Search Header Logo
ưng dung tich phan

ưng dung tich phan

Assessment

Presentation

•

Mathematics

•

KG

•

Medium

Created by

my phan

Used 25+ times

FREE Resource

1 Slide • 9 Questions

1

ưng dung tich phan

By my phan

2

Multiple Choice

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2  , trục hoành Ox, các đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là:

1

73\frac{7}{3}  

2

83\frac{8}{3}  

3

7

4

8

3

Multiple Choice

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

1

S=∫abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

2

S=π∫abf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

3

S=∫ab∣f(x)∣dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

4

S=π∫abf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

4

Multiple Choice

Question image

Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b x=a,\ x=b\ (như hình vẽ) . Khẳng định nào sau đây đúng?

1

S=∣∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx∣S=\left|\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx\right|  

2

S=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dxS=\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

3

S=−∫acf(x)dx+∫cbf(x)dxS=-\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

4

S=∫abf(x)dxS=\int_a^bf^{ }\left(x\right)dx  

5

Multiple Choice

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1y=xe^x,\ y=0,\ x=0,\ x=1  xung quanh trục Ox là:

1

V=π∫01x2e2xdxV=\pi\int_0^1x^2e^{2x}dx  

2

V=∫01x2e2xdxV=\int_0^1x^2e^{2x}dx  

3

V=π∫01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

4

V=π∫01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

6

Multiple Choice

Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ  x (a≤x≤b)x\ \left(a\le x\le b\right)  là  S(x)S\left(x\right) . Công thức tính thể tích vật thể đó là: 

1

V=∫abS(x)dxV=\int_a^bS\left(x\right)dx  

2

V=π∫abS(x)dxV=\pi\int_a^bS\left(x\right)dx  

3

V=π∫abS2(x)dxV=\pi\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

4

V=∫abS2(x)dxV=\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

7

Multiple Choice

Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ  x (a≤x≤b)x\ \left(a\le x\le b\right)  là  S(x)S\left(x\right) . Công thức tính thể tích vật thể đó là: 

1

V=∫abS(x)dxV=\int_a^bS\left(x\right)dx  

2

V=π∫abS(x)dxV=\pi\int_a^bS\left(x\right)dx  

3

V=π∫abS2(x)dxV=\pi\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

4

V=∫abS2(x)dxV=\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

8

Multiple Choice

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=−x3+12xy=-x^3+12x  và  y=−x2y=-x^2  

1

S=34312S=\frac{343}{12}  

2

S=7934S=\frac{793}{4}  

3

S=3974S=\frac{397}{4}  

4

S=93712S=\frac{937}{12}  

9

Multiple Choice

 Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x+1y=2x+1 , trục hoành, trục tung và đường thẳng  x=a (a>0)x=a\ \left(a>0\right)  . Giá trị của a sao cho thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành bằng  57π57\pi  là:

1

a=3a=3  

2

a=5a=5  

3

a=4a=4  

4

a=2a=2  

10

Multiple Choice

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2y=2^x,\ y=0,\ x=0,\ x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

1

S=∫022xdxS=\int_0^22^xdx  

2

S=π∫0222xdxS=\pi\int_0^22^{2x}dx  

3

S=∫0222xdxS=\int_0^22^{2x}dx  

4

S=π∫022xdxS=\pi\int_0^22^xdx  

pattern-tertiary
ưng dung tich phan

By my phan

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 10

SLIDE