Search Header Logo
câu hỏi đuôi và phụ họa

câu hỏi đuôi và phụ họa

Assessment

Presentation

English

2nd - 9th Grade

Hard

Created by

Hà Đặng

Used 20+ times

FREE Resource

8 Slides • 0 Questions

1

TAG QUESTIONS (Câu hỏi đuôi)

 

2

1. Quy tắc chung:        

Câu nói và phần đuôi luôn ở dạng đối nhau

câu nói khẳng định, đuôi phủđịnh? câu nói phủ định, đuôi khẳng định?

Ex: The children are playing in the yard, aren’t they?

They can’t swim, can they?

3

-Chủ ngữ của câu nói là đại từ ta lặp lại từ này:ví dụ: She is a doctor, isn’t she?

-Chủ từ là danh từ, ta dùng đại từ tương ứng thay thế

Ex: People speak English all over the world, don’t they?

4

-Đại từ bất định ví dụ như: any thing,some thing,every thing ....được thay bằng “it”

Ví dụ : Every thing is new, isn’t it?

-Các đại từ no one, nobody, someone, somebody, everyone, everybody, anyone, anybody: được thay bằng “they” Ex: Someone called me last night, didn’t they?

-Đại từ this / that được thay bằng “it”; these / those được thay bằng “they”

-“ there” trong cấu trúc there is/ there are thì there được dùng lại ở phần đuôi.

Ví dụ: There are not any students in the classroom, are there?

5

-Câu nói có trợ động từ (will / can / shall / should / is / are …): trợ động từ được lặp lại ở phần đuôi Ex: You will come early, won’t you?

-Câu nói có chứa các từ phủ định thì phần đuôi khẳng đinh( never,hardly,seldoms…)

Ex: He never comes late, does he?

6

2. Một số trường hợp đặc biệt:

-Phần đuôi của I AMAREN’T I

Ex: I am writing a letter, aren’t I?

-Phần đuôi của Let’s shall we?

-Câu mệnh lệnh khẳng định: dùng phần đuôi WON’T YOU

để diễn tả lời mời dùng phần đuôi WILL / WOULD / CAN / CAN’T YOU để diễn tả lời yêu cầu lịch sự

Ex: Have s piece of cake, won’t you?

-Close the door  please, will you?

- Don’t touch this button,will you?

Câu mệnh lệnh phủ định: dùng phần đuôi WILL YOU để diễn tả lời yêu cầu lịch sự

7

​câu phụ họa

Đồng ý theo một câu khẳng định, dùng: so/too

S + V+ too

S +  trợ động từ+ too.

So + trợ động từ + S.

Ex1: A: I like coffee

: I do too/ so do I/ I like coffee too.

Ex2: She is a teacher and so is he/he is too/he is a teacher too.

Ex3: Lancleaned the window yesterday  and so did Nam/Nam did too/Nam cleaned the window too

8

Đồng ý theo câu phủ định, dùng: either/neither

 S +  trợ động từ (phủ định) + either.

S + V( phủ định)+ either

Neither +trợ động từ (khẳng định) + S.

Ex1: A: I don’t like coffee

B: I don’t either/ neither do I

Ex2 She is not a good woman and neither is her mother/ her mother is not either/her mother is not a good woman either

TAG QUESTIONS (Câu hỏi đuôi)

 

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 8

SLIDE