
Vật Lý
Presentation
•
Physical Ed
•
3rd Grade
•
Hard
27-Trần Thịnh
Used 1+ times
FREE Resource
1 Slide • 29 Questions
1
Vật Lý 10
By 27-Trần Thịnh
2
Multiple Choice
Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc
v
là đại lượng được xác định
bởi công thức :
A.
p m v
=
. .
B.
p = m.v .
C.
p = m.a
D.
p= m.a
3
Multiple Choice
Câu 2. Khi nói về động lượng của một vật phát biểu đúng là
A. Động lượng là một đại lượng vô hướng, luôn dương.
B. Động lượng là một đại lượng vô hướng, có thể dương hoặc âm.
C. Động lượng là một đại lượng có hướng, ngược hướng với vận tốc.
D. Động lượng là một đại lượng có hướng, cùng hướng với vận tốc.
4
Multiple Choice
Câu 3. Động lượng của một vật bằng:
A. Tích khối lượng với vận tốc của vật.
B. Tích khối lượng với gia tốc của vật.
C. Tích khối lượng với gia tốc trọng trường.
D. Tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc.
5
Multiple Choice
Câu 4. Hai vật có động lượng bằng nhau. Phát biểu không đúng là
A. Vật có khối lượng lớn hơn sẽ có độ lớn vận tốc nhỏ hơn.
B. Vật có độ lớn vận tốc lớn hơn sẽ có khối lượng nhỏ hơn.
C. Hai vật chuyển động cùng hướng, với vận tốc luôn bằng nhau.
D. Hai vật chuyển động với vận tốc luôn cùng phương cùng chiều.
6
Multiple Choice
Câu 5. Khi nói về hệ kín phát biểu đúng là
A. hệ không có lực tác dụng lên hệ.
B. hệ có tổng nội lực của hệ triệt tiêu.
C. hệ chỉ tương tác với các vật ngoài hệ.
D. hệ có tổng ngoại lực tác dụng bằng không.
7
Multiple Choice
Câu 6. Một ô tô có khối lượng 500 kg đang chuyển động với vận tốc 36 km/h. Động lượng của ô tô có độ
lớn là
A. 500 kg.m/s.
B. 1500 kg.m/s.
C. 5000 kg.m/s.
D. 2500 kg.m/s.
8
Multiple Choice
Câu 7. Đơn vị của công trong hệ SI là
A. W.
B. mkg.
C. J.
D. N.
9
Multiple Choice
Câu 8. Đơn vị của công suất
A. J.s.
B. kg.m/s.
C. J.m.
D. W.
10
Multiple Choice
Câu 9. Công suất được xác định bằng
A. tích của công và thời gian thực hiện công.
B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
C. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.
D. giá trị công thực hiện được.
11
Multiple Choice
Câu 10. Một lực không thực hiện công khi
A. giá của lực vuông góc với phương chuyển động.
B. giá của lực song song với phương chuyển động.
C. lực đó làm vật biến dạng.
D. lực đó tác dụng lên một vật làm vật đó chuyển dời.
12
Poll
Câu 11. Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là
A. 0độ
B.60 độ
C.180 độ
D.90 độ
13
Multiple Choice
Câu 12. Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là
A. lực ma sát.
B. lực phát động.
C. lực kéo.
D. trọng lực.
14
Multiple Choice
Câu 13. Một gàu nước khối lượng 10kg kéo cho chuyển động thẳng đều lên độ cao 5m trong thời gian 1
phút 40 giây, g = 10m/s2
. Công suất của lực kéo bằng
A. 400 W.
B. 40 W.
C. 5 W.
D. 500 W.
15
Multiple Choice
Câu 14. Một động cơ điện cung cấp công suất 2 kW cho 1 cần cẩu để nâng vật lên cao sinh công 50 kJ.
