Search Header Logo
Marugoto A1 Unit5.2

Marugoto A1 Unit5.2

Assessment

Presentation

World Languages

KG

Easy

Created by

Fujisan Noe

Used 1+ times

FREE Resource

19 Slides • 15 Questions

1

Marugoto A1 Unit5.2

2

Nội dung

​1. Dạng khẳng định và phủ định của động từ.

​2. Một số Phó từ chỉ mức độ, tần suất.

3

Review lại Unit 5.1

​mini Quizzs

4

Multiple Choice

たまご

1

2

3

4

5

Multiple Choice

にく

1

2

3

4

6

Multiple Choice

(  )をたべます。

1

コーヒー

2

みかん

3

ジュース

4

7

Multiple Choice

くだものがすきです。のみもの(  )すきじゃないです。

1

2

3

4

8

NGỮ PHÁP

​1. Khẳng định và phủ định của Động từ.

​2. Phó từ chỉ mức độ, tần suất.

9

Nghe CD và điền từ vào vị trí 1,2,3

media

10

いつも、よく、あまり: Phó từ chỉ tần suất, mức độ​ 

たべます(Dạng khẳng định) たべません(Dạng phủ định)

media

11

media
media

​Khẳng định Phủ định

12

​Nghe và trả lời câu hỏi.

​Dạng khẳng định vs phủ định

13

Multiple Choice

きいてください。

1

あさごはんをたべます。

2

あさごはんは、たべません。

14

Multiple Choice

きいてください。

1

あさごはんをたべます。

2

あさごはんは、たべません。

15

Multiple Choice

きいてください。

1

あさごはんをたべます。

2

あさごはんは、たべません。

16

Open Ended

Hãy trả lời về bản thân.

17

media

18

​Trả lời các câu hỏi sau.

19

Multiple Choice

あべさんは、やさいをよく(    )。

1

たべます

2

たべません

20

Multiple Choice

シンさんは、コーヒーは、あまり(    )。

1

のみます

2

のみません

21

Multiple Choice

ホセさんは、こうちゃをよく(    )。

1

のみます

2

のみません

22

Multiple Choice

ミンさんは、くだものを(  )たべます。

1

よく

2

あまり

23

Phó từ (Plus)​

MSTをみてください。​

24

​Thực hành 1

​Hãy sắp xếp các câu sau thành đoạn hội thoại.

25

media

26

Open Ended

Hãy cho biết cách sắp xếp của bạn.

(Ví dụ: 1a 2b 3c...)

27

media

​Đáp án: 1a 2d 3e 4b 5f 6c

28

​Thực hành 2 (5分)

あなtのあさごはんは、どうですか。ペアではなしましょう。​

​* Cố gắng sử dụng Phó từ (よく、いつも、あまり。。。)

media

29

​4. Đọc hiểu

30

31

Nội dung

​1. Ngữ pháp: Dạng khẳng định và phủ định của động từ.

​2. Một số Phó từ chỉ mức độ, tần suất.

32

Poll

Hiểu được Dạng khẳng định và phủ định của Động từ.

Hiểu rõ

Không hiểu lắm

Không hiểu

33

Poll

Hiểu cách dùng của 1 số Phó từ (いつも、よく、あまり)

Hiểu rõ

Không hiểu lắm

Không hiểu

34

​じゅぎょうをおわります!

​ありがとうございました。

Marugoto A1 Unit5.2

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 34

SLIDE