

SINH HỌC 9 - TUẦN 10
Presentation
•
Biology
•
KG
•
Easy
Phan Long
Used 1+ times
FREE Resource
2 Slides • 40 Questions
1
SINH HỌC 9
SỬA BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ
2
Multiple Choice
Câu 1: Di truyền là gì?
A. là hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho con cháu.
B. là hiện tượng truyền đạt kiểu hình của bố mẹ, tổ tiên cho con cháu.
C. là hiện tượng truyền đạt các kiểu hình của bố cho con.
D. là hiện tượng truyền đạt các tính trạng anh, chị, em, cho nhau.
3
​
​
4
Multiple Choice
Biến dị là gì?
A. là hiện tượng con sinh ra giống bố mẹ.
B. là hiện tượng con sinh chỉ giống mẹ.
C. là hiện tượng con sinh ra khác bố mẹ.
D. là hiện tượng anh, chị, em khác nhau.
5
Multiple Choice
Người đặt nền móng đầu tiên cho di truyền học là ai?
Đacuyn
Lamac
Menden
Niutơn
6
Multiple Choice
Đối tượng nghiên cứu của Menden là gì?
Ruồi giấm
Đậu Hà Lan
Cải bắp
Ruồi nhà
7
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của đậu Hà Lan?
tự thụ phấn nghiêm ngặt, có hoa đơn tính.
thời gian sinh trưởng, phát triển ngắn.
có nhiều tính trạng tương phản và trội lặn hoàn toàn.
số lượng đời con lớn.
8
Multiple Choice
Đối tượng nghiên cứu của Menden là gì?
Ruồi giấm
Đậu Hà Lan
Cải bắp
Ruồi nhà
9
Multiple Choice
Kí hiệu P trong thuật ngữ sinh học mang ý nghĩa gì?
A. cặp bố mẹ xuất phát
B. Phép lai
C. thế hệ con
D. giao tử
10
Multiple Choice
Tính trạng biểu hiện ngay ở F1 được gọi là tính trạng gì?
A. Tính trạng lặn
B. Tính trạng mạnh
C. Tính trạng di truyền tốt
D. Tính trạng trội
11
Multiple Choice
Phép lai P: Hoa đỏ X Hoa trắng F1: 100% Hoa đỏ. Đời con F2 sẽ xuất hiện tỉ lệ kiểu hình gì?
A. 1 hoa đỏ; 1 hoa trắng
B. 2 hoa đỏ; 2 hoa trắng
C. 1 hoa đỏ đậm; 2 hoa đỏ nhạt ; 1 hoa trắng
D. 3 hoa đỏ; 1 hoa trắng
12
Multiple Choice
Ý nào sau đây sai về giải thích kết quả thí nghiệm Menden?
A. Mỗi tính trạng do cặp nhân tố di truyền quy định.
B. Trong quá trình phát sinh giao tử có sự phân li của cặp nhân tố di truyền
C. Các nhân tố di truyền vẫn giữ nguyên như ở cơ thể thuần chủng.
D. Các nhân tố di truyền được tổ hợp lại trong thụ tinh.Tạo ra tỉ lệ kiểu gen F1: 1AA : 2Aa
: 1aa
13
Multiple Choice
Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích?
A. AA x AA
B. AA x bb
C. Aa x aa
D. Aa x bb
14
Multiple Choice
Kiểu gen nào sau đây thể hiện thể đồng hợp tử trội?
A. Cc
B. DD
C. aa
D. Bb
15
Multiple Choice
Cá thể mang kiểu gen nào dưới đây thể hiện kiểu hình trội?
A. MM, Mm, mm
B. AA, aa
C. BB, Bb
D. cc
16
Multiple Choice
Nếu kết quả của phép lai phân tích là đồng tính thì cá thể mang tính trạng trội có kiểu gen nào?
A. gen đồng hợp tử trội
B. gen đồng hợp lặn
C. gen dị hợp tử
D. đồng và dị hợp tử
17
Multiple Choice
sự tổ hợp lại các tính trạng của bố mẹ được gọi là gì?
A. Di truyền
B. Tương phản
C. Phép lai
D. Biến dị tổ hợp
18
Multiple Choice
Cá thể có kiểu gen AaBb cho mấy loại giao tử và đó là những loại giao tử nào?
A. 4 loại: A, a, B, b
B. 2 loại: Aa, Bb
C. 2 loại: A, B
D. 4 loại: AB, Ab, aB, ab
19
Multiple Choice
Khi lai bố mẹ khác nhau về hai cặp tính trạng thuần chủng tương phản vàng – trơn và xanh - nhăn. Đời con F2 sẽ có những tỉ lệ nào?
A. 9 vàng, trơn:3 vàng, nhăn:2 xanh, trơn:1 xanh, nhăn.
B. 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn:3 xanh, trơn:1 xanh, nhăn.
C.100% Vàng – trơn
D. 100% Xanh – nhăn
20
Multiple Choice
Tập hợp tất cả các tính trạng gọi chung là gì?
A. Kiểu hình
B. Tính trạng
C. Alen
D. Kiểu gen
21
Multiple Choice
Tính trạng màu hạt xanh và màu hạt vàng được xem như cặp tính trạng gì?
A. Cặp tính trạng phân li độc lập
B. Cặp tính trạng lặn
C. Cặp tính trạng tương phản
D. Cặp tính trạng trội
22
Multiple Choice
Phép lai P: Hoa đỏ X Hoa trắng F1: 100% Hoa đỏ. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Hoa đỏ là tính trạng lặn
B. Hoa trắng là tính trạng trội
C. Đây là phép lai tích phân
D. Hoa đỏ là tính trạng trội.
23
Multiple Choice
ý nào sau đây sai về chức năng của nhiễm sắc thể?
A. NST là cấu trúc mang gen, trên đó mỗi gen ở một vị trí xác định.
B. NST có bản chất là ADN
C. Sự tự nhân đôi của ADN dẫn tới sự tự nhân đôi của NST
D. Nhiễm sắc thể chứa protein quy định tính trạng
24
Multiple Choice
Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại như thế nào?
A. NST tồn tại thành từng chiếc tương đồng
B. NST tồn tại thành từng chiếc giống nhau
C. NST tồn tại thành từng cặp tương đồng
D. NST tồn tại thành từng cặp khác nhau
25
Multiple Choice
Kì nào chiếm thời gian dài nhất trong chu kì tế bào?
A. Kì đầu
B. Kì sau
C. Kì giữa
D. Kì trung gian
26
Multiple Choice
Quá trình nguyên phân gồm mấy kì?
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
27
Multiple Choice
Các kì trong quá trình nguyên phân?
A. kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối
B. kì đầu, kì trung gian, kì sau, kì cuối
C. kì trung gian, kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối
D. kì đầu, kì cuối
28
Multiple Choice
Đối với những loài sinh sản vô tính, nguyên phân có ý nghĩa gì?
A. Nguyên phân tái tạo ổn định bộ NST đặc trưng của loài
B. Nguyên phân là cơ sở của sự sinh sản
C. Nguyên phân giúp tạo ra tế bào mới, giết chết tế bào già
D. Nguyên phân là cơ chế thụ tinh
29
Multiple Choice
Qua quá trình giảm phân từ 1 tế bào tạo ra mấy tế bào?
A. 1 tế bào
B. 2 tế bào
C. 3 tế bào
D. 4 tế bào
30
Multiple Choice
Tế bào có bộ NST 2n = 8, qua quá trình giảm phân tạo tế bào con có bộ NST là bao nhiêu?
A. 2n = 8
B. 2n = 4
C. n = 8
D. n = 4
31
Multiple Choice
Điểm giống giữa quá trình phát sinh giao tử đực và cái là gì?
A. Các tế bào mầm đều thực hiện nguyên phân liên tiếp nhiều lần
B. Các tế bào mầm đều thực hiện giảm phân liên tiếp nhiều lần
C. Các tinh nguyên bào thực hiện giảm phân liên tiếp nhiều lần
D. Các noãn nguyên bào thực hiện giảm phân liên tiếp nhiều lần
32
Multiple Choice
Tỉ lệ nam : nữ sấp xỉ là bao nhiêu?
