Choice

Tên họ tiếng Việt của cây Hồng hoa:

1

A. Hoa hồng

2

B. Cúc

3

C. Bông

4

D. Vang

86

Poll

Lá của các cây họ Cúc có đặc điểm:

A. Mọc so le, phiến lá thường khía răng, chia thùy.

B. Mọc so le, phiến lá nguyên hoặc chia thùy.

C. Mọc đối, phiến lá nguyên.

D. Mọc đối, phiến lá chia thủy.

87

Multiple Choice

Hạt của các cây họ Củ nâu có đặc điểm:

1

A. Không có nội nhũ

2

B. Có nội nhũ dầu

3

C. Có nội nhũ sùng

4

D. Có nội nhũ bột

88

Multiple Choice

Tên họ tiếng Việt của cây Đẳng sâm:

1

A. Hoa mõm chó

2

B. Hoa mỗi

3

C. Hoa chuông

4

D. Hoa tán

89

Multiple Choice

Tên Latin của cây Hoài sơn:

1

A. Dioscorea persimilis Prain.

2

B. Dioscorea tokoro Makino.

3

C. Dioscorea perimilis Prain.

4

D. Dioscorae tokoro Makino

90

Multiple Choice

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Tỳ giải:

1

A. Rễ

2

B. Rễ củ

3

C. Thân rễ

4

D. Thân củ

91

Poll

Hạt của các cây họ Gừng có đặc điểm:

A. Có nội nhũ dầu

B. Không có nội nhũ

C. Có nội nhũ sùng

D. Có cả nội nhũ và ngoại nhũ

92

Multiple Choice

Hoa của các cây họ Gừng có đặc điểm:

1

A. Hoa to, đều, lưỡng tính, mẫu 3

2

B. Hoa to, không đều, lưỡng tính, mẫu 5

3

C. Hoa to, đều, lưỡng tính, mẫu 5

4

D. Hoa to, không đều, lưỡng tính, mẫu 3

93

Multiple Choice

Rễ ccủa các cây họ Lúa thuộc loại:

1

A. Rễ củ

2

B. Dễ chùm

3

C. Rễ cọc

4

D. Thân củ

94

Multiple Choice

Các cây thuốc sau thuộc họ Cà phê:

1

A. Ba kích, Canhkina, Mơ lông, Ngũ gia bì, Thảo quả

2

B. Ba kích, Canhkina, Cà phê, Mã đề, Rau má

3

C. Ba kích, Câu đằng, Canhkina, Hương nhu, Mơ lông

4

D, Ba kích, Câu đằng, Canhkina, Dành dành, Dạ cẩm

95

Multiple Choice

Công dụng của vị dược liệu Hà thủ ô:

1

A. Làm thuốc bổ tim, nhuận tràng

2

B. Làm thuốc bổ máu, bổ thận.

3

C. Làm thuốc chữa sỏi thận.

4

D. Cầm tiêu chảy.

96

Multiple Choice

Hoa của các cây họ Hoa mõm chó có đặc điểm:

1

A. Đều,lưỡng tính, tràng hình mặt nạ

2

B. Đều, đơn tính, tràng hình môi

3

C. Không đều, lưỡng tính, tràng hình mặt nạ

4

D. Không đều, đơn tính, tràng hình môi

97

Multiple Choice

Lá của các cây thuộc họ Cà phê có đặc điểm :

1

A. Lá + mọc đối, có lá kèm

2

B. Lá mọc đối, không có lá kèm

3

C. Lá mọc so le, có lá kèm

4

D. Lá mọc so le, không có lá kèm

98

Multiple Choice

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Nhân trần:

1

A. Toàn cây (trừ gốc rễ)

2

B. Rễ

3

C. Hoa

4

D. Lả

99

Multiple Choice

B9-1-428

Tên Latin của họ Hoa chuông:

1

A Campanulaceae

2

B. Campanuceae

3

C. Campunaceae

4

D. Camponulaceae

100

Multiple Select

Tên họ tiếng Việt của cây Hồng hoa

1

A. Hoa hồng

2

B, Cúc

3

C. Bông

4

D. Vang

101

Multiple Choice

Lá của các cây họ Cúc có đặc điểm:

