Search Header Logo
Grammar Review (Lesson 1 - TOEIC 2)

Grammar Review (Lesson 1 - TOEIC 2)

Assessment

Presentation

English

1st Grade - University

Medium

Created by

Elearning UDA

Used 9+ times

FREE Resource

16 Slides • 24 Questions

1

Grammar Review (Lesson 1 - TOEIC 2)

2

SUBJECTS and VERBS

3

Multiple Choice

Cấu trúc cơ bản nhất của 1 câu bao gồm

1

Adj + Noun

2

Be + V3

3

S + O

4

S + V (+O)

4

Cấu trúc của 1 câu trong TA:

S + V (+ O)

Vậy, khi nhận 1 câu hỏi, ta phải xem xét câu đã có chủ ngữ chưa, đã có động từ chưa, từ đó đưa ra đáp án phù hợp​

5

Multiple Choice

Câu này thiếu thành phần nào:

a flower beautiful

1

Thiếu chủ ngữ

2

Thiếu động từ

6

Multiple Choice

Những thành phần nào sau đây có thể đóng vai trò làm Chủ ngữ?

1

Noun/ noun phrase

2

Pronoun

3

Gerund (V-ing)

4

To-inf

5

All are correct

7

Chủ ngữ có thể là những loại từ nào

Chủ ngữ có thể là: Noun/ noun phrase (Danh từ/ cụm danh từ)

  • Cụm danh từ bao gồm: (A/an/the) + Adj + Noun (a wonderful trip) hoặc Sở hữu cách/ tính từ sở hữu + Noun (Anna's birthday party) ​

VD: A cute boy is riding a bike => S là 'a cute boy'

hoặc Jullie's beautiful flowers look really pretty => S là 'Jullie's flowers'​

8

Chủ ngữ có thể là những loại từ nào

Chủ ngữ có thể là: Pronoun (Đại từ) (I/ We/ You/ They/ He/ She/ It)

VD: I love music/ We are students/ You seem tired​

9

Chủ ngữ có thể là những loại từ nào

Chủ ngữ có thể là: Gerund (V-ing) (Danh động từ)

VD: Reading books is really fun/ Communicating with foreigners makes me more confident

10

Chủ ngữ có thể là những loại từ nào

Chủ ngữ có thể là: To - infinitive (To + V0)

VD: To read books is really fun/ To communicate with foreigners makes me more confident

11

Multiple Choice

Câu nào sau đây là đúng ngữ pháp

1

Reading books are good for children

2

To playing tennis can help you feel better

3

She try to help me

4

Playing games is exciting

12

QUAN TRỌNG !!!!!!​

Chú ý về chủ ngữ số ít/ số nhiều để chọn đáp án chính xác nhất

* Lưu ý: Gerund và To-inf là chủ ngữ số ít 

13

Multiple Choice

… there alone was dangerous

1

Go

2

Going

3

Went

4

Gone

14

Multiple Choice

The train’s…was delayed because of the crack in the track

1

arrival (n)

2

arrived (v2)

3

Arriving (v-ing)

4

Arrive (v0)

15

Multiple Choice

…television is a waste of time

1

Watch

2

watched

3

to watch

4

watches

16

Multiple Choice

…with a lot of fat are bad for you.

1

In foods

2

When foods

3

Because foods

4

Foods

17

Multiple Choice

…the weather isn’t a new idea.

1

Changing

2

Change

3

By changing

4

Changed

18

Multiple Select

Sam,………….., helped me decorate my house

* Có nhiều hơn 1 đáp án đúng

1

who is a good person

2

a good person

3

being a good person

4

to be a good person

19

Như vây, khi gặp dạng câu hỏi mà chúng ta đã xác định đc Chủ ngữ và Vị ngữ, chỗ cần điền lại nằm giữa 2 dấu phẩy, chúng ta có các trường hợp sau đây:

1.Jame Wilson, an American artist, will visit us tomorrow. (appositive - phụ ngữ, là 1 (cụm) danh từ)

2. My mother, having a cold, did not go out. (participle phrase - V-ing hoặc V3)

3.John, who has taught English for 20 years, came here to teach us (non-restrictive clause - mệnh đề quan hệ - Which/who/whom + V (+O))

​An appositive (phụ ngữ-cụm Danh từ), a participle phrase (cụm phân từ- V-ing/ V3), or a non-restrictive clause (Mệnh đề quan hệ), bổ sung ý nghĩa cho chủ ngữ, thường nằm ở giữa 2 dấu phẩy

20

Multiple Choice

The girl,…,was Jane.

1

You met yesterday

2

whom you met yesterday

3

met yesterday

4

meet yesterday

21

Multiple Choice

William Blake,…,was also an artirst.

1

a great poet

2

was a great poet

3

and a great poet

4

who a great poet

22

media

VERBS

23

Multiple Choice

Vị trí của Verb (Động từ)

1

Đứng sau chủ ngữ

2

Đứng trước chủ ngữ

24

Multiple Choice

Động từ 'BE' và động từ 'EAT' thuộc vào 2 nhóm động từ nào

1

'be' ko phải là động từ

2

'be' là động từ chỉ trạng thái và 'eat' là động từ chỉ hành động

3

'eat' là động từ chỉ trạng thái và 'be' là động từ chỉ hành động

4

Cả 2 đều là động từ trạng thái

25

  • My dad is a soldier

  • Anna became famous

STATE VERBS​

  • He studied English​

  • ​A beautiful girl came and took pictures with me

ACTION VERBS​

Động từ đứng sau chủ ngữ, và có động từ diễn tả hành động (action verbs) hoặc động từ diễn tả trạng thái (state verbs)

26

Multiple Choice

Câu sau đây đúng hay sai: Tôi sẽ đi chơi với bạn tôi => I will go play with my friends

1

Đúng

2

Sai

27

Nếu có nhiều hơn 1 động từ thì ta sẽ nối 2 động từ lại với nhau bằng liên từ (and/or)

=> I will go and play with my friends

=> We sing and dance almost everyday

=> She may stay or leave​

28

Multiple Choice

Đáp án nào CHỈ chứa Modal Verb (Động từ khiếm khuyết)

1

like, love, enjoy, may, must

2

should, do, must. may, could

3

will, must, may, can, should

4

may, might, should, play, have

29

Động từ có thể đứng 1 mình hoặc đi kèm với các ĐỘng từ khiếm khuyết (Modal verbs)

  1. She will be seventeen years old next month.

  2. I can speak English very well.

  3. He must have missed the last train

30

Multiple Choice

Chọn câu đúng

1

I grown up

2

Although she doesn't have money

3

When I happy, I singing

4

Because I am rich, I am buying this amazing bag

31

Các lỗi hay mắc phải

1.When I was 17 years old, I met her.

2.I have a sister who lives in New York.

3.I think that he is honest.

Mệnh đề phụ thuộc (có Because, Or, When, Who, that, If,…)  không thể đứng 1 mình, mà phải có thêm 1 mệnh đề chính

  • The novel written by him/ He written the novel (X)

-> The novel was written by him.(O) (Câu bị động)/ He has written the novel (O)

  • They playing on the ground (X)

-> They are playing on the ground. (O) (Câu ở hiện tại tiếp diễn)

Động từ dạng phân từ (V3) hoặc tiếp diễn (Ving) không thể đứng 1 mình mà phải đi kèm với trợ động từ

32

QUAN TRỌNG !!!!!!​

Chú ý về chủ ngữ số ít/ số nhiều để chọn đáp án chính xác nhất

* Lưu ý: Gerund và To-inf là chủ ngữ số ít

=> Động từ phải chia phù hợp với Chủ ngữ 

33

media

34

Multiple Choice

A trip to another country…a lot of preparation.

1

need

2

needing

3

needs

4

necessary

35

Multiple Choice

Reading in bed…good for your eyes.

1

not

2

no

3

aren't

4

isn't

36

Multiple Choice

…easy.

1

To open the bottle isn’t

2

To open the bottle

3

Open the bottle

4

The bottle

37

Multiple Choice

The sign on the wall…”No parking”

1

says

2

the

3

saying

4

of

38

Multiple Choice

Today, few women in Korea…fur.

1

wearing

2

wear

3

clothes

4

clothing

39

Multiple Choice

Dark clouds in the sky…it’s going to rain.

1

meaning

2

showing

3

mean

4

shows

40

Multiple Choice

The trees in the garden…very tall.

1

of

2

and

3

are

4

is

Grammar Review (Lesson 1 - TOEIC 2)

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 40

SLIDE