Thời gian để thực hiện công việc đó là
A. 40s
B. 25s
C. 45s
D. 50s
16
Multiple Choice
Câu 15. Động năng là đại lượng
A. vô hướng, luôn dương.
B. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
C. véc tơ, luôn dương.
D. véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.
17
Multiple Choice
Câu 12. Câu nào sau đây là sai?. Động năng của vật không đổi khi vật
A. chuyển động thẳng đều.
B. chuyển động với gia tốc không đổi.
C. chuyển động tròn đều.
D. chuyển động cong đều.
18
Multiple Choice
Câu 13. Động năng là dạng năng lượng do vật
A. tự chuyển động mà có.
B. Nhận được từ vật khác mà có.
C. đứng yên mà có.
D. va chạm mà có.
19
Multiple Choice
Câu 14. Một vật có khối lượng 1 kg chuyển động với vận tốc 2 m/s thì động năng của vật là
A. 2 J
B. 4 J
C. 0 J
D. 6 J
20
Multiple Choice
Câu 15. Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 54km/h khi đó động năng của vật là 562,5 J. Giá
trị của m bằng
A. 5 kg.
B. 10 kg.
C. 2,5 kg.
D. 10,5 kg.
21
Multiple Choice
Câu 16. Một vật đang chuyển động có thể không có
A. động lượng.
B. động năng.
C. thế năng.
D. cơ năng.
22
Multiple Choice
Câu 17. Thế năng hấp dẫn là đại lượng
A. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
C. véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.
D. véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
23
Multiple Choice
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?
A. Luôn có giá trị dương.
B. Tỉ lệ với khối lượng của vật.
C. Hơn kém nhau một hằng số đối với 2 mốc thế năng khác nhau.
D. Có giá trị tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.
24
Multiple Choice
Câu 19. Cơ năng là đại lượng
A. vô hướng, luôn dương hoặc bằng không.
B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
C. véc tơ cùng hướng với véc tơ vận tốc.
D. véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.
25
Multiple Choice
Câu 20. Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì
lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì
A.
B. động năng giảm, thế năng giảm.
C. động năng tăng, thế năng giảm.
D. động năng tăng, thế năng tăng.
26
Multiple Choice
Câu 21. Đại lượng nào không đổi khi một vật được ném theo phương nằm ngang nếu bỏ qua lực cản?
A. Thế năng.
B. Động năng.
C. Cơ năng.
D. Động lượng.
27
Multiple Choice
Câu 21. Hai lò xo A, B có cùng kích thước nhưng độ cứng của lò xo A lớn hơn độ cứng của lò xo B. Nếu
hai lò xo cùng bị dãn ra một đoạn như nhau thì.
A. hai lò xo thực hiên một công như nhau.
B. lò xo B thực hiện được nhiều công hơn so với lò xo A.
C. không có lò xo nào thực hiện công.
D. lò xo A thực hiện được nhiều công hơn so với lò xo B.
28
Multiple Choice
Câu 22. Từ độ cao 5,0 m so với mặt đất, người ta ném một vật khối lượng 200 g thẳng đứng lên cao với vận
tốc đầu là 2 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g ≈ 10 m/
2
s
. Xác định cơ năng của vật tại vị trí cao
nhất mà vật đạt tới.
A. 8,0 J.
B. 10,4J.
C. 4,0J.
D. 16 J.
29
Multiple Choice
Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật thứ
nhất so với vật thứ hai là
A. bằng hai lần vật thứ hai.
B. bằng một nửa vật thứ hai.
C. bằng vật thứ hai.
D. bằng 1/4 vật thứ hai.
30
Multiple Choice
Khi nói về thế năng đàn hồi của lò xo phát biểu nào sau là đúng?
A. Thế năng của lò xo tỷ lệ thuận với độ biến dạng.
B. Thế năng của lò xo chỉ phụ thuộc vào độ biến dạng.
C. Thế năng của lò xo chỉ phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.
D. Thế năng của lò xo tỷ lệ thuận với bình phương độ biến dạng của nó.
Vật Lý 10
By 27-Trần Thịnh
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 30
SLIDE
Similar Resources on Wayground
21 questions
Câu so sánh
Presentation
•
3rd Grade
25 questions
Bài 13. Chia việc lớn thành việc nhỏ để giải quyết
Presentation
•
3rd Grade
24 questions
Khối 3 - Tuần 1- Giới thiệu bộ môn
Presentation
•
3rd Grade
25 questions
ĐỀ NGHIỆM THU CUỐI NĂM SỐ 5
Presentation
•
KG
22 questions
Tin học 3 Bài 15: Thông tin tìm được trên internet
Presentation
•
3rd Grade
23 questions
PHƯỜNG TÂN QUÝ QUẬN TÂN PHÚ - SEMA
Presentation
•
KG
22 questions
rùa và thỏ
Presentation
•
KG
21 questions
Ôn tập môn Toán và Tiếng Việt - 3
Presentation
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Physical Ed
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
17 questions
CAASPP Math Practice 3rd
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade