Search Header Logo
Phần D- Bài 14 (Lớp 1)

Phần D- Bài 14 (Lớp 1)

Assessment

Presentation

Social Studies, World Languages

1st Grade

Easy

Created by

Thanh Thao Nguyen Tran

Used 2+ times

FREE Resource

4 Slides • 5 Questions

1

Tổ chim sẻ

media

2

Vườn nhà em có tổ chim sẻ. Chim mẹ đẻ hai chim con.

​- Tổ: nest

- chim sẻ: sparrow

- vườn: garden

- đẻ: to give birth

3

Multiple Choice

Vườn nhà em có tổ chim gì ?

1

Con cò

2

Chim cú

3

Chim sẻ

4

Multiple Select

Chim mẹ đẻ mấy chim con ?

1

Ba

2

Hai

3

3

4

2

5

​Chim con đòi ăn cả ngày. Chim bố và chim mẹ kiếm đồ ăn nuôi chim con.

  • đòi: to ask for

  • cả ngày: all day

  • ​kiếm : to look for

    nuôi: to feed

6

Multiple Choice

Chim con làm gì cả ngày ?

1

Đòi ăn

2

Đòi tắm

3

Đòi chơi

4

Đòi uống

7

Multiple Choice

Ai kiếm đồ ăn nuôi chim con ?

1

Chim bố và chim mẹ

2

Em

3

Chị cả

8

Chim con lớn mau và bay khỏi tổ. Những con chim sẻ làm em nhớ đến công lao cha mẹ. Em thương cha mẹ thật nhiều.

​- công lao : credit.

​- thật nhiều : very much .

9

Multiple Choice

Những con chim sẻ làm em nhớ tới gì ?

1

Công lao ông bà

2

Công lao cha mẹ

3

Anh chị em

Tổ chim sẻ

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 9

SLIDE