Search Header Logo
Kế Toán Thuế

Kế Toán Thuế

Assessment

Presentation

Social Studies

1st Grade

Medium

Created by

Hà Hồng

Used 3+ times

FREE Resource

1 Slide • 59 Questions

1

Kế Toán Thuế

by Hà Hồng

media

2

Multiple Choice

Thuế trực thu là:

1

Loại thuế do người chịu thuế trực tiếp nộp thuế cho nhà nước

2

Loại thuế do tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa dịch vụ nộp thuế cho nhà nước

3

Loại thuế do tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa, dịch vụ nộp cho nhà nước thông qua việc tính tiền thuế vào giá bán của người mua. 

4

Tất cả đều sai.

3

Multiple Choice

Thuế gián thu là:

1

Loại thuế do người chịu thuế trực tiếp nộp thuế cho nhà nước

2

Loại thuế do tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa dịch vụ nộp thuế cho nhà nước

3

Loại thuế do tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa, dịch vụ nộp cho nhà nước thông qua việc tính tiền thuế vào giá bán của người mua. 

4

Tất cả đều sai.

4

Multiple Choice

Thuế nào sau đây là thuế gián thu:

1

Thuế xuất nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế TNDN

2

Thuế xuất nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế

3

Thuế XNK, thuế GTGT, thuế thu nhập cá nhân

4

Tất cả đều sai.

5

Multiple Choice

Thuế nào sau đây là thuế trực thu:

1

Thuế TNDN, thuế thu nhập cá nhân

2

Thuế xuất nhập khẩu, thuế TTĐB

3

Thuế GTGT

4

Tất cả đều sai.

6

Multiple Choice

Đối với loại thuế khai theo tháng, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế là:

1

Chậm nhất là ngày thứ 10 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

2

Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

3

Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế. 

4

Tất cả đều sai.

7

Multiple Choice

Đối với loại thuế khai theo Quý, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế là:

1

Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.

2

Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.

3

Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng đầu của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế.

4

Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế.

8

Multiple Choice

Trường hợp nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế xuất, nhập khẩu:

1

Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu phi thuế quan

2

Hàng hóa từ khu phi thuế quan này đưa sang khu phi thuế quan khác.

3

Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài

4

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam.

9

Multiple Choice

Trường hợp nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế xuất, nhập khẩu:

1

Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu phi thuế quan

2

HH nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan và chỉ sử dụng trong khu phi thuế quan

3

HH chuyển từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác

4

Tất cả đều đúng

10

Multiple Choice

“Hàng hóa từ trong nước bán vào khu phi thuế quan để phục vụ sản xuất của doanh nghiệp trong khu phi thuế quan, hàng hóa nhập khẩu từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước” thuộc đối tượng:

1

Chịu thuế xuất khẩu

2

Chịu thuế nhập khẩu

3

Chịu thuế xuất, nhập khẩu

4

Không thuộc đối tượng chịu thuế xuất, nhập khẩu

11

Multiple Choice

Trường hợp nào sau đây không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:

1

 Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu phi thuế quan.

2

Hàng hóa từ khu phi thuế quan này đưa sang khu phi thuế quan khác.

3

Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài.

4

A, B và C đều đúng

12

Multiple Choice

Giá tính thuế xuất khẩu:

1

Là giá bán thực tế tại cửa khẩu xuất

2

Là giá bán thực tế đến cửa khẩu nhập

3

Là giá mua thực tế tại cửa khẩu nhập

4

Tất cả đều sai

13

Multiple Choice

Hàng hóa là nguyên liệu nhập khẩu để gia công cho nước ngoài, hàng hóa là sản phẩm gia công xuất trả cho nước ngoài thuộc diện

1

Miễn thuế

2

Chịu thuế 

3

Miễn thuế xuất, nhập khẩu

4

Chịu thuế xuất, nhập khẩu

14

Multiple Choice

Doanh nghiệp nhập khẩu nguyên liệu để gia công sản phẩm cho nước ngoài theo hợp đồng:

1

Không phải nộp thuế nhập khẩu khi nhập khẩu nguyên liệu và không phải nộp thuế xuất khẩu khi xuất trả thành phẩm

2

Không phải nộp thuế nhập khẩu khi nhập khẩu nguyên liệu và phải nộp thuế xuất khẩu khi xuất trả thành phẩm

3

Phải nộp thuế nhập khẩu khi nhập khẩu nguyên liệu và phải nộp thuế xuất khẩu khi xuất trả thành phẩm

4

Phải nộp thuế nhập khẩu khi nhập khẩu nguyên liệu và không phải nộp thuế xuất khẩu khi xuất trả thành phầm.

15

Multiple Choice

Công ty X trong khu phi thuế quan có nhập khẩu nguyên liệu Y từ nước ngoài, Công ty X:

1

Không phải nộp thuế nhập khẩu.

2

Nguyên liệu B thuộc đối tượng không chịu thuế nhập khẩu.

3

Khi xuất khẩu sản phẩm được chế tạo từ nguyên liệu B thì doanh nghiệp A không phải nộp thuế xuất khẩu

4

A, B và C đều đúng.

16

Multiple Choice

Doanh nghiệp Y nhập khẩu lô hàng hóa theo giá CIF. Khi hàng về đến cửa khẩu nhập đầu tiên của Việt Nam thì tiếp tục phát sinh chi phí lưu kho, chi phí bốc dỡ và vận chuyển về kho của DN. Khoản chi phí nào sau đây sẽ tính vào trị giá tính thuế nhập khẩu:

1

Chi phí bốc dỡ

2

Chi phí vận chuyển

3

Chi phí lưu kho.

4

Tất cả đều sai.

17

Multiple Choice

Khi xác định được số thuế nhập khẩu được hoàn, định khoản:

1

Nợ TK 111,112/Có TK 711

2

Nợ TK 3333/Có TK 711

3

Nợ TK 3333/Có TK 711

4

Tất cả đều sai.

18

Multiple Choice

Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:

1

Xe mô tô hai bánh

2

Xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3

3

Xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh từ 125 cmtrở lên

4

A và B đúng

19

Multiple Choice

Giá tính thuế TTĐB là :

1

Là giá bán ra, giá cung ứng dịch vụ chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế bảo vệ môi trường và có thuế GTGT

2

Là giá bán ra, giá cung ứng dịch vụ chưa có thuế TTĐB, có thuế BVMT và chưa có thuế GTGT

3

Là giá bán ra, giá cung ứng dịch vụ chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế BVMT và chưa có thuế GTGT

4

Tất cả đều sai

20

Multiple Choice

Giá tính thuế TTĐB của hàng hóa gia công là :

1

Là giá bán hàng hóa của cơ sở giao gia công bán ra

2

Là giá bán hàng hóa của cơ sở giao gia công bán ra hoặc giá bán của SP cùng loại hoặc tương đương tại cùng thời điểm bán hàng.

3

 Là giá bán hàng hóa của cơ sở giao gia công bán ra hoặc giá bán của SP cùng loại hoặc tương đương tại cùng thời điểm bán hàng chưa có thuế TTĐB và chưa có thuế GTGT

4

Tất cả đều sai

21

Multiple Choice

Giá tính thuế TTĐB của hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB là:

1

Giá tính thuế nhập khẩu cộng (+) thuế nhập khẩu

2

Giá tính thuế nhập khẩu cộng (+) thuế GTGT

3

. Giá tính thuế nhập khẩu

4

Giá tính thuế nhập khẩu cộng (+) thuế BVMT

22

Multiple Choice

CSKD xuất khẩu mua hàng chịu thuế TTĐB của cơ sở sản xuất để xuất khẩu nhưng không xuất khẩu mà bán trong nước thì giá tính thuế TTĐB là:   