1

A. Mọc so le, phiến lá thường khía răng, chia thùy.

2

B. Mọc so le, phiến lá nguyên hoặc chia thùy.

3

C. Mọc đối, phiến lá nguyên.

4

D. Mọc đối, phiến lá chia thùy.

102

Multiple Choice

Hạt của các cây họ Củ nâu có đặc điểm:

1

A. Không có nội nhũ

2

B. Có nội nhũ dầu

3

C. Có nội nhũ sùng

4

D. Có nội nhũ bột

103

Multiple Choice

Tên họ tiếng Việt của cây Đẳng sâm:

1

A. Hoa mõm chó

2

B. Hoa mỗi

3

C. Hoa chuông

4

D. Hoa tán

104

Multiple Choice

Tên Latin của cây Hoài sơn:

1

A. Dioscorea persimilis Prain.

2

B. Dioscorea tokoro Makino.

3

C. Dioscorea perimilis Prain.

4

D. Dioscorae tokoro Makino

105

Multiple Choice

Các cây thuốc sau thuộc họ Hoa tán

1

A. Bạch chỉ, Xuyên khung, Nhân sâm, Tam thất

2

B. Bạch chỉ, Xuyên khung, Đương quy, Rau má

3

C. Bạch chỉ, Đương quy, Bạc hà, Nhân sâm

4

D. Bạch chỉ, Rau má, Mã tiền, Thuốc phiện

106

Multiple Choice

Tác dụng của vị dược liệu Thảo quyết minh:

1

A. Hạ huyết áp, cầm máu, lợi tiểu

2

B. Lợi tiểu

3

C. An thần, sáng mắt, nhuận tràng

4

D. Trừ phong thấp, làm ra mồ hôi

107

Multiple Choice

Các cây thuốc sau thuộc họ Đậu:

1

A. Vông nem, Hòe, Cam thảo bắc, Sắn dây

2

B. Vông nem, Hòe, Thảo quyết minh, Tô mộc

3

C. Vông nem, Cam thảo bắc, Hoàng đằng, Kim ngân

4

D. Vông nem, Sắn dây, Bạch chỉ, Nhân sâm

108

Multiple Choice

Công dụng của lá Mơ lông:

1

A. Dùng dể tẩy giun sán

2

B. Chữa bí tiểu tiện

3

C. Chữa kiết lỵ

4

D. Chữa mất ngủ

109

Multiple Choice

Các cây thuốc sau thuộc họ Hoa môi:

1

A. Bạc hà, Hoắc hương, Ích mẫu, Hương nhu

2

B. Bạc hà, Kinh giới, Tía tô, Thanh hao hoa vàng

3

C. Bạc hà, Tía tô, Đan sâm, Đẳng sâm

4

D. Bạc hà, Vông nem, Đảng sâm, Ngải cứu

110

Multiple Choice

Tác dụng của lá cây Vông nem:

1

A. Bổ khí

2

B. An thần

3

C. Bổ gan thận

4

D. Bo ty, vi

111

Multiple Choice

Các cây thuốc sau thuộc họ Ngũ gia bì:

1

A. Ngũ gia bì, Tam thất, Nhân sâm, Đinh lăng

2

B. Ngũ gia bì, Đinh lăng, Hồng bì, Hồng hoa

3

C. Ngũ gia bì, Nhân sâm, Tam thất, Ô đầu phụ tử

4

D. Ngũ gia bì, Đương quy, Đẳng sâm, Đinh lăng

112

Multiple Choice

Lá cây Bồ công anh thường được dùng làm thuốc:

D. Bổ huyết

1

A. Bổ gân cốt

2

B. Chữa mụn nhọt

3

C. Chữa cảm cúm

4

D. Bổ huyết

Hoa các cây sau thuộc loại hoa tự tán kép:

1

Bạch chỉ, Xuyên khung, Thìa là, Sài đất, Ngũ gia bì

2

Bạch chỉ, Xuyên khung, Ngũ gia bì, Thìa là, Ngải cứu

3

Bạch chỉ, Xuyên khung, Thìa là, Rau mùi, Đương quy

4

Bạch chỉ, Tam thất, Xuyên khung, Thìa là, Ngải cứu

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 112

MULTIPLE CHOICE