

Tiết 21. PROTEIN
Presentation
•
Biology
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Như ánh
Used 10+ times
FREE Resource
6 Slides • 18 Questions
1
2
Multiple Choice
Câu 1: Chọn nhận định sai.
A. rARN có vai trò tổng hợp các chuỗi polypeptit để tạo thành bào quan riboxom.
B. mARN là bản phiên mã từ mạch khuôn của gen.
C. tARN vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp protein.
D. rARN tham gia cấu tạo màng tế bào.
3
Multiple Choice
Câu2: Mạch khuôn của gen có trình tự nucleotit là:
…-T-G-X-A-A-G-T-A-X-T-…
Trình tự của mARN do gen tổng hợp là
A.
…-TGXAAGTAXT-…
B.
…-TXATGAAXGT-…
C.
…-AXGUUXAUGA-…
D.
…-AGUAXUUGXA-…
4
Multiple Choice
Câu 3: Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là:
A. Cấu tạo 2 mạch xoắn song song
B. Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng
C. Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN
D. Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X
5
Multiple Choice
Câu 4: Chức năng của tARN là:
A. Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm
B. Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
C. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào
D. Tham gia cấu tạo màng tế bào
6
Multiple Choice
Câu 5: Mục đích của Quá trình tổng hợp ARN trong tế bào là:
A. Chuẩn bị tổng hợp protein cho tế bào
B. Chuẩn bị cho sự nhân đôi ADN
C. Chuẩn bị cho sự phân chia tế bào
D. Tham gia cấu tạo NST
7
Tiết 21.
8
Multiple Choice
Câu 1: Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:
A. C, H, O, N, P
B. C, H, O, N
C. K, H, P, O, S , N
D. C, O, N, P
9
Multiple Choice
Câu 2: Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:
A. Axit nuclêic
B. Nuclêic
C. Axit amin
D. Axit photphoric
10
Multiple Choice
Câu 3: Cấu trúc dưới đây thuộc loại prôtêin bậc 3 là:
A. Một chuỗi axit amin xoắn cuộn lại
B. Hai chuỗi axit min xoắn lò xo
C. Một chuỗi axit amin xoắn nhưng không cuộn lại
D. Hai chuỗi axit amin
11
I. Cấu trúc của prôtêin:
+ Prôtêin là hợp chất hữu cơ gồm 4 nguyên tố: C, H, O, N
+ Là đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn(dài tới 0,1mm, khối lượng đạt tới hàng triệu đvc);
+ Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân với đơn phân là axit amin, có 20 loại axit amin =>protein có tính đa dạng và đặc thù (số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của 20 loại axit amin )
+ Cấu trúc gồm 3 bậc:
- Bậc 1: là chuỗi axit amin có trình tự xác định.
- Bậc 2: là chuỗi axit amin tạo thành vòng xoắn lò xo.
- Bậc 3: do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp theo kiểu đặc trưng.
- Bậc 4: gồm 2 hay nhiều chuỗi axit amin kết hợp với nhau
12
13
Multiple Choice
Câu 1: Protein không có chức năng nào sau đây?
A. Điều hòa thân nhiệt
B. Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào
C. Tạo nên kênh vận động chuyển các chất qua màng
D. Cấu tạo nên một số loại hoocmon
14
Multiple Choice
Câu 2: Protein kháng thể có chức năng nào sau đây ?
A. Điều hòa các quá trình sinh lí
B. Xúc tác cho các phản ứng
C. Bảo vệ cơ thể
D. Xây dựng cấu trúc tế bào
15
Multiple Choice
Câu 3: Loại protein nào sau đây làm nhiệm vụ điều hòa các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể?
A. Protein vận động
B. Protein enzym
C. Protein kháng thể
D. Protein hoocmon
16
Multiple Choice
Câu 4: Protein không có chức năng nào sau đây?
A. Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào
B. Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể
C. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
D. Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin
17
Multiple Choice
Câu 5: Loại protein nào sau đây làm nhiệm vụ tiêu diệt các mầm bệnh, bảo vệ cơ thể?
A. Protein vận chuyển
B. Protein kháng thể
C. Protein enzym
D. Protein hoocmon
18
II.Chức năng của prôtêin:
- Chức năng cấu trúc: là thành phần quan trong cấu tạo nên các bào quan và màng sinh chất à hình thành các đặc điểm của mô, cơ quan, cơ thể. VD: prôtêin histon cấu tạo nên NST…
- Vai trò xúc tác các quá trình trao đổi chất: Bản chất enzim là prôtêin tham gia các phản ứng sinh hoá.
- Vai trò điều hoà các quá trình trao đổi chất: Các hoocmôn phần lớn là prôtêin điều hoà các quá trình sinh lí trong cơ thể.
- Bảo vệ cơ thể (kháng thể)
- Vận động.
- Cung cấp năng lượng.
=> Tóm lại: prôtêin đảm nhận nhiều chức năng, liên quan đến nhiều hoạt động sống của tế bào, biểu hiện thành các tính trạng cơ thể.
19
Multiple Choice
Câu 1: Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?
A. Bệnh gút
B. Bệnh mỡ máu
C. Bệnh tiểu đường
D. Bệnh đau dạ dày
20
Multiple Choice
Câu2: Cấu trúc quyết định tính đặc thù và đa dạng của phân tử protein là
A. Cấu trúc bậc 1
B. Cấu trúc bậc 2
C. Cấu trúc bậc 3
D. Cấu trúc bậc 4
21
Multiple Choice
Câu 3: Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:
A. Thành phần, số lượng và trật tự của các axit amin
B. Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit
C. Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN
D. Cả 3 yếu tố trên
22
Multiple Choice
Câu 4: Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây:
A. Cấu trúc bậc 1
B. Cấu trúc bậc 1 và 2
C. Cấu trúc bậc 2 và 3
D. Cấu trúc bậc 3 và 4
23
Multiple Choice
Câu 5: Chất hoặc cấu trúc nào dưới đây thành phần cấu tạo có prôtêin?
A. Enzim
B. Kháng thể
C. Hoocmôn
D. Cả A, B, C đều đúng
24
Hướng dẫn về nhà:
- Viết bài đủ. Học bài
- Ôn tập lại bài ADN.
- Nghiên cứu trước bài Mối quan hệ giữa gen và tính trạng.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 24
SLIDE
Similar Resources on Wayground
17 questions
Competency_Creative
Presentation
•
KG
13 questions
ÔN TẬP CÔNG NGHỆ K3 HKI
Presentation
•
1st Grade
17 questions
TV_TẬP ĐỌC_MẸ_TV2
Presentation
•
2nd Grade
16 questions
Electrical Safety
Presentation
•
2nd Grade
14 questions
cách để tạo một bài trắc nghiệm trên quizizz
Presentation
•
1st Grade
16 questions
TĐ - Cô gió
Presentation
•
2nd Grade
19 questions
tiến hóa
Presentation
•
1st Grade
14 questions
Family and friends 2 national- Unit 2 : Lesson 1-2 ( nội dung học)
Presentation
•
2nd Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Biology
15 questions
Addition and Subtraction
Quiz
•
1st Grade
26 questions
SLIME!!!!!
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts
Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
4 questions
K-2 Force and Motion Lesson
Presentation
•
KG - 2nd Grade
10 questions
Fact Families
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Identifying Physical and Chemical Changes
Interactive video
•
1st - 5th Grade
15 questions
Place Value tens and ones
Quiz
•
1st Grade