Search Header Logo
lớp 6

lớp 6

Assessment

Presentation

•

English

•

5th - 6th Grade

•

Medium

Created by

Hân Thuỳ

Used 1+ times

FREE Resource

1 Slide • 141 Questions

1

lớp 6

by Hân Thuỳ

2

Multiple Choice

Confident

1

Tự tin

2

Đáng yêu

3

Thông minh

3

Multiple Choice

Active

1

Thông minh

2

Năng động

3

Sáng tạo

4

Multiple Choice

Loving

1

Khôn

2

Sáng tạo

3

đáng yêu

4

Thông minh

5

Multiple Choice

Hard-working

1

Chăm chỉ

2

Cẩn thận

3

Thông minh

6

Poll

friendly

Thân thiện

Thông minh

Sáng tạo

Nhanh

7

Multiple Choice

Caring

1

Thân thiện

2

Chu đáo/ quan tâm

3

Thông minh

8

Multiple Choice

Clever

1

Thân thiện

2

Thông minh

3

Hài hước

9

Multiple Choice

Creative

1

Thông minh

2

Thân thiện

3

Sáng tạo

10

Multiple Choice

Careful

1

Thông minh

2

Chu đáo

3

Cẩn thận

11

Multiple Choice

Funny

1

Thân thiện

2

Sáng tạo

3

Hài hước

4

Chăm chỉ

12

Multiple Choice

Kind

1

Tự tin

2

Thông minh

3

Sáng tạo

4

Tốt bụng/ tử tế

13

Multiple Choice

Nice

1

Tốt

2

Thân thiện

3

Chăm chỉ

14

Multiple Choice

Khoanh chọn từ khác loại

1

bedroom

2

kitchen

3

villa

4

bathroom

15

Multiple Choice

Khoanh chọn từ khác loại

1

garden

2

town house

3

villa

4

country house

16

Multiple Choice

Khoanh chọn từ khác loại

1

bathroom

2

apartment

3

villa

4

town house

17

Multiple Choice

Khoanh chọn từ khác loại

1

attic

2

stilt house

3

hall

4

cellar

18

Multiple Choice

Khoanh chọn từ khác loại

1

villa

2

stilt house

3

apartment

4

cellar

19

Multiple Choice

Khoanh chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

1

apartment

2

kitchen

3

bathroom

4

bedroom

20

Multiple Choice

Khoanh chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

1

creative

2

attic

3

garage

4

villa

21

Multiple Choice

Khoanh chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

1

country

2

apartment

3

kitchen

4

garden

22

Multiple Choice

Khoanh chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

1

among

2

apartment

3

kitchen

4

create

23

Multiple Choice

Khoanh chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

1

garden

2

excited

3

kitchen

4

villa

24

Multiple Choice

Nối từ với định nghĩa: A space or room at the top of a building, under the roof, often used for storing things.

1

Attic

2

Cellar

3

Garage

4

Kitchen

25

Multiple Choice

Nối từ với định nghĩa: The room where you prepare and cook food.

1

Dining room

2

Cellar

3

Garage

4

Kitchen

26

Multiple Choice

Nối từ với định nghĩa: A room below ground level in a house, typically one used for storing wine or coal.

1

Attic

2

Cellar

3

Bathroom

4

Kitchen

27

Multiple Choice

Nối từ với định nghĩa: A large and luxurious house that you can rent when you are on holiday.

1

Villa

2

Town house

3

Country house

4

Garage

28

Multiple Choice

Nối từ với định nghĩa: A building for keeping a car in.

