Search Header Logo
Present perfect tense (Thì hiện tại hoàn thành )

Present perfect tense (Thì hiện tại hoàn thành )

Assessment

Presentation

Fun, World Languages, English

2nd Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Pleiku Edu

Used 32+ times

FREE Resource

6 Slides • 0 Questions

1

REVIEW VOCAB FOR KIDS1_UNIT1+2

By Pleiku Edu

2

Thì hiện tại hoàn thành ( Present Perfect )

#1. KHÁI NIỆM

Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả về một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra nói. 

3

​#2. CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

- Câu khẳng định

Cấu trúc: S + have/ has + PII.

  • S = I/ We/ You/ They + have

  • S = He/ She/ It + has

Ví dụ:

  • have graduated from my university since 2012. (Tôi tốt nghiệp đại học từ năm 2012.)

  • We have worked for this company for 4 years. (Chúng tôi làm việc cho công ty này 4 năm rồi.)

  • She has started the assignment. ( Cô ấy đã bắt đầu với nhiệm vụ.

4

- Câu phủ định

Cấu trúc: S + haven’t/ hasn’t + PII.

  • haven’t = have not

  • hasn’t = has not

Ví dụ:

  • We haven’t met each other for a long time.(Chúng tôi không gặp nhau trong một thời gian dài rồi.)

- Câu nghi vấn

Q: Have/Has + S + PII?

A: Yes, S + have/ has.

      No, S + haven't / hasn't.

Ví dụ:

  • Have you ever travelled to Vietnam? (Bạn đã từng du lịch tới Việt Nam bao giờ chưa?)  //  Yes, I have./ No, I haven’t.

  • Has she arrived London yet? (Cô ấy đã tới Luân Đôn chưa?) // Yes, she has./ No, she hasn’t.

5

6

#4. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

- just, recently, lately: gần đây, vừa mới

- already: rồi

- before: trước đây

- ever: đã từng

- never: chưa từng, không bao giờ

- yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)

- for + N – quãng thời gian: trong khoảng (for a year, for a long time, …) ví dụ: for 2 months: trong vòng 2 tháng

- since + N – mốc/điểm thời gian: từ khi (since 1992, since June, …)

- so far = until now = up to now = up to the present: cho đến bây giờ

- in/ for/ during/ over + the past/ last + thời gian: trong …. Qua ( Ví dụ: During the past 2 years: trong 2 năm qua)

REVIEW VOCAB FOR KIDS1_UNIT1+2

By Pleiku Edu

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 6

SLIDE