Search Header Logo
GDCD

GDCD

Assessment

Presentation

Education

3rd Grade

Hard

Created by

dung thùy

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 87 Questions

1

Multiple Choice

Câu 2: Định nghĩa nào dưới đây là đúng về Triết học?

A. Triết học là khoa học nghiên cứu về thế giới, về vị trí của con người trong thế giới.

B. Triết học là khoa học nghiên cứu về vị trí của con người trong thế giới.

C. Triết học là hệ thống các quan điểm lí luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó.

D. Triết học là hệ thống các quan điểm chung nhất về tự nhiên, xã hội và tư duy.

1

A

2

B

3

C

4

D

2

Multiple Choice

Câu 3: Sự phát triển của loài người là đối tượng nghiên cứu của:

A. Môn Xã hội học.     B. Môn Lịch sử.         C. Môn Chính trị học.          D. Môn Sinh học.

1

A

2

B

3

C

4

D

3

Multiple Choice

Câu 4: Sự phát triển và sinh trưởng của các loài sinh vật trong thế giới tự nhiên là đối tượng nghiên cứu của bộ môn khoa học nào dưới đây?

A. Toán học.             B. Sinh học.            C. Hóa học.           D. Xã hội học.

1

A

2

B

3

C

4

D

4

Multiple Choice

Câu 5: Nội dung nào dưới đây là đối tượng nghiên cứu của Hóa học?

A. Sự cấu tạo chất và sự biến đổi các chất.       B. Sự phân chia, phân giải của các chất hóa học.

C. Sự phân tách các chất hóa học.            D. Sự hóa hợp các chất hóa học.

1

A

2

B

3

C

4

D

5

Multiple Choice

Câu 6: Hệ thống các quan điểm lí luận chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế giới là nội dung của:

A. Lí luận Mác – Lênin.          B. Triết học.             C. Chính trị học.              D. Xã hội học.

1

A

2

B

3

C

4

D

6

Multiple Choice

Câu 7: Nội dung dưới đây không thuộc kiến thức Triết học?

A. Thế giới tồn tại khách quan.           B. Mọi sự vật hiện tượng luôn luôn vận động.

C. Giới tự nhiên là cái sẵn có.                    D. Kim loại có tính dẫn điện.

1

A

2

B

3

C

4

D

7

Multiple Choice

Câu 8: Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. Triết học là khoa học của các khoa học.                      B. Triết học là một môn khoa học.

C. Triết học là khoa học tổng hợp.                                   D. Triết học là khoa học trừu tượng.

1

A

2

B

3

C

4

D

8

Multiple Choice

Câu 9: Triết học có vai trò nào dưới đây đối với hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn của con người?

A. Vai trò đánh giá và cải tạo thế giới đương đại.            B. Vai trò thế giới quan và phương pháp đánh giá.

C. Vai trò định hướng và phương pháp luận.                   D. Vai trò thế giới quan và phương pháp luận chung.

1

A

2

B

3

C

4

D

9

Multiple Choice

Câu 10. Toàn bộ những quan điểm và niềm tin định hướng hoạt động của con người trong cuộc sống gọi là

A. Quan niệm sống của con người.                                B. Cách sống của con người.

C. Thế giới quan.                                                            D. Lối sống của con người.

1

A

2

B

3

C

4

D

10

Multiple Choice

Câu 11. Hãy chọn thứ tự phát triển các loại hình thế giới quan dưới đây cho đúng.

A. Tôn giáo → Triết học → huyền thoại.                              B. Huyền thoại → tôn giáo → Triết học.

C. Triết học → tôn giáo →huyền thoại.                                D. Huyền thoại → Triết học → tôn giáo.

1

A

2

B

3

C

4

D

11

Multiple Choice

Câu 12: Vấn đề cơ bản của Triết học hiện đại là vấn đề quan hệ giữa

A. Tư duy và vật chất.                                     B. Tư duy và tồn tại.

C. Duy vật và duy tâm.                                    D. Sự vật và hiện tượng.

1

A

2

B

3

C

4

D

12

Multiple Choice

Câu 13: Giữa sự vật và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào là nội dung.

A. Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của Triết học.              B. Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của Triết học.

C. Khái niệm vấn đề cơ bản của Triết học.                          D. Vấn đề cơ bản của Triết học.

1

A

2

B

3

C

4

D

13

Multiple Choice

Câu 14: Nội dung nào dưới đây là cơ sở để phân chia thế giới quan duy vật và duy tâm?

A. Cách trả lời mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của Triết học.

B. Cách trả lời thứ hai vấn đề cơ bản của Triết học.

C. Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học.

D. Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của Triết học.

1

A

2

B

3

C

4

D

14

Multiple Choice

Câu 15: Vật chất là cái có trước, cái quyết định ý thức. Giới tự nhiên tồn tại khách quan, không ai sáng tạo ra là quan điểm của

A. Thế giới quan duy tâm.                                        B. Thế giới quan duy vật.

C. Thuyết bất khả tri.                                                D. Thuyết nhị nguyên luận.

1

A

2

B

3

C

4

D

15

Multiple Choice

Câu 16: Vận động là mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật, hiện tượng trong

A. Giới tự nhiên và tư duy.                                  B. Giới tự nhiên và đời sống xã hội

C. Thế giới khách quan và xã hội.                       D. Đời sống xã hội và tư duy.

1

A

2

B

3

C

4

D

16

Multiple Choice

Câu 17: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý kiến nào dưới đây là đúng?

A. Mọi sự biến đổi của sự vật hiện tượng là khách quan.

B. Mọi sự biến đổi đều là tạm thời.

C. Mọi sự biến đổi của sự vật, hiện tượng xuất phát từ ý thức của con người.

D. Mọi sự vật, hiện tượng không biến đổi.

1

A

2

B

3

C

4

D

17

Multiple Choice

i.

Câu 18: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát triển theo chiều hướng vận động nào dưới đây?

A. Ngắt quãng.           B. Thụt lùi.           C. Tuần hoàn.            D. Tiến lên.

1

A

2

B

3

C

4

D

18

Multiple Choice

Câu 19: Hình thức vận động nào dưới đây là cao nhất và phức tạp nhất?

A. Vận động cơ học.                 B. Vận động vật lí

C. Vận động hóa học                D. Vận động xã hội.

1

A

2

B

3

C

4

D

19

Multiple Choice

Câu 20: Bằng vận động và thông qua vận động, sự vật hiện tượng đã thể hiện đặc tính nào dưới đây?

A. Phong phú và đa dạng.                  B. Khái quát và cơ bản.

C. Vận động và phát triển không ngừng               D. Phổ biến và đa dạng.

1

A

2

B

3

C

4

D

20

Multiple Choice

Câu 21: Ý kiến nào dưới đây về vận động là không đúng?

A. Vận động là thuộc tính vốn có, là phương thức tồn tại của sự vật, hiện tượng.

B. Vận động là mọi sự biến đổ nói chung của các sự vật hiện tượng trong tự nhiên và đời sống xã hội.

C. Triết học Mác – Lênin khái quát có năm hình thức vận động cơ bản trong thế giới vật chất.

D. Trong thế giới vật chất có những sự vật, hiện tượng không vận động và phát triển.

1

A

2

B

3

C

4

D

21

Multiple Choice

Câu 22: Nội dung nào dưới đây thể hiện hình thức vận động cơ học?

A. Sự di chuyển các vật thể trong không gian.                B. Sự tiến bộ của những học sinh cá biệt.

C. Quá trình bốc hơi của nước.                               D. Sự biến đổi của nền kinh tế.

1

A

2

B

3

C

4

D

22

Multiple Choice

Câu 23: Nội dung nào dưới đây thể hiện hình thức vận động vật lí?

A. Quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật.           B. Sư thay đổi thời tiết của các mùa trong năm.

C. Quá trình điện năng chuyển hóa thành quang năng        D. Quá trình thay thế các chế độ xã hội trong lịch sử.

1

A

2

B

3

C

4

D

23

Multiple Choice

.

Câu 24: Sự biến đổi của công cụ lao động từ đồ đá đến kim loại thuộc hình thức vận động nào dưới đây?

A. Cơ học            B. Vật lí                          C. Hóa học              D. Xã hội

1

A

2

B

3

C

4

D

24

Multiple Choice

Câu 25: Hiện tượng thủy triều là hình thức vận động nào dưới đây?

A. Cơ học                  B. Vật lí                       C. Hóa học      D. Sinh học

1

A

2

B

3

C

4

D

25

Multiple Choice

Câu 26. Vận động viên điền kinh chạy trên sân vận động thuộc hình thức vận động nào dưới đây?

A. Cơ học                   B. Vật lí                         C. Sinh học                   D. Xã hội

1

A

2

B

3

C

4

D

26

Multiple Choice

Câu 27: Các hình thức vận động cơ bản của thế giới vật chất có mối quan hệ với nhau như thế nào?

A. Độc lập tách rời nhau, không có mối quan hệ với nhau.

B. Có mối quan hệ hữu cơ với nhau và có thể chuyển hóa lẫn nhau.

C. Tồn tại riêng vì chúng có đặc điểm riêng biệt.

D. Không có mối quan hệ với nhau và không thể chuyển hóa lẫn nhau.

1

A

2

B

3

C

4

D

27

Multiple Choice

Câu 28. Câu nào dưới đây thể hiện hình thức vận động vật lí?

A. Sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.

B. Sự thay đổi các chế độ xã hội trong lịch sử.

C. Sự biến đổi của công cụ lao động qua các thời kì.

D. Sự chuyển hóa từ điện năng thành nhiệt năng.

1

A

2

B

3

C

4

D

28

Multiple Choice

Câu 29. Để sự vật hiện tượng có thể tồn tại được thì cần phải có điều kiện nào dưới đây?

A. Luôn luôn vận động.                              B. Luôn luôn thay đổi.

C. Sự thay thế nhau.                                   D. Sự bao hàm nhau.

1

A

2

B

3

C

4

D

29

Multiple Choice

Câu 30. Ý kiến nào dưới đây là đúng khi bàn về mối quan hệ giữa các hình thức vận động?

A. Hình thức vận động thấp bao hàm các hình thức vận động cao.

B. Hình thức vận động cao bao hàm các hình thức vận động thấp.

C. Các hình thức vận động không bao hàm nhau.

D. Các hình thức vận động không có mối quan hệ với nhau.

1

A

2

B

3

C

4

D

30

Multiple Choice

Câu 51. Sự biến đổi về lượng và sự biến đổi về chất khác nhau ntn?

A. Chất biến đổi trước, hình thành lượng mới tương ứng

B. Lượng biến đổi nhanh, chất biến đổi chậm

C. Lượng biến đổi trước và chậm, chất biến đổi sau và nhanh

D. Chất và lượng cùng biến đổi nhanh chóng.

1

A

2

B

3

C

4

D

31

Multiple Choice

Câu 52. Điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng làm thay đổi chất của sự vật và hiện tượng được gọi là

A. Độ                         B. Lượng                                  C. Bước nhảy                         D. Điểm nút.

1

A

2

B

3

C

4

D

32

Multiple Choice

Câu 53. Trong Triết học, điểm nút là điểm giới hạn mà tại đó

A. Các sự vật thay đổi                         B. Sự vật và hiện tượng thay đổi về chất

C. Lượng mới ra đời                             D. Sự vật mới hình thành, phát triển.

1

A

2

B

3

C

4

D

33

Multiple Choice

Câu 54. Khi sự biến đổi về lượng đạt đến một giới hạn nhất định, phá vỡ sự thống nhất giữa chất và lượng thì

A. Sự vật thay đổi                             B. Lượng mới hình thành

C. Chất mới ra đời                             D. Sự vật phát triển

1

A

2

B

3

C

4

D

34

Multiple Choice

.