A. Không xác định được
B. 1 : 2
C. 1 : 1
D. 5 : 4
33
Multiple Choice
Qua 1 lần nguyên phân từ 2 tế bào sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào?
A. 2 tế bào
B. 4 tế bào
C. 6 tế bào
D. 8 tế bào
34
Multiple Choice
Quá trình nguyên phân xảy ra đối với loại tế bào nào?
A. tế bào sinh dục
B. tế bào sinh tinh
C. tế bào sinh trứng
D. tế bào sinh dưỡng
35
Multiple Choice
Ý nào sau đây sai về kết quả của quá trình nguyên phân?
A. kết thúc quá trình nguyên phân từ 1 tế bào mẹ tạo 2 tế bào con
B. tế bào con giống nhau
C. tế bào con giống tế bào mẹ
D. tế bào con tham gia quá trình thụ tinh tạo hợp tử
36
Multiple Choice
Ý nào sau đây đúng?
A. Tế bào trứng có kích thước lớn hơn tế bào tinh trùng
B. Tế bào trứng có kích bé lớn hơn tế bào tinh trùng
C. Tế bào trứng được tạo ra nhiều hơn tế bào tinh trùng
D. Tế bào trứng có khả năng di chuyển nhanh hơn tế bào tinh trùng
37
Multiple Choice
Kết thúc quá trình giảm phân tạo trứng. 1 tế bào sinh trứng tạo bao nhiêu thể cực?
A. 1 thể cực
B. 2 thể cực
C. 3 thể cực
D. 4 thể cực
38
Multiple Choice
Trứng n kết hợp với tinh trùng n sẽ tạo ra hợp tử có bộ NST là bao nhiêu?
A. n
B. nn
C. 2n
D. n – n
39
Multiple Choice
Ở người cặp NST giới tính kí hiệu XX xuất hiện ở giới nào?
A. nam
B. nữ
C. chưa xác định
D. lưỡng giới
40
Multiple Choice
Nhà khoa học nào nghiên cứu di truyền liên kết với đối tượng ruồi giấm?
A. Moocgan
B. Lamac
C. Menden
D. Niutơn
41
Multiple Choice
Di truyền liên kết là gì?
A. là hiện tượng một nhóm tính trạng được di truyền cùng nhau được quy định bởi các gen nằm trên cùng 1 NST, cùng phân li trong quá trình phân bào.
B. là hiện tượng một nhóm tính trạng phân li độc lập được quy định bởi các gen nằm trên cùng 1 NST, cùng phân li trong quá trình phân bào.
C. là hiện tượng một nhóm tính trạng được quy định bởi các gen nằm trên 2 NST, cùng phân li trong quá trình phân bào.
D. là hiện tượng một nhóm tính trạng được quy định bởi các gen nằm trên 3 NST, không phân li trong quá trình phân bào.
42
Multiple Choice
Rối loạn tiết hoocmon sinh dục sẽ ở cá rô phi sẽ dẫn đến điều gì?
A. làm biến đổi giới tính tuy nhiên cặp NST giới tính không đổi.
B. làm biến đổi giới tính, và cặp NST giới tính
C. làm biến đổi tập tính giao phối tuy nhiên cặp NST giới tính không đổi.
D. Không ảnh hưởng gì cả.
SINH HỌC 9
SỬA BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 42
SLIDE
Similar Resources on Wayground
40 questions
Infinitives and Gerunds
Presentation
•
1st Grade - University
35 questions
Làm việc với máy tính
Presentation
•
3rd Grade
37 questions
Dia 11 - Hoa Ky - Dan cu
Presentation
•
11th Grade
37 questions
Untitled Lesson
Presentation
•
1st Grade
35 questions
Bài 3 - Máy tính những người bạn mới
Presentation
•
3rd Grade
40 questions
Ôn tập Tin 8 giữa kỳ 1, 23-24
Presentation
•
1st Grade
36 questions
IT9_Lesson2.2_tuan18_tiet35+36
Presentation
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade