
ÔN TẬP KTCK2 TIN HỌC 6
Presentation
•
Computers
•
6th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Oanh Hoàng
Used 29+ times
FREE Resource
0 Slides • 44 Questions
1
Multiple Choice
Chọn biện pháp đúng để phòng ngừa tác hại trên Internet?
sử dụng nhiều giờ liên tiếp trong một ngày để tìm hiểu về virus máy tính, từ đó biết cách phòng tránh
mở link lạ, link quảng cáo, link trúng thưởng sẽ làm máy tính chạy nhanh hơn
tất cả mọi bài toán đều có thể giải quyết đươc, chỉ cần tìm trên google
chỉ truy cập những website lành mạnh, mỗi ngày sử dụng Internet một hai giờ, không mở link lạ, hạn chế sử dụng google, phải tự suy nghĩ trước khi nhờ sự trợ giúp của Internet
2
Multiple Choice
Hãy chọn phát biểu đúng.
a) Virus máy tính có thể lây sang cho con người
b) Virus máy tính có thể tiêu diệt bằng thuốc kháng sinh
c) Virus máy tính là một chương trình máy tính (phần mềm)
d) Có thể nhìn thấy virus máy tính dưới kính hiển vi
3
Multiple Choice
Hãy chọn việc cần làm để chia sẻ thông tin an toàn và hợp pháp?
a) chọn lọc thông tin để tiếp nhận, tránh những thông tin sai sự thật, giả mạo
b) đăng ý kiến cá nhân lên mạng xã hội, diễn đàn tùy thích
c) chia sẻ mọi thông tin dù nó chưa được kiểm chứng
d) lan truyền tin giả làm tổn thương hay xúc phạm người khác
4
Multiple Choice
Nguyên tắc Giữ an toàn khi sử dụng Internet có nghĩa là?
a) tắt chế độ gõ tiếng Việt
b) bật chế độ hiển thị mật khẩu
c) chọn chế độ không lưu mật khẩu tự động
d) không thực hiện thao tác gì cả
5
Multiple Choice
Chúng ta sử dụng công cụ Tìm kiếm và thay thế để làm gì?
a) định dạng đoạn văn bản
b) định dạng kí tự
c) thụt dòng và tô màu
d) sửa chữa các từ viết sai trong văn bản
6
Multiple Choice
Chọn phát biểu đúng trong các câu sau đây?
a) có thể sử dụng công cụ Tìm kiếm để sửa chữa một số từ viết sai trong văn bản
b) sử dụng công cụ Thay thế có thể tìm được một từ viết sai chính tả
c) Ctrl+F có tác dụng mở hộp thoại Tìm kiếm
d) sử dụng công cụ Tìm kiếm và thay thế để sửa nhiều lỗi sai khác nhau
7
Multiple Choice
Định dạng trang là gì?
a) là xác định lề trên, lề dưới, lề trái, lề phải của trang văn bản
b) là xác định tiêu đề trên, tiêu đề dưới, tiêu đề trái, tiêu đề phải của trang văn bản
c) là định dạng trang văn bản theo sở thích
d) là giãn dòng, giãn đoạn, giãn kí tự
8
Multiple Choice
Định dạng văn bản là gì?
a) là thay đổi lề trang, cỡ giấy, khổ giấy
b) là thay đổi kiểu chữ
c) là thay đổi khoảng cách giữa các dòng, các đoạn
d) tất cả các câu trên đều đúng
9
Multiple Choice
Thao tác nào sau đây có công dụng chọn một cột?
a) nhấp chuột vào dấu cộng ở góc trái bảng
b) di chuyển con trỏ chuột lên trên cột cần chọn, nhấp chuột để chọn
c) di chuyển con trỏ chuốt sang trái của hàng cần chọn, nhấp chuột để chọn
d) di chuyển con trỏ chuột đến lề trái của ô cần chọn, nhấp chuột để chọn
10
Multiple Choice
Để chèn thêm một hàng ta thực hiện thao tác nào sau đây?
a) đặt con trỏ tại vị trí muốn chèn, chọn thẻ Layout, chọn công cụ Insert Above/Below
b) nhấp phải lên hàng cần chèn, chọn lệnh Insert Above/Below
c) nhấp vào dấu cộng xuất hiện ở giữa các hàng
d) cả 3 thao tác trên đều đúng
11
Multiple Choice
Công cụ Insert Right có công dụng gì?
a) chèn thêm một hàng bên trên hàng hiện thời
b) chèn thêm một hàng bên dưới hàng hiện thời
c) chèn thêm một cột bên trái cột hiện thời
d) chèn thêm một cột bên phải cột hiện thời
12
Multiple Choice
Để thay đổi chiều rộng cột ta thực hiện thao tác nào sau đây?
a) đưa chuột vào đường biên cột, con trỏ thành mũi tên hai chiều thì kéo sang trái hay phải
b) đưa chuột vào đường biên cột, con trỏ thành mũi tên hai chiều thì kéo lên trên hay xuống dưới
c) đưa chuột vào đường biên hàng, con trỏ thành mũi tên hai chiều thì kéo sang trái hay phải
d) đưa chuột vào đường biên hàng, con trỏ thành mũi tên hai chiều thì kéo lên trên hay xuống dưới
13
Multiple Choice
Thao tác nào sau đây có công dụng chọn một bảng?
a) nhấp chuột vào dấu cộng ở góc trái bảng
b) di chuyển con trỏ chuột lên trên cột cần chọn, nhấp chuột để chọn
c) di chuyển con trỏ chuốt sang trái của hàng cần chọn, nhấp chuột để chọn
d) di chuyển con trỏ chuột đến lề trái của ô cần chọn, nhấp chuột để chọn
14
Multiple Choice
Thao tác nào sau đây có công dụng chọn một ô?