Câu 31. Theo Triết học Mác – Lênin mâu thuẫn là một chỉnh thể, trong đó hai mặt đối lập

A. Vừa xung đột nhau, vừa bài trừ nhau.

B. Vừa thống nhất với nhau, vừa đấu tranh với nhau.

C. Vừa liên hệ với nhau, vừa đấu tranh với nhau.

D. Vừa chuyển hóa, vừa đấu tranh với nhau.

1

A

2

B

3

C

4

D

35

Multiple Choice

Câu 32. Mâu thuẫn là một chỉnh thể, trong đó có

A. Hai mặt đối lập

B. Ba mặt đối lập

C. Bốn mặt đối lập

D. Nhiều mặt đối lập.

1

A

2

B

3

C

4

D

36

Multiple Choice

Câu 33. Trong một chỉnh thể, hai mặt đối lập vừa thống nhất với nhau, vừa đấu tranh với nhau, Triết học gọi đó là

A. Mâu thuẫn      B. Xung đột

C. Phát triển      D. Vận động.

1

A

2

B

3

C

4

D

37

Multiple Choice

Câu 34. Mặt đối lập của mâu thuẫn là những khuynh hướng, tính chất, đặc điểm mà trong quá trình vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng, chúng phát triển theo những chiều hướng

A. Khác nhau

B. Trái ngược nhau

C. Xung đột nhau

D. Ngược chiều nhau

1

A

2

B

3

C

4

D

38

Multiple Choice

Câu 35. Để trở thành mặt đối lập của mâu thuẫn, các mặt đối lập phải

A. Liên tục đấu tranh với nhau

B. Thống nhất biện chứng với nhau

C. Vừa thống nhất với nhau, vừa đấu tranh với nhau

D. Vừa liên hệ với nhau, vừa đấu tranh với nhau

1

A

2

B

3

C

4

D

39

Multiple Choice

Câu 36. Hai mặt đối lập liên hệ gắn bó với nhau, làm tiền đề tồn tại cho nhau, Triết học gọi đó là

A. Sự khác nhau giữa các mặt đối lập

B. Sự phân biệt giữa các mặt đối lập

C. Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

D. Sự thống nhất giữa các mặt đối lập.

1

A

2

B

3

C

4

D

40

Multiple Choice

Câu 37. Hai mặt đối lập vận động và phát triển theo những chiều hướng trái ngược nhau, nên chúng luôn tác động, bài trừ, gạt bỏ nhau, Triết học gọi đó là

A. Sự đấu trah giữa các mặt đối lập.

B. Sự tồn tại giữa các mặt đối lập

C. Sự phủ định giữa các mặt đối lập

D. Sự phát triển giữa các mặt đối lập

1

A

2

B

3

C

4

D

41

Multiple Choice

Câu 38. Theo quan điểm Triết học, mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng

A. Sự chuyển hóa giữa các mặt đối lập                       B. Sự phủ định giữa các mặt đối lập

C. Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập                          D. Sự điều hòa giữa các mặt đối lập

1

A

2

B

3

C

4

D

42

Multiple Choice

Câu 39. Sự thống nhất giữa các mặt đối lập được hiểu là, hai mặt đối lập

A. Cùng bổ sung cho nhau phát triển

B. Thống nhất biện chứng với nhau

C. Liên hệ gắn bó với nhau, làm tiền đề để cho nhau tồn tại

D. Gắn bó mật thiết với nhau, chuyển hóa lẫn nhau

1

A

2

B

3

C

4

D

43

Multiple Choice

Câu 40. Theo quan điểm Triết học, mâu thuẫn là

A. Một tập hợp                                   B. Một thể thống nhất

C. Một chỉnh thể                                 D. Một cấu trúc

1

A

2

B

3

C

4

D

44

Multiple Choice

Câu 41. Kết quả của sự đấu tranh giữa các mặt đối lập là

A. Sự vật hiện tượng được giữ nguyên trạng thái cũ.

B. Sự vật, hiện tượng cũ được thay thế bằng sự vật, hiện tượng mới.

C. Sự vật, hiện tượng bị biến đổi theo chiều hướng tích cực

D. Sự vật, hiện tượng bị tiêu vong.

1

A

2

B

3

C

4

D

45

Multiple Choice

Câu 42. Điều kiện để hình thành một mẫu thuẫn theo quan điểm Triết học là

A. Có hai mặt đối lập ràng buộc, tác động lẫn nhau.

B. Có hai mặt đối lập liên hệ chặt chẽ với nhau

C. Có những mặt đối lập xung đột với nhau.

D. Có nhiều mặt đối lập trong một sự vật.

ng.

1

A

2

B

3

C

4

D

46

Multiple Choice

Câu 43. Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập có biểu hiện là, các mặt đối lập luôn luôn

A. Xung đột với nhau

B. Có xu hướng ngược chiều nhau

C. Tác động, bài trừ, gạt bỏ nhau

D. Mâu thuẫn với nhau.

1

A

2

B

3

C

4

D

47

Multiple Choice

Câu 44. Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về mâu thuẫn Triết học

A. Mâu thuẫn Triết học là phương thức tồn tại của thế giới vật chất

B. Mẫu thuẫn là nguồn gốc vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng

C. Mâu thuẫn là cách thức vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng

D. Mâu thuẫn là khuynh hướng phát triển của sự vật và hiện tượng

1

A

2

B

3

C

4

D

48

Multiple Choice

Câu 45. Nội dung nào dưới đây không đúng về sự thống nhất giữa các mặt đối lập của mâu thuẫn?

A. Hai mặt đối lập cùng tồn tại trong một mâu thuẫn

B. Hai mặt đối lập cùng gạt bỏ nhau.

C. Hai mặt đối lập làm tiền đề tồn tại cho nhau

D. Hai mặt đối lập liên hệ gắn bó với nhau.

1

A

2

B

3

C

4

D

49

Multiple Choice

Câu 46. Trong Triết học, khái niệm chất dùng để chỉ

A. Những thuộc tính bản chất nhất của sự vật và hiện tượng

B. Những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật và hiện tượng, phân biệt nó với các sự vật và hiện tượng khác.

C. Những thành phần cơ bản để cấu thành sự vật, hiện tượng

D. Những yếu tố, thuộc tính, đặc điểm căn bản của sự vật, hiện tượng

1

A

2

B

3

C

4

D

50

Multiple Choice

Câu 47. Để phân biệt sự vật, hiện tượng này với các sự vật và hiện tượng khác, cần căn cứ vào yếu tố nào dưới đây?

A. Lượng                    B. Chất                C. Độ                D. Điểm nút

1

A

2

B

3

C

4

D

51

Multiple Choice

Câu 48.Những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật và hiện tượng, tiêu biểu cho sự vật và hiện tượng đó, phân biệt nó với các sự vật và hiện tượng khác là khái niệm

A. Lượng                B. Hợp chất                    C. Chất                  D. Độ

1

A

2

B

3

C

4

D

52

Multiple Choice

Câu 49. Trong Triết học, độ của sự vật và hiện tượng là giới hạn mà trong đó

A. Chưa có sự biến đổi nào xảy ra

B. Sự biến đổi về lượng làm thay đổi về chất của sự vật

C. Sự biến đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất.

D. Sự biến đổi của chất diễn ra nhanh chóng

1

A

2

B

3

C

4

D

53

Multiple Choice

Câu 50. Trong cách thức vận động, phát triển, mỗi sự vật và hiện tượng đều có hai mặt thống nhất với nhau, đó là

A. Độ và điểm nút                                B. Điểm nút và bước nhả      

C. Chất và lượng                                   D. Bản chất và hiện tượng.

1

A

2

B

3

C

4

D

54

Multiple Choice

Câu 51. Sự biến đổi về lượng và sự biến đổi về chất khác nhau ntn?