1

Attic

2

Garden

3

Stilt house

4

Garage

29

Multiple Choice

hard-working
1
chăm chỉ, siêng năng
2
buồn cười
3
tốt bụng
4
nói nhiều, nhiều chuyện

30

Multiple Choice

confident
1
tự tin
2
chăm chỉ, siêng năng
3
buồn cười
4
tốt bụng

31

Multiple Choice

shy
1
nhút nhát
2
tự tin
3
chăm chỉ, siêng năng
4
buồn cười

32

Multiple Choice

active
1
năng động
2
nhút nhát
3
tự tin
4
chăm chỉ, siêng năng

33

Multiple Choice

caring
1
chu đáo
2
năng động
3
nhút nhát
4
tự tin

34

Multiple Choice

careful
1
cẩn thận
2
chu đáo
3
năng động
4
nhút nhát

35

Multiple Choice

clever
1
thông minh
2
cẩn thận
3
chu đáo
4
năng động

36

Multiple Choice

patient
1
kiên nhẫn
2
thông minh
3
cẩn thận
4
chu đáo

37

Multiple Choice

creative
1
sáng tạo
2
kiên nhẫn
3
thông minh
4
cẩn thận

38

Multiple Choice

friendly
1
thân thiện
2
sáng tạo
3
kiên nhẫn
4
thông minh

39

Multiple Choice

talkative
1
nói nhiều, nhiều chuyện
2
thân thiện
3
sáng tạo
4
kiên nhẫn

40

Multiple Choice

kind
1
tốt bụng
2
nói nhiều, nhiều chuyện
3
thân thiện
4
sáng tạo

41

Multiple Choice

funny
1
buồn cười
2
tốt bụng
3
nói nhiều, nhiều chuyện
4
thân thiện

42

Multiple Choice

đặc biệt

1

special

2

spell

3

speciality

4

specia

43

Multiple Choice

người nào đó

1

someone

2

something

3

someones

4

somebode

44

Multiple Choice

gõ cửa

1

clock

2

knock

3

block

4

plock

45

Multiple Choice

vui mừng, hào hứng, phấn khích về cái gì

1

exciting with st

2

excite of sth

3

excited with sth

4

excited about

46

Multiple Choice

đi vào

1

come in

2

come out

3

come up

4

come off

47

Multiple Choice

tuyệt vời

1

great

2

grate

3

greet

4

grate

48

Multiple Choice

giống nhau (adj)

1

shame

2

the same

3

same

4

the shame

49

Multiple Choice

nặng

1

heavy

2

hevy

50

Multiple Choice

thông minh / lich sự

1

sart

2

good

3

mart

4

smart

51

Multiple Choice

đồng phục

1

uniform

2

unicorn

3

union

52

Multiple Choice

máy tính

1

calculate

2

calculator

3

calculater

4

calculatar

53

Multiple Choice

sau đó

1

now

2

then

3

previously

4

them

54

Multiple Choice

backyard

1

sân sau

2

sân trước

3

tượng đài

4

đền thờ

55

Multiple Choice

Question image

We go to the _________ in our town every weekend.

Chúng tôi đến nhà thờ lớn trong thị trấn vào mỗi cuối tuần.

1

front yard

2

countryside

3

grocery

4

memorial

5

cathedral

56

Multiple Choice

Question image

The air in the ________ is fresher than the air in cities.

Không khí ở vùng nông thôn trong lành hơn không khí ở thành phố.

1

countryside

2

front yard

3

grocery

4

memorial

5

museum

57

Multiple Choice

Question image

Our country house has a large _______.

Ngôi nhà ở nông thôn của chúng tôi có một cái sân trước rộng.

1

pagoda

2

museum

3

front yard

4

grocery

5

memorial

58

Multiple Choice

Question image

There is a ________ near my house.

Có một cửa hàng tạp hóa gần nhà tôi.

1

palace

2

memorial

3

grocery

4

pagoda

5

museum

59

Multiple Choice

Question image

Do you have a ______ in your neighbourhood?

Các bạn có tượng đài trong vùng không?

1

memorial

2

railway station

3

museum

4

palace

5

pagoda

60

Multiple Choice

Question image

We have a big__________in the centre of our town.

Chúng tôi có một ngôi chùa lớn ở trung tâm thị trấn.

1

railway station

2

palace

3

secondary school

4

pagoda

5

square

61

Multiple Choice

Question image

The __________ is about 5km from here.

Nhà ga cách đây khoảng 5km.

1

secondary school

2

railway station

3

square

4

statue

5

suburb

62

Multiple Choice

Question image

Her family lives in the _______.

Gia đình cô ấy sống ở vùng ngoại ô.

