Search Header Logo
Nouns - Articles

Nouns - Articles

Assessment

Presentation

English

KG

Medium

Created by

An Le

Used 10+ times

FREE Resource

18 Slides • 29 Questions

1

Nouns - Articles

By An Le

2

Poll

Which part of speech do you think is the largest?

Nouns

Verbs

Adjectives

Adverbs

3

Noun - Danh từ (n)

Danh từ là loại từ chiếm số lượng lớn nhất trong Tiếng Anh

Danh từ chỉ sự vật, sự việc, địa danh, con người ......​

Kiến thức ngữ pháp cần biết về danh từ bao gồm: ​chức năng, vị trí của danh từ, các dấu hiệu nhận biết danh từ và cách phân biệt danh từ chỉ sự việc (non-personal noun) với danh từ chỉ người (personal noun)

4

media

Vị trí - chức năng của danh từ

5

Multiple Choice

Trong câu " The boy rides a bike ", danh từ 'the boy' đóng vai trò nào:

1

Chủ ngữ

2

Tân ngữ

3

Động từ

4

Vị ngữ

6

" Danh từ có thể đóng vai trò làm chủ ngữ, lúc đó nó đứng phía trước động từ (thường đứng đầu câu) " 

7

Multiple Choice

Trong câu " I make a cake ", danh từ 'the cake' đóng vai trò là

1

Chủ ngữ

2

Tân ngữ

3

Động từ

4

Vị ngữ

8

Multiple Choice

Trong câu " I make a cake for friends ", danh từ 'friends' đóng vai trò là:

1

Chủ ngữ

2

Tân ngữ

3

Vị ngữ

4

Trạng ngữ

9

Giới từ (preposition): about, of, for, in, at, of, before/ after, by ....​

" Danh từ có thể đóng vai trò làm tân ngữ, lúc đó nó có thể đứng sau NGOẠI động từ, hoặc đứng sau giới từ" 

10

Multiple Choice

Trong câu " My favorite thing is ice-cream ", danh từ 'ice-cream' đóng vai trò là:

1

Chủ ngữ

2

Vị ngữ

3

Bổ ngữ

4

Trạng ngữ

11

" Danh từ có thể đóng vai trò là bổ ngữ, lúc đó nó đứng sau động từ 'to be' " 

  • Lưu ý: Lúc này, 'to be' có nghĩa là "là"

12

Multiple Choice

Đâu là một cụm danh từ Đúng với ngữ pháp

1

beautiful a dress

2

a dress beautiful

3

a beautiful dress

4

dress beautiful a

13

Fill in the Blank

Translate into English: " Mẹ của tôi là một giáo viên giỏi "

........................................................................................

14

Tính từ sở hữu: my, your, her, his, our, their

" Trong 1 cụm danh từ, danh từ đứng sau tính từ và tính từ sở hữu" 

15

Multiple Choice

Chọn câu đúng

1

This is a safe warning

2

This is a safety warning

16

Dùng DANH TỪ để bổ nghĩa cho DANH TỪ khi muốn nói về chức năng/ nhiệm vụ của người hay vật đó

(a school girl -> 1 cô bé hsinh)

Noun + Noun

Dùng TÍNH TỪ để bổ nghĩa cho DANH TỪ khi cần mô tả người hay vật đó

(a beautiful girl → cô gái đẹp)

ADJ + Noun

Danh từ đứng sau Tính từ/ Danh từ cũng có thể đứng sau một danh từ khác​

Some text here about the topic of discussion

17

media

18

media

Dấu hiệu nhận biết danh từ

19

Multiple Choice

Chọn từ mà bạn nghĩ là một danh từ

1

fat

2

cute

3

ugly

4

chair

20

Multiple Choice

Chọn từ mà bạn nghĩ là một danh từ

1

crazy

2

run

3

happy

4

craziness

21

Multiple Choice

Chọn từ mà bạn nghĩ là một danh từ

1

comfort

2

comforting

3

comfortable

4

comforted

22

Multiple Choice

Chọn từ mà bạn nghĩ là một danh từ

1

operate

2

operating

3

operation

4

open

23

Multiple Choice

Chọn từ mà bạn nghĩ là một danh từ

1

teach

2

teacher

3

teaching

4

taught

24

Multiple Choice

Chúng ta có thể phỏng đoán liệu một từ có phải là danh từ hay không bằng cách nhìn vào

1

Phần đầu

2

Phần giữa

3

Phần đuôi

25

media

26

media

Các dạng của danh từ

27

Fill in the Blank

We have Countable nouns and ..................... nouns

28

Multiple Choice

Câu nào là câu đúng

1

There are two pencils

2

There is a water

3

This is an important information

4

Let me give you many advices

29

Danh từ đếm được không có dạng số nhiều (không thêm 's' vào danh từ ko đếm đc)

  • Lưu ý: Đọc thêm trong sgk về các ví dụ ​

Uncountable nouns

Danh từ đếm được có dạng 'số ít' và 'số nhiều'. Khi danh từ đếm được ở dạng số nhiều, ta thêm 's' hoặc 'es' phía sau danh từ đó

=> 1 pen, 2 pens, 1 witch, 2 witches

Countable nouns

Countable vs Uncountable nouns

30

Multiple Choice

Câu nào là câu đúng

1

My employment is really bossy

2

My employee is really bossy

3

My employer is really bossy

31

Multiple Choice

Câu nào là câu đúng

1

Attendance reached nearly 200

2

Attendant reached nearly 200

32

Multiple Choice

Câu nào là câu đúng

1

I want to hire (thuê) an interpreter

2

I want to hire (thuê) an interpretation

33

Multiple Choice

Câu nào là câu đúng

1

Applications this year look so pretty

2

Applicants this year look so pretty

34

Multiple Choice

Câu nào là câu đúng

1

We need to contact the manufacturer

2

We need to contact the manufacture

35

Multiple Choice

Câu nào là câu đúng

1

She works as a flight attendee

2

She works as a flight attendant

36

" Ngay cả khi đã xác định được đáp án nào là danh từ, ta khoan chọn ngay mà phải xem xét liệu danh từ cần điền có phải là danh từ chỉ người hay không " 

37

Attendant - Attendee

Employer - Employee​

Interviewer - Interviewee​

Participant​

Applicant​

Personal

Attendance

​Employment

Interview

Participation​

Application​

Non-personal

Non-personal - Personal Nouns

38

media

Articles - mạo từ

39

Multiple Choice

Chọn những mạo từ mà bạn biết

1

some, a, an

2

the, a , an

3

many, much

4

several, the

40

Multiple Choice

I need ............... pen

1

the

2

a

3

an

4

0

41

Multiple Choice

There is ............... new girl in my class................. girl is very talented

1

the - a

2

an - a

3

a - an

4

a - the

42

Multiple Choice

You should call ............. company before you come

1

the

2

a

3

an

4

0

43

Multiple Choice

................. flowers are what I love the most

1

the

2

a

3

an

4

0

44

Multiple Choice

A surveys is being conducted

1

True

2

False

45

Multiple Choice

We ask shopper not to drink in the store

1

True

2

False

46

media

47

Buh - bye

=> Exercise​

media

Nouns - Articles

By An Le

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 47

SLIDE