Search Header Logo
Vi rút gây bệnh

Vi rút gây bệnh

Assessment

Presentation

Biology

10th Grade

Medium

Created by

QUYẾT ĐÀO

Used 12+ times

FREE Resource

7 Slides • 7 Questions

1

VIRUT GÂY BỆNH. ỨNG DỤNG CỦA VIRUT TRONG THỰC TIỄN

By QUYẾT ĐÀO

2

media

1- VIRUT KÍ SINH Ở VI SINH VẬT (Phage)

​- Đặc điểm: Xâm nhập trực tiếp.

ADN xoắn kép

- Tác hại: - Gây tổn thất lớn cho nhiều nghành công nghiệp vi sinh: mì chính, thuốc kháng sinh, thuốc trừ sâu sinh học

- Phòng tránh:

+Vô trùng trong sản xuất.

+ Kiểm tra vi khuẩn trước khi đưa vào sản xuất

3

media
media
media
media

​​Bệnh xoăn lá

​Bệnh khảm thuốc lá

​Bệnh đốm khoai tây

​​Bệnh vàng lùn

2- VIRUT KÍ SINH Ở THỰC VẬT

Tác​ hại: Cây bị thay đổi về hình thái: thân lùn, còi cọc, lá bị đốm vàng, xoăn, héo và rụng,…

4

media

Đặc điểm:​

-Virut xâm nhập vào TB nhờ các vết thương của thực vật

-Virut từ TB  này sang TB khác nhờ cầu sinh chất

- Chủ yếu là ARN

Phòng tránh:

- Chọn giống sạch bệnh, luân canh, vệ sinh đồng ruộng, tiêu diệt côn trùng truyền bệnh.

2- VIRUT KÍ SINH Ở THỰC VẬT

5

media
media
media

​​Muỗi Anophen

​​Muỗi vằn

Bệnh viêm não Nhật Bản do virut Polio (Muỗi Culex hút máu lợn hoặc chim là ổ chứa virut sau đó đốt sang người và gây bệnh ở người)

​​Muỗi Culex mang virut polio

3- VIRUT KÍ SINH Ở CÔN TRÙNG

6

media

​Đặc điểm: ​

- Chỉ kí sinh, gây bệnh ở côn trùng (côn trùng là vật chủ).

- Ký sinh ở côn trùng sau đó nhiễm vào người và động vật (côn trùng là vật trung gian).

Tác hại: - Làm sâu chết.

- Sinh độc tố.

- Khi côn trùng đốt người và động vật thì virut xâm nhập vào tế bào và gây bệnh.

VD: Virut Baculo, virut viêm não, virut Dengue

7

media
media

Đặc điểm:

- Khả năng lây lan nhanh.

- Mức độ nguy hiểm cao.

​​vi rút HIV, vi rút corona

Tác hại:

-Gây tử vong ở người và động vật.

- Ảnh hưởng đến sức khỏe  và sản xuất.

​Vi rút kí sinh ở người, động vật

Phòng tránh: -Tiêm văcxin. - Vệ sinh nơi ở.

- Cách ly nguồn bệnh. - Sống lành mạnh.

8

Multiple Choice

Question image

Virus có cấu tạo gồm

1

vỏ và lõi axit nucleic (có thể là ARN hoặc ADN)       

2

vỏ và lõi axit nucleic, 1 số virus có  thêm vỏ ngoài.

3

màng sinh chất, tế bào chất, nhân.   

4

màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.

9

Multiple Choice

Question image

Quan sát thí nghiệm của Franken và Conrat.

Thí nghiệm bên chứng tỏ điều gì?

1

Lõi axit nucleic có vai trò quy định đặc điểm hình thái của vi rút.

2

Vi rút là thể vô sinh.

3

Vi rút có kích thước siêu nhỏ.

4

Vỏ protein có chức năng bảo vệ virut.

10

Multiple Choice

Question image

Trong chu trình nhân lên của virut, ở giai đoạn xâm nhập xảy ra hiện tượng nào sau đây?

1

Virut bám trên bề mặt của tê bào chủ

2

Thụ thể của Virut liên kết với thụ thể của tế bào chủ

3

axit nuclêic của Virut được đưa vào tê bào chất của tế bào chủ

4

Tổng hợp nên các thành phần của virut.

11

Multiple Choice

Question image

Virut gây suy giảm miễn dịch ở người là virut gì?

1

HIV. 

2

Ebola

3

Covid 19  

4

H5N1

12

Multiple Choice

Question image

Con đường nào không lây truyền HIV?

1

Qua đường máu.

2

Qua đường tình dục.

3

Mẹ truyền cho thai nhi qua nhau thai và qua sữa mẹ.

4

Bắt tay, ăn uống cùng mâm.

13

Multiple Select

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thuốc trừ sâu vi sinh?

1

Việc sử dụng chế phẩm này chưa phát hiện hiện tượng “lờn thuốc” ở các loại côn trùng

2

Không gây độc hại cho người, động vật và cây trồng, có khả năng tiêu diệt chọn lọc các loại sâu bệnh

3

Không gây ô nhiễm môi trường, không phá vỡ cân bằng sinh thái, không làm hại đất.

4

Việc sử dụng và bảo quản các chế phẩm sinh học cần có những yêu cầu khác biệt.

14

Multiple Choice

Virut kí sinh ở vi sinh vật gọi là gì?

1

HIV.

2

Phagơ.

3

Covid 19  

4

H5N1

VIRUT GÂY BỆNH. ỨNG DỤNG CỦA VIRUT TRONG THỰC TIỄN

By QUYẾT ĐÀO

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 14

SLIDE