
Luyện tập phản ứng oxi hóa - khử: bảo toàn electron
Presentation
•
Chemistry
•
10th Grade
•
Hard
Standards-aligned
le vinh
Used 1+ times
FREE Resource
5 Slides • 9 Questions
1
Luyện tập phản ứng oxi hóa - khử: bảo toàn electron
by Vinh Lê
2
I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1. Nguyên tắc:
Trong các phản ứng oxi hóa - khử, tổng số mol do chất oxi hóa nhận phải bằng tổng số mol do chất khử nhường.
Thiết lập được phương trình liên hệ giữa số mol chất khử và chất oxi hóa, kết hợp với các dữ kiện khác tìm được đáp số.
3
VD1:
cho 9,6 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được V lít khí NO (đktc). Xác định V
Giải:
0
+2
+5
+2
nCu = 0,15 mol
Các quá trình:
0,15 mol
0,3mol
x mol
3x mol
V = 22,4.0,1 = 2,24 lít
4
VD2:
Hòa tan hoàn toàn 20,8 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu trong dung dịch HNO3 đặc, thu được 20,16 lít NO2 (đktc). Xác định % khối lượng sắt có trong hỗn hợp ban đầu.
5
Multiple Choice
Hòa tan hoàn toàn 20,8 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu trong dung dịch HNO3 đặc, thu được 20,16 lít NO2 (đktc). Xác định % khối lượng sắt có trong hỗn hợp ban đầu.
các quá trình oxi hóa trong ví dụ trên là
Fe → Fe3+ + 3e
Cu → Cu2+ + 2e
Fe → Fe2+ + 2e
Cu → Cu2+ + 2e
Fe+ 3e → Fe3+
Cu → Cu2+ + 2e
Fe+ 3e → Fe3+
Cu+ 2e → Cu2+
6
Multiple Choice
Hòa tan hoàn toàn 20,8 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu trong dung dịch HNO3 đặc, thu được 20,16 lít NO2 (đktc). Xác định % khối lượng sắt có trong hỗn hợp ban đầu.
Các quá trình khử trong ví dụ trên là
N+5 + 1e → N+4
N+5 + 3e → N+2
N+5 → N+4 + 1e
N+5 → N+2 + 3e
7
Multiple Choice
Hòa tan hoàn toàn 20,8 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu trong dung dịch HNO3 đặc, thu được 20,16 lít NO2 (đktc). Xác định % khối lượng sắt có trong hỗn hợp ban đầu.
Gọi x và y lần lượt là số mol của Fe và Cu trong hỗn hợp. Từ khối lượng của hỗn hợp, ta có phương trình
56x + 64y = 20,8
x + y = 20,8
56.3.x + 64.2.y = 20,8
3x + 2y = 20,8
8
Multiple Choice
Hòa tan hoàn toàn 20,8 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu trong dung dịch HNO3 đặc, thu được 20,16 lít NO2 (đktc). Xác định % khối lượng sắt có trong hỗn hợp ban đầu.
Nếu đặt x, y lần lượt là số mol của Fe và Cu, số mol eletron nhường tính theo x,y là:
ne nhường = 3x + 2y
ne nhường = 2x + 3y
ne nhường = x + y
ne nhường = 2x + 2y
9
Multiple Choice
Hòa tan hoàn toàn 20,8 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu trong dung dịch HNO3 đặc, thu được 20,16 lít NO2 (đktc). Xác định % khối lượng sắt có trong hỗn hợp ban đầu.
Số mol electron nhận là
ne nhận = 0,9 mol
ne nhận = 0,45 mol
ne nhận = 0,225 mol
ne nhận =1,8mol
10
Multiple Choice
số mol electron nhường tính theo x và y là
ne nhận = x + y
ne nhận =2x + 2y
ne nhận = 2x + 3y
ne nhận =3x + 2y
11
VD2:
Hòa tan hoàn toàn 20,8 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu trong dung dịch HNO3 đặc, thu được 20,16 lít NO2 (đktc). Xác định % khối lượng sắt có trong hỗn hợp ban đầu.
Giải:
0
0
+5
+3
+2
+4
Gọi x, y lần lượt là số mol của Fe và Cu. vậy mhh kl = 56x + 64y = 20,8 (1)
Từ (1) và (2) ta có: x = 0,2; y = 0,15.
12
Multiple Choice
%mFe =?
53,85%
46,15%
60%
40%
13
Draw
Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch H2SO4 đặc thu được hỗn hợp SO2 và H2S (tỉ lệ mol 1:1). Xác định thể tích khí thu được (đktc) (viết gắn gọn phương trình và kết quả)
14
Draw
: Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam một kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thoát ra 3,36 lít khí SO2 (đktc). Kim loại M là
Luyện tập phản ứng oxi hóa - khử: bảo toàn electron
by Vinh Lê
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 14
SLIDE
Similar Resources on Wayground
9 questions
gases ideales y ley combinada
Presentation
•
10th Grade
8 questions
Penentuan Bilangan Oksidasi
Presentation
•
10th Grade
13 questions
2A - Types of Reactions Mini Lesson
Presentation
•
10th Grade
12 questions
Types of chemical reactions
Presentation
•
10th - 11th Grade
10 questions
Ch. 12.2 - Chemical Calculations
Presentation
•
9th - 11th Grade
10 questions
TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP | 51-200
Presentation
•
KG
15 questions
2-Step Stoichiometry
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports
Quiz
•
6th - 8th Grade
19 questions
ROAR Week 2026
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
would you rather
Quiz
•
3rd - 11th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Chemistry
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Scientific Method
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
19 questions
Lab Safety & Lab Equipment
Quiz
•
10th Grade
12 questions
Significant figures
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Lab Safety
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Lab Safety and Lab Equipment
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Exploring the Unique Properties of Water
Interactive video
•
9th - 12th Grade