1

temple

2

workshop

3

art gallery

4

traffic light

5

suburbs

63

Multiple Choice

________, let’s go to the museum.

Đầu tiên, chúng ta hãy đến viện bảo tàng.

1

then

2

first

3

finally

4

cross

5

after that

64

Multiple Choice

_______-, we will visit the square.

Sau đó chúng ta sẽ thăm quảng trường.

1

cross

2

go along

3

finally

4

past

5

then

65

Multiple Choice

________, we will all walk to the café for lunch.

Cuối cùng chúng ta sẽ cùng đi bộ tới quán cà phê để ăn trưa.

1

past

2

straight

3

finally

4

cross

5

go along

66

Multiple Choice

Question image

Just _________ the road and you will see a grocery.

Chỉ sang đường là bạn sẽ thấy quán tạp hóa.

1

go along

2

cross

3

turn left

4

straight

5

past

67

Multiple Choice

Question image

_______ this street until you see a pagoda.

Hãy đi dọc phố này cho đến khi bạn nhìn thấy một ngôi chùa.

1

go along

2

turn left

3

turn right

4

past

5

straight

68

Multiple Choice

Question image

Go_________ ahead and the temple is on your right.

Đi thẳng về phía trước, ngôi đền ở bên tay phải bạn.

1

turn left

2

first

3

turn right

4

after that

5

straight

69

Multiple Choice

______ at the traffic lights and you will see me.

Rẽ trái ở chỗ đèn giao thông và bạn sẽ thấy mình.

1

first

2

turn left

3

after that

4

turn right

70

Multiple Choice

Question image

Do you have a ______ in your neighbourhood?

Các bạn có tượng đài trong vùng không?

1

memorial

2

railway station

3

museum

4

palace

5

pagoda

71

Multiple Choice

Chọn từ phát âm khác ?

1

gets

2

brings

3

takes

4

stops

72

Multiple Choice

Chọn từ phát âm khác ?

1

noisy

2

expensive

3

house

4

post

73

Multiple Choice

Chọn từ phát âm khác ?

1

heavy

2

see

3

team

4

street

74

Multiple Choice

Chọn từ phát âm khác ?

1

convenient

2

evening

3

exciting

4

eve

75

Multiple Choice

The air in this area is _______ with smoke from factories.

1

polluted

2

fresh

3

noisy

4

clean

76

Multiple Choice

Hoi An is ______ for its ancient building.

1

fame

2

famous

3

beautiful

4

nice

77

Multiple Choice

Class 7A has ______ students than class 7B.

1

much

2

many

3

a lot

4

more

78

Multiple Choice

We ____ keep quiet in the library so that everyone can enjoy reading book.

1

can't

2

should

3

shouldn't

4

can

79

Multiple Choice

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A. kind

B. confident

C. nice

D. like

1

A

2

B

3

C

4

D

80

Multiple Choice

A.oranges

B. places

C. faces

D. lakes

1

A

2

B

3

C

4

D

81

Multiple Choice

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A.study

B. club

C. uniform

D. funny

1

A

2

B

3

C

4

D

82

Multiple Choice

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A. sandwich

B. chair

C. school

D. chicken

1

A

2

B

3

C

4

D

83

Multiple Choice

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A. lamp

B. play

C. stay

D. crazy

1

A

2

B

3

C

4

D

84

Multiple Choice

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A. couches

B. boxes

C. houses

D. tables

1

A

2

B

3

C

4

D

85

Multiple Choice

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A. oven

B. brother

C. stove

D. roses

1

A

2

B

3

C

4

D

86

Multiple Choice

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A.arms

B. ears

C. eyes

D. lips

1

A

2

B

3

C

4

D

87

Multiple Choice

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A. shy

B. pretty

C. curly

D. pony

1

A

2

B

3

C

4

D

88

Multiple Choice

Nam never ________ video games on weekdays.

A. play

B. goes

C. does

D. plays

1

A

2

B

3

C

4

D

89

Multiple Choice

Nam __________football now.

A. doesn’t play      

B. plays                  

C. is playing          

D. are playing

1

A

2

B

3

C

4

D

90

Multiple Choice

School ____________at 4.30 p.m every day.

A. finish                

B. finishes              

C. go                    

D. have

1

A

2

B

3

C

4

D

91

Multiple Choice

Where's John? He's over there. He's standing________ Ellen.     

A. on              

B. under              

C. next to      

D. between

1

A

2

B

3

C

4

D

92

Multiple Choice

CHỌN TỪ CÓ NGHĨA KHÁC LOẠI

A. chair                  

B. table                        

C. toilet                                

D. sofa

1

A

2

B

3

C

4

D

93

Multiple Choice

CHỌN TỪ CÓ NGHĨA KHÁC LOẠI

A. flat                    

B. school                    

C. country house                  

D. villa

1

A

2

B

3

C

4

D

94

Multiple Choice

CHỌN TỪ CÓ NGHĨA KHÁC LOẠI

A. kitchen              

B. bedroom                  

C. living room                      

D. villa

1

A

2

B

3

C

4

D

95

Multiple Choice

Lan always _______ breakfast at 7 a.m.

A. does

B. have

C. has

D. goes

1

A

2

B

3

C

4

D

96

Multiple Choice

The book is ________ the pen and the ruler.

A. between

B. near

C. next

D. opposite

1

A

2

B

3

C

4

D

97

Multiple Choice

CHỌN TỪ CÓ NGHĨA KHÁC LOẠI

A.rubber

B.ruler

C.compass

D.bicycle

1

A

2

B

3

C

4

D

98

Multiple Choice

Look! They boys…………football in the schoolyard.

A.playing

B.is playing

C.are playing

D.play

1

A

2

B

3

C

4

D

99

Multiple Choice

4.My sister………………..TV every night.

A.watch

B.watches

C.watching

D.is watching

1

A

2

B

3

C

4

D

100

Multiple Choice

My friends want to study in a/an............................ school because they want to learn English with English speaking teachers there.

A. national

B. international

C.creative

D. boarding

1

A

2

B

3

C

4

D

101

Multiple Choice

Are there three………………in the living room?

A.lamp

B.lamps

C. a lamp

D.an lamp

1

A

2

B

3

C

4

D

102

Multiple Choice

The sink is next…….the fridge.

A.to

B. on

C. in

D. between

1

A

2

B

3

C

4

D

103

Multiple Choice

There ___________ two pictures and a clock on the wall.

A. is

B. are

C. be

D. have

1

A

2

B

3

C

4

D

104

Multiple Choice

My best friend is very ______. She cares about other people.

A. kind

B. shy

C. funny

D. hard working

1

A

2

B

3

C

4

D

105

Multiple Choice

What do you usually_________________ for breakfast?

A. to have

B. have

C. having

D. has

1

A

2

B

3

C

4

D

106

Multiple Choice

John ................... in a house in the countryside.

A. live

B. lives

C. living

D. to live

1

A

2

B

3

C

4

D

107

Multiple Choice

My father sometimes ____________ to music .

A. is going to listen

B. is listening

C. listens

D. listen

1

A

2

B

3

C

4

D

108

Multiple Choice

My friends never do their homework. They’re……………

A. hardworking

B. curious

C. lazy

D. talkative

1

A

2

B

3

C

4

D

109

Multiple Choice

Listen! They ______ in the classroom.

A. are sing

B. are singing

C. sing

D. sings

1

A

2

B

3

C

4

D

110

Multiple Choice

Look! They ______ badminton with their friends.

A. play

B. plays

C. played

D. are playing

1

A

2

B

3

C

4

D

111

Multiple Choice

I live ______  my parents and my younger sister in a town house ______ Ha Noi.

A. with - at

B. at - at

C. of - in

D. with - in

1

A

2

B

3

C

4

D

112

Multiple Choice

My grandparents often ___________morning exercises.

A. do

B. make

C. have

D. play

1

A

2

B

3

C

4

D

113

Multiple Choice

Mr. Long is a teacher, and this is ................ school.

A. your

B. my

C. her

D. his

1

A

2

B

3

C

4

D

114

Fill in the Blanks

VIẾT LẠI CÂU SỬ DỤNG TỪ GỢI Ý

Her eyes are brown and big.

--> She ………………………………………………………………………

Type answer...

115

Fill in the Blanks

VIẾT LẠI CÂU SỬ DỤNG TỪ GỢI Ý

My house has two bedrooms

--> There ………………………………………………………………………………

Type answer...

116

Fill in the Blanks

VIẾT LẠI CÂU SỬ DỤNG TỪ GỢI Ý

There are some trees in front of my school.

      →  Some trees are

Type answer...

117

Fill in the Blanks

VIẾT LẠI CÂU SỬ DỤNG TỪ GỢI Ý

Her eyes are big.

=> She …………………………………………

Type answer...

118

Fill in the Blanks

VIẾT LẠI CÂU SỬ DỤNG TỪ GỢI Ý

My house is next to a big supermarket.

      →  There is

Type answer...

119

Multiple Choice

Chọn từ có phần in đậm được phát âm khác với 3 từ còn lại:

1

A. motor

2

B. money

3

C. show

4

D. robot

120

Multiple Choice

Chọn từ có phần in đậm được phát âm khác với 3 từ còn lại:

1

A. nice

2

B. hi-tech

3

C. wireless

4

D. living

121

Multiple Choice

Chọn từ có phần in đậm được phát âm khác với 3 từ còn lại:

1

A. no

2

B. not

3

C. go

4

D. robot

122

Multiple Choice

Tìm ra từ có nghĩa khác với 3 từ còn lại:

1

A. tea

2

B. television

3

C. sandwich

4

D. hamburger

123

Multiple Choice

Tìm ra từ có nghĩa khác với 3 từ còn lại:

1

A. television

2

B. kitchen

3

C. computer

4

D. radio

124

Multiple Choice

Tìm ra từ có nghĩa khác với 3 từ còn lại:

1

A. hate

2

B. enjoy

3

C. like

4

D. love

125

Multiple Choice

She (watch) ___________TV every day.

1

watchs

2

watch

3

watches

4

watching

126

Multiple Choice

They (clean) ________ the house on Sunday.

1

cleans

2

cleanes

3

to clean

4

clean

127

Multiple Choice

Their cat (be)________yellow.

1

are

2

am

3

is

4

like

128

Multiple Choice

Tom and I (go)__________to the library on Saturday.

1

goes

2

went

3

go

4

going

129

Multiple Choice

Her pen (be)_____long.

1

are

2

is

3

doesn't

4

don't

130

Multiple Choice

She ________ like cats.

1

don't

2

doesn't

3

isn't

4

aren't

131

Multiple Choice

My parents ______ eat fish.

1

desn't

2

don't

3

isn't

4

aren't

132

Multiple Choice

_____ Mai and her sister like cats?

1

Are

2

Is

3

Does

4

Do

133

Multiple Choice

Her books ______ on the desk.

1

doesn't

2

isn't

3

aren't

4

don't

134

Multiple Choice

Their brother _______ _______ Maths on Tuesday.

1

don't have

2

doesn't has

3

doesn't have

4

isn't have

135

Multiple Choice

What is "always"?

1

thường thường

2

đôi khi, thỉnh thoảng

3

không bao giờ

4

luôn luôn

136

Multiple Choice

Question image

Ly and Mi....doing gymastics

1

like

2

likes

3

liking

4

liked

137

Multiple Choice

Tìm câu trả lời đúng cho câu hỏi:

" Do you like playing chess?"

1

No, I don't

2

Yes, I

3

Yes, I don't

4

No, I do

138

Multiple Choice

ODD ONE OUT (Chọn từ khác loại)

1

English

2

Monday

3

Maths

4

PE

139

Multiple Choice

ODD ONE OUT (Chọn từ khác loại)

1

evening

2

going

3

dancing

4

playing

140

Multiple Choice

A.oranges

B. places

C. faces

D. lakes

1

A

2

B

3

C

4

D

141

Multiple Choice

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A. watches

B. boxes

C. houses

D. goes

1

A

2

B

3

C

4

D

142

Multiple Choice

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A.arms

B. ears

C. eyes

D. lamps

1

A

2

B

3

C

4

D

pattern-tertiary
lớp 6

by Hân Thuỳ

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 142

SLIDE