A. Chất biến đổi trước, hình thành lượng mới tương ứng

B. Lượng biến đổi nhanh, chất biến đổi chậm

C. Lượng biến đổi trước và chậm, chất biến đổi sau và nhanh

D. Chất và lượng cùng biến đổi nhanh chóng.

1

A

2

B

3

C

4

D

55

Multiple Choice

Câu 52. Điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng làm thay đổi chất của sự vật và hiện tượng được gọi là

A. Độ                         B. Lượng                         C. Bước nhảy                         D. Điểm nút.

1

A

2

B

3

C

4

D

56

Multiple Choice

Câu 53. Trong Triết học, điểm nút là điểm giới hạn mà tại đó

A. Các sự vật thay đổi                         B. Sự vật và hiện tượng thay đổi về chất

C. Lượng mới ra đời                             D. Sự vật mới hình thành, phát triển.

1

A

2

B

3

C

4

D

57

Multiple Choice

Câu 54. Khi sự biến đổi về lượng đạt đến một giới hạn nhất định, phá vỡ sự thống nhất giữa chất và lượng thì

A. Sự vật thay đổi                             B. Lượng mới hình thành

C. Chất mới ra đời                             D. Sự vật phát triển

1

A

2

B

3

C

4

D

58

Multiple Choice

Câu 55. Điều kiện để chất mới ra đời là gì?

A. Tăng lượng liên tục                                B. Lượng biến đổi trong giới hạn cho phép

C. Lượng biến đổi đạt tới điểm nút                D. Lượng biến đổi nhanh chóng

1

A

2

B

3

C

4

D

59

Multiple Choice

Câu 56. Cách giải thích nào dưới đây đúng khi nói về cách thức vận động phát triển của sự vật và hiện tượng?

A. Do sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đối về chất

B. Do sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

C. Do sự phủ định biện chứng

D. Do sự vận động của vật chất

1

A

2

B

3

C

4

D

60

Multiple Choice

Câu 57. Biều hiện nào dưới đây chỉ ra cách thức làm thay đổi chất của sự vật, hiện tượng?

A. Liên tục thực hiện các bước nhảy

B. Kiên trì tích lũy về lượng đến một mức cần thiết

C. Bổ sung cho chất những nhân tố mới

D. Thực hiện các hình thức vận động.

1

A

2

B

3

C

4

D

61

Multiple Choice

Câu 58. Khái niệm dung để chỉ những thuộc tính cơ bản vốn có của sự vật, hiện tượng, biểu thị trình độ phát triển, quy mô tốc độ vận động của sự vật, hiện tượng là

A. Bước nhảy                  B. Chất

C. Lượng                         D. Điểm nút

1

A

2

B

3

C

4

D

62

Multiple Choice

Câu 59. Giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất của sự vật và hiện tượng được gọi là

A. Độ                            B. Lượng

C. Chất                         D. Điểm nút

1

A

2

B

3

C

4

D

63

Multiple Choice

Câu 60. Trong Triết học, chất mới ra đời lại bao hàm

A. Một hình thức mới.                                             B. Một diện mạo mới tương ứng

C. Một lượng mới tương ứng                                   D. Một trình độ mới tương ứng.

1

A

2

B

3

C

4

D

64

Multiple Choice

Câu 61. Phủ định siêu hình là sự phủ định được diễn ra do

A. Sự phát triển của sự vật, hiện tượng                           B. Sự tác động từ bên ngoài

C. Sự tác động từ bên trong                    D. Sự biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng

1

A

2

B

3

C

4

D

65

Multiple Choice

Câu 62. Câu tục ngữ nào dưới đây là đúng khi nói về phủ định siêu hình?

A. Tre già măng mọc                                         B. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

C. Con hơn cha là nhà có phúc                          D. Có mới nới cũ

1

A

2

B

3

C

4

D

66

Multiple Choice

Câu 63. Biểu hiện nào dưới đây không phải là phủ định siêu hình?