1

Giá bán chưa có thuế TTĐB, thuế bảo vệ môi trường (nếu có) và thuế GTGT

2

Giá bán có thuế TTĐB, thuế bảo vệ môi trường (nếu có) và thuế GTGT

3

Giá bán chưa có thuế TTĐB, thuế bảo vệ môi trường (nếu có) và có thuế GTGT

4

Tất cả đều sai

23

Multiple Choice

“Thuế TTĐB của hàng hóa xuất kho tiêu thụ trong kỳ trừ (-) Số thuế TTĐB đã nộp ở khâu nguyên liệu mua vào tương ứng với số hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ (nếu có chứng từ hợp pháp)” là cách xác định số thuế TTĐB phải nộp trong kỳ đối với:   

1

Cơ sở sản xuất hàng hoá chịu thuế TTĐB

2

Cơ sở kinh doanh dịch vụ chịu thuế TTĐB

3

Cơ sở sản xuất hàng hoá chịu thuế TTĐB bằng nguyên liệu đã chịu thuế TTĐB

4

Tất cả đều sai.

24

Multiple Choice

Cty XNK Quận 3 mua của Cty rượu Bình Tây 10.000 chai rượu để XK theo hợp đồng đã ký kết với nước ngoài XK 10.000 chai. Hết hợp đồng, DN chỉ xuất khẩu 8.000 chai, 2.000 chai không  xuất khẩu mà bán trong nước. Số chai rượu không chịu thuế TTĐB là:  

1

8.000 chai 

2

10.000 chai

3

2.000 chai

4

Tất cả đều sai.

25

Multiple Choice

Trường hợp nào sau đây được hoàn thuế TTĐB đã nộp:  

1

Hàng hóa là nguyên liệu nhập khẩu để SX, gia công hàng xuất khẩu

2

Số tiền thuế TTĐB đã nộp lớn hơn số tiền thuế TTĐB phải nộp

3

Hàng tạm nhập, tái xuất

4

Cả A, B và C.

26

Multiple Choice

Doanh nghiệp X sản xuất sản phẩm M bằng nguyên liệu chịu thuế TTĐB mua từ

1

Không là đối tượng nộp thuế TTĐB

2

Là đối tượng nộp thuế TTĐB

3

Được khấu trừ thuế TTĐB nằm trong giá mua nguyên liệu

4

Nộp thuế TTĐB khi thuế TTĐB của SP M bán ra lớn hơn thuế TTĐB của nguyên liệu mua vào.

27

Multiple Choice

Đối với mặt hàng bia chai nếu có đặt tiền cược vỏ chai, định kỳ hàng quý cơ sở sản xuất và khách hàng thực hiện quyết toán số tiền đặt cược vỏ chai thì số tiền đặt cược tương ứng giá trị số vỏ chai không thu hồi được:

1

Phải đưa vào doanh thu tính thuế TTĐB

2

Không đưa vào doanh thu tính thuế TTĐB

3

Được hoàn

4

  Được khấu trừ

28

Multiple Choice

Đối với HH, DV dùng để trao đổi biếu, tặng, cho trả thay lương, giá tính thuế GTGT:

1

A.  Không phải tính, nộp thuế GTGT

2

A.  Là giá bán chưa có thuế GTGT

3

A.  Là giá tính thuế của HH, DV cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh các hoạt động này

4

A.  Tất cả đều sai

29

Multiple Choice

Đối với SP, HH dùng để khuyến mãi theo quy định của pháp luật, giá tính thuế GTGT:

1

A.  Không thuộc đối tượng chịu thuế

2

A.  Là giá bán chưa có thuế GTGT

3

A.  Là giá tính thuế của HH, DV cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh các hoạt động này

4

A.  Gía tính thuế bằng 0.

30

Multiple Choice

Đối với sản phẩm cơ sở kinh doanh xuất để tiêu dùng nội bộ thì:

1

A.  Không phải tính thuế GTGT đầu ra phải nộp

2

A.  Phải tính thuế GTGT đầu ra phải nộp

3

Được khấu trừ thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ dùng đề sản xuất số phẩm này

4

A.  Cả A và C

31

Multiple Choice

Cơ sở kinh doanh vàng, bạc, đá quý:

1

A.  Phải kê khai nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

2

Phải kê khai nộp thuế GTGT theo phương pháp trực

3

A.  Không phải kê khai, tính thuế

4

A.  Tất cả đều sai.

32

Multiple Choice

Trường hợp cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nếu có phát sinh hoạt động kinh doanh vàng, bạc, đá quý thì:

1

Kê khai nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ cho tất cả các hoạt động, kể cả mua bán vàng, bạc, đá quý.

2

Phải hạch toán riêng đối với hoạt động mua bán vàng, bạc, đá quý và kê khai nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

3

Hoạt động mua bán vàng, bạc, đá quý không phải kê khai nộp thuế

4

Tất cả đều sai.

33

Multiple Choice

Nếu cơ sở kinh doanh các mặt hàng có nhiều mức thuế suất khác nhau thì:

1

 Kê khai nộp thuế GTGT theo mức thuế suất cao nhất của HH, DV mà cơ sở SXKD

2

Kê khai nộp thuế GTGT theo mức thuế suất thấp nhất của HH, DV mà cơ sở SXKD

3

Kê khai nộp thuế GTGT theo mức thuế suất bình quân của HH, DV mà cơ sở SXKD

4

Kê khai nộp thuế GTGT theo mức thuế suất của từng loại HH, DV mà cơ sở SXKD.

34

Multiple Choice

Trường hợp trong tháng/quý không phát sinh hoạt động mua vào, bán ra (không phát sinh thuế GTGT):

1

CSKD không cần nộp tờ khai cho cơ quan thuế

2

CSKD vẫn phải nộp tờ khai cho cơ quan thuế

3

Khi nào có phát sinh hoạt động mua bán thì mới kê khai và nộp tờ khai.

4

Tất cả đều sai.

35

Multiple Choice

Doanh nghiệp A có tổng doanh thu thể hiện trên tờ khai thuế GTGT của năm 2021 là 20 tỷ đồng. Kỳ kê khai thuế GTGT năm 2022 của Doanh nghiệp A là:

1

Tháng

2

Quý

3

Năm

4

Theo từng lần phát sinh

36

Multiple Choice

Cơ sở SXKD trong nước có số thuế GTGT chưa khấu trừ hết:

1

Được khấu trừ cho các kỳ tiếp theo

2

Được hoàn thuế theo tháng/quý

3

Được hoàn thuế theo năm

4

Tất cả đều sai.

37

Multiple Choice

Đối với HH, DV tiêu dùng nội bộ, giá tính thuế GTGT:

1

  Không phải tính, nộp thuế GTGT

2

Là giá bán chưa có thuế GTGT

3

Là giá tính thuế của HH, DV cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh các hoạt động này

4

  Tất cả đều sai

38

Multiple Choice

Theo quy định, phần chi trang phục cho người lao động được tính vào chi phí được trừ là:

1

A.  Bằng tiền không vượt quá 5 triệu đồng/người/năm

2

A.  Bằng hiện vật không vượt quá 5 triệu đồng/người/năm

3

A.  Bằng hiện vật theo số chi thực tế trên hóa đơn hoặc bằng tiền không vượt quá 5 triệu đồng/người/năm

4

A.  Tính theo số chi thực tế.

39

Multiple Choice

Doanh nghiệp A tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong kỳ có chi trang phục cho 20 người lao động, số tiền chưa thuế trên hóa đơn là 110.000.000đ, thuế GTGT 11.000.000đ (đã thanh toán bằng TGNH), tương ứng 5.500.000đ/người/năm. Phần chi trang phục được tính vào chi phí được trừ là:

1

A.  100.000.000đ

2

A.  110.000.000đ

3

A.  121.000.000đ

4

A.  Tất cả đều sai.

40

Multiple Choice

Chi phí khấu hao tài sản cố định nào sau đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thuế TNDN:

1

TSCĐ đã hết khấu hao hết giá trị nhưng vẫn còn đang sử dụng.

2

TSCĐ không theo dõi trên sổ sách kế toán

3

A và B đều đúng

4

Avà B đều sai

41

Multiple Choice

Khoản chi nào sau đây cho người lao động được tính vào chi phí được trừ:

1

Bảo hiểm thất nghiệp theo quy định

2

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp theo quy

3

Bảo hiểm nhân thọ

4

Tất cả đều sai

42

Multiple Choice

Thời điểm xác định doanh thu đối với hàng hóa khi tính thuế TNDN của doanh nghiệp là:

1

Là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng hàng hóa cho người mua

2

Thời điểm xuất hóa đơn

3

Thời điểm xuất thu tiền

4

Thời điểm ký hợp đồng

43

Multiple Choice

Doanh nghiệp A vay của cá nhân 200.000.000đ, lãi suất 15%/năm, lãi suất cơ bản do ngân hàng nhà nước công bố tại thời điểm vay là 8%/năm. Chi phí lãi vay được tính vào chi phí được trừ khi xác định thuế TNDN phải nộp là:

1

30.000.000đ

2

16.000.000đ

3

24.000.000đ

4

Số khác

44

Multiple Choice

Doanh nghiệp B vay của ngân hàng Á Châu 500.000.000đ để bổ sung vốn góp, lãi suất 6%/năm, lãi suất cơ bản do ngân hàng nhà nước công bố tại thời điểm vay là 8%/năm. Chi phí lãi vay được tính vào chi phí được trừ khi xác định thuế TNDN phải nộp là:

1

30.000.000đ

2

40.000.000đ

3

45.000.000đ

4

Không được tính vào chi phí được trừ

45

Multiple Choice

Doanh nghiệp A cho công ty X thuê văn phòng kinh doanh, công ty X đã trả trước tiền thuê của cả năm N là 180 triệu đồng. Trong tháng 01/N doanh nghiệp có doanh thu bán hàng hóa là 250 triệu đồng.  Doanh thu tính thuế TNDN của công ty tháng  l/N là:

1

430.000.000đ

2

180.000.000đ

3

 265.000.000đ

4

Số khác

46

Multiple Choice

Chi phí lãi vay được tính vào chi phí được trừ khi xác định thuế TNDN của DN là:

1

Tiền trả lãi vay của ngân hàng thương mại tương ứng với phần vốn điều lệ đã đăng ký còn thiếu.

2

Tiền trả lãi vay vốn của ngân hàng thương mại phục vụ cho hoạt động SXKD 

3

Tiền lãi vay của cá nhân tương ứng với phần vốn điều lệ đã đăng ký còn thiếu

4

Tiền lãi vay của cá nhân theo số thực trả phục vụ cho hoạt động SXKD

47

Multiple Choice

Chi phí nào sau đây không được tính vào chi phí được trừ:

1

Phạt chậm nộp tiền thuế

2

 Phạt vi phạm thời gian giao hàng cho khách hàng

3

Chi phí khấu hao phần mềm kế toán trong thời hạn sử dụng

4

Chi phí tham quan nghỉ mát cho công nhân viên (thấp hơn tháng lương bình quân trong năm).

48

Multiple Choice

Theo quy định của luật thuế TNCN, cá nhân cư trú là người đáp ứng được điều kiện nào sau đây:

1

Có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm dương lịch

2

Có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên trong 12 tháng liên tục kể từ ngày đầu tiên có mặt tại Việt Nam

3

Có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm dương lịch hoặc trong 12 tháng liên tục kể từ ngày đầu tiên có mặt tại Việt Nam

4

Tất cả đều sai.

49

Multiple Choice

Khoản thu nhập nào sau đây thuộc đối tượng miễn thuế TNCN:

1

Thu nhập từ kiều hối

2

Thu nhập từ lãi tiền gửi tại tổ chức tín dụng

3

Tiền lương hưu do BHXH chi trả

4

Tất cả đều đúng

50

Multiple Choice

Khoản thu nhập nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế TNCN:

1

Thu nhập từ học bổng

2

Thu nhập từ lãi hợp đồng bảo hiểm nhân thọ

3

Thu nhập từ lãi cho vay vốn

4

Thu nhập tiền lương làm việc ban đêm, làm thêm giờ được trả cao hơn so với tiền lương làm việc ban ngày, làm trong giờ theo quy định

51

Multiple Choice

Mức giảm trừ gia cảnh đối với bản thân người nộp thuế khi xác định thuế TNCN phải nộp theo quy định hiện hành là:

1

 3.600.000 đ

2

4.400.000 đ

3

9.000.000 đ

4

 11.000.000 đ

52

Multiple Choice

Thu nhập nào sau đây được áp dụng giảm trừ gia cảnh khi tính thuế TNCN:

1

Thu nhập từ kinh doanh

2

Thu nhập từ tiền lương, tiền công

3

Thu nhập từ kinh doanh; Thu nhập từ tiền lương, tiền công

4

Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản    

53

Multiple Choice

Ông A trúng thưởng xổ số số tiền là 100 triệu đồng. Thu nhập tính thuế TNCN của khoản trúng thưởng này là:

1

80 triệu đồng

2

90 triệu đồng

3

100 triệu đồng

4

Số khác

54

Multiple Choice

Ông X được hưởng thừa kế một căn nhà trị giá 5 tỷ đồng từ bố mẹ đẻ. Số tiền thuế TNCN mà Ông X phải nộp là:

1

0 đồng

2

4,99 tỷ đồng

3

5 tỷ đồng

4

Số khác

55

Multiple Choice

Ông Y có thu nhập từ lãi chuyển nhượng vốn là 100 triệu đồng. Thu nhập tính thuế TNCN là:

1

100 triệu đồng

2

80 triệu đồng

3

90 triệu đồng

4

Không phải nộp thuế

56

Multiple Choice

Ông Y trúng thưởng khuyến mãi số tiền là 25 triệu đồng. Thu nhập tính thuế TNCN là:

1

Toàn bộ số tiền trúng thưởng

2

Phần vượt 10 triệu đồng

3

Phần vượt 15 triệu đồng

4

Phần vượt 20 triệu đồng

57

Multiple Choice

Khoản nào sau đây không tính vào thu nhập chịu thuế TNCN:

1

 Phụ cấp độc hại

2

Phụ cấp chức vụ

3

Tiền thưởng tăng năng suất lao động

4

Tất cả đều sai.

58

Multiple Choice

Doanh nghiệp B nhập khẩu một máy móc thiết bị, doanh nghiệp B chỉ thanh toán tiền sau khi thiết bị này đã được lắp đặt và hoạt động tốt; tổng số tiền phải thanh toán là 750 trđ, trong đó có 10 trđ là chi phí vận chuyền phát sinh từ cửa khẩu xuất về phân xưởng của doanh nghiệp. Vậy giá tính thuế nhập khẩu là:

1

750 trđ.

2

740 trđ.

3

760 trđ.

4

Số khác

59

Multiple Choice

Doanh nghiệp X nhập khẩu lô hàng hóa theo giá FOB quy đổi ra đồng VN là 1.200 triệu, chi phí vận chuyển từ cảng xuất đến cảng nhập đầu tiên tại VN là 200 triệu đồng, DN không mua phí bảo hiểm quốc tế. Giá tính thuế nhập khẩu là:

1

1.700 triệu đồng

2

1.500 triệu đồng

3

1.400 triệu đồng

4

1.200 triệu đồng

60

Multiple Choice

Doanh nghiệp X nhập khẩu lô hàng hóa theo giá FOB quy đổi ra đồng VN là 1.200 triệu, chi phí vận chuyển từ cảng xuất đến cảng nhập đầu tiên tại VN là 200 triệu đồng, phí bảo hiểm quốc tế 300 triệu đồng. Giá tính thuế nhập khẩu là:

1

1.700 triệu đồng

2

1.500 triệu đồng

3

1.400 triệu đồng

4

1.200 triệu đồng

Kế Toán Thuế

by Hà Hồng

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 60

SLIDE