Search Header Logo
s, es ending pronunciaton

s, es ending pronunciaton

Assessment

Presentation

English

5th - 12th Grade

Medium

Created by

English Garden

Used 55+ times

FREE Resource

6 Slides • 14 Questions

1

"s,", "es" ending

pronunciaton

By English Garden

2

​​Mục đích của việc thêm s/es ,'s

Có nhiều lý do để thêm s và es hay ‘s vào đuôi của từ :

- Để tạo thành danh từ số nhiều (cat - cats)

- Để chia động từ (snow - snows)

- Để thể hiện sự sở hữu (coach's)

- Để viết tắt từ (coach's nghĩa là coach is)

3 cách phát âm "s", "es":

1. đọc là /s/; 2. đọc là /iz/; 3.đọc là /z/

3

I/ Đuôi "s/es" được phát âm thành âm /iz/:

khi âm tận cùng trong từ gốc được phát âm thành một trong các âm thuộc họ /s/, bao gồm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.

​Hình thức chính tả phổ biến của các âm này là: se, ss, ch, sh, x, z, ge, ce, ….( "Sẽ sẵn sàng chung shức xin zô góp cơm")

​E.g: Classes – / klɑ:siz/; Washes – /wɒ∫iz/; Watches – / wɒt∫iz/;

Changes – /t∫eindʒiz/: thay đổi​

4

​​II/ Đuôi "s/es" được phát âm thành âm vô thanh /s/:

khi âm tận cùng trong từ gốc là một âm vô thanh. /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/ (Chúng ta cứ tạm dịch là "Thời phong kiến phương Tây" cho dễ nhớ)

​E.g.:

cooks - /cʊks/; Books – /bʊks/; Lamps – /læmps/; Laughes – / lɑ:fs/; Breathes – / bri:ðs/; Units - /ˈjuːnɪts/

5

III/ Đuôi "s/es" được phát âm thành âm hữu thanh /z/:

khi âm tận cùng trong từ gốc là một âm hữu thanh.

E.g.:

Carries - /ˈkær.iz/: mang, vác

Plays – / pleiz/: chơi

Bags – / bægz/: chiếc túi

Speeds – / spi:dz/: tốc độ

6

media

7

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

beds

2

doors

3

plays

4

students

8

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

arms

2

suits

3

chairs

4

doors

9

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

boxes

2

classes

3

potatoes

4

finishes

10

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

relieves

2

invents

3

buys

4

deals

11

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

dreams

2

heals

3

kills

4

tasks

12

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

resources

2

stages

3

preserves

4

focuses

13

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

carriages

2

whistles

3

assures

4

costumes

14

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

offers

2

mounts

3

pollens

4

swords

15

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

miles

2

words

3

accidents

4

names

16

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

sports

2

households

3

minds

4

plays

17

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

pools

2

trucks

3

umbrellas

4

workers

18

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

programs

2

individuals

3

subjects

4

celebrations

19

Multiple Choice

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

barracks

2

series

3

means

4

headquarters

20

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

crossroads

2

species

3

works

4

mosquitoes

"s,", "es" ending

pronunciaton

By English Garden

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 20

SLIDE