Search Header Logo
ÔN TẬP 5.1.2022

ÔN TẬP 5.1.2022

Assessment

Presentation

English

9th Grade

Hard

Created by

Dung Nguyen

Used 16+ times

FREE Resource

17 Slides • 32 Questions

1

ÔN TẬP 5.1.2022

by Dung Nguyen

2

CHUYỂN ĐỔI HTHT <=> QKĐ​

STRUCTURE 2​

3

​CÔNG THỨC

(1)S + have/has NOT + V3/ed + O + for/since + time

(2) => S + last + V2/ed + O + time

(3)=> The last time S + V2/ed   + O + WAS + time

(4)=> It has been/is +time +since +S + last+ V2/ed + O

(5)=> S + stopped + Ving + O + time

4

Fill in the Blank

S + HAVE/HAS ...................................................................

5

Fill in the Blank

S + LAST + .................................................

6

Fill in the Blank

THE LAST TIME + S + ............................................

7

Fill in the Blank

IT HAS BEEN + TIME + ...........................

8

Fill in the Blank

IT IS + TIME + .........................................

9

Fill in the Blank

S + STOPPED + .....................................

10

​CÁC BƯỚC LÀM

​B1: khoanh tròn động từ trên đề

​B2: xác định đề và đáp án yêu cầu là công thức số mấy.

​B3: gạch chân thời gian

​B4: đổi theo công thức

​Ví dụ: I have not gone to Vung Tau for many years. (đề công thức số 1)

​=> The last time I went to Vung Tau was many years ago. (đáp án yêu cầu công thức số 3)

11

Fill in the Blank

The last time I heard that news from my close friend was two days ago.

=> I have .....................................................................................................................................

12

Fill in the Blank

The last time she went out with him was three weeks ago.

=> She has .....................................................................................................................................

13

Fill in the Blank

My friend last worked at this grocery store in 2005.

=> My friend stopped ...........................................................................................................

14

Fill in the Blank

She stopped writing the letter two minutes ago.

=> It has been ...........................................................................................................

15

Fill in the Blank

It's a long time since I last played badminton.

=> The last time ...........................................................................................................

16

Fill in the Blank

The last time we watched TV was four hours ago.

=> We last ...........................................................................................................

17

Fill in the Blank

I have not visited my uncle since 2005.

=> The last time ...........................................................................................................

18

Fill in the Blank

she hasn't been to the hairdresser since her husband died.

=> She stopped ...........................................................................................................

19

Fill in the Blank

Jimin has not written to me for one year.

=> The last time ...........................................................................................................

20

Fill in the Blank

The last time JungKook went to the cinema was five months ago.

=> JungKook has ...........................................................................................................

21

Fill in the Blank

The last time I heard about Lisa was two months ago.

=> I have ...........................................................................................................

22

REPORTED SPEED​

​DẠNG CÂU HỎI CÓ TỪ ĐỂ HỎI

23

DHNB: Có dấu chấm hỏi, trong ngoặc kép đầu câu các từ để hỏi (what, when, where, why, who, what time, how many, how long, how much…..)

24

​CÁC BƯỚC LÀM

B1: chép chính tả, đầy đủ phần ngoài ngoặc kép. (lưu ý: told = said to = asked)

B2: chép chính tả lại từ để hỏi.

B3: xác định người nghe, người nói của phần ngoài ngoặc kép theo quy tắc đứng trước là người nói, đứng sau là người nghe.

25

B4: Xác định các thành phần sau trong ngoặc kép:

  •  Gạch chân người nghe người nói theo bảng số 2.

  •  Khoanh tròn động từ (thường đứng ở vị trí số 2 hoặc vị trí thứ 4). 

# Nếu đứng ở vị trí thứ 2 là do/does/did thì động từ đứng ở vị trí thứ 4.

# Nếu đứng ở vị trí thứ 2 ko phải là do/does/did thì vị trí thứ 2 đó chính là động từ.

  •  Gạch chân các từ chỉ thời gian, nơi chốn có trong bảng 4

26

B5: Thay đổi

+ Đổi người nghe và người nói trong ngoặc kép giống nghĩa với người nghe và người nói ngoài ngoặc kép. Lưu ý, khi mang người nghe người nói bên ngoài ngoặc kép vào thì phải đảm bảo đúng chức năng của người nghe người nói trong ngoặc kép. (Dựa vào bảng số 1)

+ Đổi động từ đã khoanh tròn như sau: 

# Nếu động từ đã khoanh tròn đứng ở vị trí thứ 2, ta ĐẢO động từ đó ra sau chủ ngữ (vị trí thứ 3) , và đổi từ đó theo bảng 3. 

# Nếu động từ đã khaonh tròn đứng ở vị trí thứ 4, ta gạch bỏ từ đứng ở vị trí thứ 2, đồng thời đổi động từ đã khoanh ở vị trí thứ 4 theo bảng 3.

  •  Đổi các từ chỉ thời gian và từ chỉ nơi chốn theo bảng số 4.

B6: chép chính tả các từ không được thay đổi.

27

​VÍ DỤ:

​"How long has your wife designed this dress, Ben?" , Lily asked

=> Lily asked Ben how long his (Ben's) wife had designed that dress.

28

Fill in the Blank

"How long has your sister designed this post card, David?", Bill asked

=> Bill asked ................................................................................................................

29

Fill in the Blank

The policeman said: "What are you doing here?"

=> The policeman asked my aunt ..................................................................

30

Fill in the Blank

He asked "What do you know about Suga, Lisa?"

=> He asked .......................................................................................................

31

Fill in the Blank

The teacher asked me "why are you so late today?"

=> The teacher asked .......................................................................................................

32

Fill in the Blank

Jisoo said to my mother "How long have you lived in this area?"

=> Jisoo asked my mother .......................................................................................................

33

Fill in the Blank

Jin asked me "Where are you going for your holidays this summer?"

=> Jin asked .......................................................................................................

34

Fill in the Blank

Spider Man said to me "Where will you go tomorrow morning?"

=> Spider Man .......................................................................................................

35

WISH​

36

BẢNG CHUYỂN ĐỔI CÔNG THỨC

media

37

​CÁC BƯỚC LÀM

​B1: khoanh động từ trên đề. (thường đứng ở vị trí số 2)

​B2: chép chính tả nguyên câu (chép ko bỏ sót từ nào) và đổi động từ đã khoanh tròn theo bảng biến đổi.

​Lưu ý: câu wish ko được có bất kì từ nào liên quan sorry, pity, shame!

38

​ví dụ:

​She doesn't love cat.

​=> I wish she loved cat.

39

Fill in the Blank

what a shame! she never tells the truth.

=> I wish ....................................................................................................................................

40

Fill in the Blank

you can't come to the theater with me.

=> I wish ................................................................................................................................

41

Fill in the Blank

we are sorry! they won't attend this course.

=> We wish ................................................................................................................................

42

Fill in the Blank

It's a pity! There is not a concert this weekend.

=> I wish .............................................................................................

43

Fill in the Blank

what a pity! They don't know German and English.

=> They wish .............................................................................................

44

Fill in the Blank

what a shame! Jimin never comes to Viet Nam.

=> I wish .............................................................................................

45

CẤU TRÚC KHÁC​

​TÍNH TỪ ĐUÔI ING VÀ TÍNH TỪ ĐUÔI ED

46

​CÔNG THỨC:

S (vật, việc) + be + a-đuôi ing +(giới từ) + O (người)

​=> S (O người) + feel / be + a-đuôi ed + (giới từ) + O (S vật,việc)

47

​ví dụ:

The book about Cats was interesting to my children.

​=> My children felt interested in the book about Cats.

48

Fill in the Blank

The trip to the countryside was very interesting to the children.

=> The children felt .................................................................................................

49

Fill in the Blank

The song was exciting to me.

=> I was ...................................................................

ÔN TẬP 5.1.2022

by Dung Nguyen

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 49

SLIDE