A. Người nông dân xay hạt lúa thành gạo ăn

B. Gió bão làm cây đổ

C. Người tối cổ tiến hóa thành người tinh khôn.

D. Con người đốt rừng

1

A

2

B

3

C

4

D

67

Multiple Choice

Câu 64. Câu nào dưới đây là biểu hiện của sự phủ định siêu hình?

A. Nước chảy đá mòn.                                             B. Dốt đến đâu học lâu cũng biết

C. Con hơn cha là nhà có phúc                                D. Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

1

A

2

B

3

C

4

D

68

Multiple Choice

Câu 65. Tục ngữ nào dưới đây là phủ định siêu hình?

A. ở bầu thì tròn, ở ống thì dài                                       B. cây có cội, nước có nguồn

C. kiến tha lâu cũng đầy tổ                                             D. có thực mới vực được đạo

1

A

2

B

3

C

4

D

69

Multiple Choice

Câu 66. Khái niệm dùng để chỉ việc xóa bỏ sự tồn tại của sự vật, hiện tượng gọi là phủ định

A. biện chứng                           B. siêu hình

C. khách quan                          D. chủ quan.

1

A

2

B

3

C

4

D

70

Multiple Choice

Câu 67. Sự phủ định diễn ra do sự can thiệp, tác động từ bên ngoài hoặc xóa bỏ sự tồn tại và phát triển tự nhiên của sự vật, hiện tượng là phủ định

A. Tự nhiên                                            B. Siêu hình

C. Biện chứng                                        D. Xã hội

1

A

2

B

3

C

4

D

71

Multiple Choice

Câu 68. Phủ định biện chứng là sự phủ định diễn ra do

A. Sự tác động của ngoại cảnh

B. Sự phát triển của bản thân sự vật, hiện tượng

C. Sự tác động của con người

D. Sự tác động thường xuyên của sự vật, hiện tượng

1

A

2

B

3

C

4

D

72

Multiple Choice

Câu 69. Sự phủ định diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật và hiện tượng, có kế thừa những yếu tố tích cực của sự vật và hiện tượng là phủ định

A. Biện chứng                      B. Siêu hình

C. Khách quan                     D. Chủ quan

1

A

2

B

3

C

4

D

73

Multiple Choice

Câu 70. Cái mới không ra đời từ hư vô mà ra đời từ trong long cái cũ. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của phủ định biện chứng?

A. Tính truyền thống                       B. Tính thời đại

C. Tính khách quan                         D. Tính kế thừa

1

A

2

B

3

C

4

D

74

Multiple Choice

Câu 71. Biểu hiện nào dưới đây không phải là phủ định biện chứng?

A. Xã hội tư bản chủ nghĩa thay thế xã hội phong kiến

B. Các giống loài mới thay thế giống loài cũ

C. Con người dùng hóa chất tiêu diệt sinh vật

D. Học sinh đổi mới phương thức học tập

1

A

2

B

3

C

4

D

75

Multiple Choice

Câu 72. Câu tục ngữ nào dưới đây không phải là phủ định biện chứng?

A. Sông lở cát bồi                                       B. Uống nước nhớ nguồn

C. Tức nước vỡ bờ                                      D. Ăn cháo đá bát

1

A

2

B

3

C

4

D

76

Multiple Choice

Câu 73. Câu nào dưới đây thể hiện đặc điểm kế thừa của phủ định biện chứng?

A. Người có lúc vinh, lúc nhục.                                B. Giấy rách phải giữ lấy lề

C. Một tiền gà, ba tiền thóc                                      D. Ăn cây nào, rào cây nấy

1

A

2

B

3

C

4

D

77

Multiple Choice

Câu 74. Ví dụ nào dưới đây là biểu hiện của phủ định siêu hình?

A. Xóa bỏ hoàn toàn nền văn hóa phong kiến             B. Xây dựng nên văn hóA tiên tiến

C. Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân          D. Giữ gìn truyền thống văn hóa dân tộc

1

A

2

B

3

C

4

D

78

Multiple Choice

Câu 75. Cái mới ra đời phải trải qua quá trình đấu tranh giữa

A. Cái mới và cái cũ                                     B. Cái hoàn thiện và cái chưa hoàn thiện

C. Cái trước và sau                                      D. Cái hiện đại và truyền thống

1

A

2

B

3

C

4

D

79

Multiple Choice

Câu 76. Nhận thức được tạo nên do sự tiếp xúc trực tiếp của các cơ quan cảm giác với sự vật, hiện tượng, đem lại cho con người hiểu biết về các đặc điểm bên ngoài của chúng là giai đoạn nhận thức nào dưới đây?

A. Nhận thức lí tính                                    B. Nhận thức cảm tính

C. Nhận thức biện chứng                            D. Nhận thức siêu hình

1

A

2

B

3

C

4

D

80

Multiple Choice

Câu 77. Quá trình phản ánh sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc con người, để tạo nên những hiểu biết về chúng, được gọi là

A. Nhận thức                    B. Cảm giác

C. Tri thức                        D. Thấu hiểu

1

A

2

B

3

C

4

D

81

Multiple Choice

Câu 78. Nhận thức cảm tính được tạo nên do sự tiếp xúc

A. Trực tiếp với các sự vật, hiện tượng              B. Gián tiếp với các sự vật, hiện tượng

C. Gần gũi với các sự vật, hiện tượng                D. Trực diện với các sự vật, hiện tượng

1

A

2

B

3

C

4

D

82

Multiple Choice

Câu 79. Nhận thức cảm tính đem lại cho con người những hiểu biết về các đặc điểm nào dưới đây của sự vật, hiện tượng?

A. Đặc điểm bên trong                                     B. Đặc điểm bên ngoài

C. Đặc điểm cơ bản                                          D. Đặc điểm chủ yếu

1

A

2

B

3

C

4

D

83

Multiple Choice

Câu 80. Nhận thức cảm tính giúp cho con người nhận thức sự vật, hiện tượng một cách?

A. Cụ thể và sinh động                                B. Chủ quan và máy móc

C. Khái quát và trừu tượng                           D. Cụ thể và máy móc

1

A

2

B

3

C

4

D

84

Multiple Choice

Câu 81. Để hoạt động học tập và lao động đạt hiệu quả cao, đòi hỏi phải luôn

A. Gắn lí thuyết với thực hành                              B. Đọc nhiều sách

C. Đi thực tế nhiều                                          D. Phát huy kinh nghiệm bản thân

1

A

2

B

3

C

4

D

85

Multiple Choice

Câu 82. Câu nào dưới đây là biểu hiện của nhận thức lí tính

A. Muối mặn, chanh chua                         B. Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa

C. Ăn xổi ở thì                                         D. Lòng vả cũng như lòng sung.

1

A

2

B

3

C

4

D

86

Multiple Choice

Câu 83. Những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội được gọi là

A. Lao động                           B. Thực tiễn

C. Cải tạo                              D. Nhận thức

1

A

2

B

3

C

4

D

87

Multiple Choice

Câu 84. Quá trình hoạt động thực tiễn cũng đồng tời là quá trình phát triển và hoàn thiện

A. Phương thức sản xuất                                   B. Phương thức kinh doanh

C. Đời sống vật chất                                          D. Đời sống tinh thần

1

A

2

B

3

C

4

D

Câu 2: Định nghĩa nào dưới đây là đúng về Triết học?

A. Triết học là khoa học nghiên cứu về thế giới, về vị trí của con người trong thế giới.

B. Triết học là khoa học nghiên cứu về vị trí của con người trong thế giới.

C. Triết học là hệ thống các quan điểm lí luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó.

D. Triết học là hệ thống các quan điểm chung nhất về tự nhiên, xã hội và tư duy.

1

A

2

B

3

C

4

D

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 87

MULTIPLE CHOICE