a) nhấp chuột vào dấu cộng ở góc trái bảng
b) di chuyển con trỏ chuột lên trên cột cần chọn, nhấp chuột để chọn
c) di chuyển con trỏ chuốt sang trái của hàng cần chọn, nhấp chuột để chọn
d) di chuyển con trỏ chuột đến lề trái của ô cần chọn, nhấp chuột để chọn
15
Multiple Choice
Để tạo bảng ta thực hiện thao tác nào sau đây?
a) Chọn công cụ Insert>Table, rê chuột chọn số dòng, số cột
b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+T
c) Chọn công cụ Insert>Table>Insert Table, rê chuột chọn số dòng, số cột
d) Cả 3 thao tác trên đều đúng
16
Multiple Choice
Công cụ Insert Left có công dụng gì?
a) chèn thêm một hàng bên trên hàng hiện thời
b) chèn thêm một hàng bên dưới hàng hiện thời
c) chèn thêm một cột bên trái cột hiện thời
d) chèn thêm một cột bên phải cột hiện thời
17
Multiple Choice
Để chèn thêm một cột ta thực hiện thao tác nào sau đây?
a) đặt con trỏ tại vị trí muốn chèn, chọn thẻ Layout, chọn công cụ Insert Left/Right
b) nhấp phải lên cột cần chèn, chọn lệnh Insert Left/Right
c) nhấp vào dấu cộng xuất hiện ở giữa các cột
d) cả 3 thao tác trên đều đúng
18
Multiple Choice
Thao tác nào sau đây có công dụng chọn một hàng?
a) nhấp chuột vào dấu cộng ở góc trái bảng
b) di chuyển con trỏ chuột lên trên cột cần chọn, nhấp chuột để chọn
c) di chuyển con trỏ chuốt sang trái của hàng cần chọn, nhấp chuột để chọn
d) di chuyển con trỏ chuột đến lề trái của ô cần chọn, nhấp chuột để chọn
19
Multiple Choice
Công cụ Insert Below có công dụng gì?
a) chèn thêm một hàng bên trên hàng hiện thời
b) chèn thêm một hàng bên dưới hàng hiện thời
c) chèn thêm một cột bên trái cột hiện thời
d) chèn thêm một cột bên phải cột hiện thời
20
Multiple Choice
1) Công cụ Insert Above có công dụng gì?
a) chèn thêm một hàng bên trên hàng hiện thời
b) chèn thêm một hàng bên dưới hàng hiện thời
c) chèn thêm một cột bên trái cột hiện thời
d) chèn thêm một cột bên phải cột hiện thời
21
Multiple Choice
Để thay đổi chiều cao của hàng ta thực hiện thao tác nào sau đây?
a) đưa chuột vào đường biên cột, con trỏ thành mũi tên hai chiều thì kéo sang trái hay phải
b) đưa chuột vào đường biên cột, con trỏ thành mũi tên hai chiều thì kéo lên trên hay xuống dưới
c) đưa chuột vào đường biên hàng, con trỏ thành mũi tên hai chiều thì kéo sang trái hay phải
d) đưa chuột vào đường biên hàng, con trỏ thành mũi tên hai chiều thì kéo lên trên hay xuống dưới
22
Multiple Choice
Vì sao phải sử dụng bảng trong soạn thảo văn bản?
a) bảng giúp trình bày thông tin cô đọng, rõ ràng, dễ so sánh
b) bảng giúp trình bày thông tin có màu sắc, định dạng kí tự
c) trình bày thông tin bằng bảng giúp dễ in ấn hơn
d) tất cả các câu trên đều đúng
23
Multiple Choice
Trong các câu sau, câu nào đúng?
a) thao tác thay đổi độ rộng cột trong bảng không cần chọn cột
b) có thể tô màu chữ và màu nền cho văn bản trong bảng
c) các lệnh canh lề không thể áp dụng cho nội dung từng ô
d) để thay đổi độ rộng hàng bắt buộc phải chọn hàng
24
Multiple Choice
Các chủ đề được chia thành những đối tượng nào sau đây?
a) chủ đề chính, chủ đề phụ
b) chủ để mẹ, chủ đề con
c) chủ đề trung tâm, chủ đề chính, chủ đề phụ
d) chủ đề trung tâm, chủ đề mẹ, chủ đề con
25
Multiple Choice
Sơ đồ tư duy có ích trong những trường hợp nào sau đây?
a) viết một lá thư cho bạn thân
b) tóm tắt ý chính của một bài phát biểu
c) tính toán chi phí cho một hoạt động
d) tạo một danh sách lớp
26
Multiple Choice
Cho biết các thành phần cơ bản của sơ đồ tư duy?
a) tên chủ đề hoặc hình ảnh biểu thị ý tưởng/thông tin, các nhánh (đường nối)
b) tên các chi tiết, các nhánh (đường nối)
c) tên các hình vẽ, các đường nối
d) các đối tượng trung tâm, các đường nối
27
Multiple Choice
Điều cần chú ý khi lập một sơ đồ tư duy?
a) các nhánh không cần liên quan đến chủ đề
b) các nhánh phải liên quan đến chủ đề
c) viết ngắn gọn, có khoảng trắng để bổ sung
d) câu b) và câu c) đều đúng
28
Multiple Choice
Cho biết công dụng của sơ đồ tư duy?
a) giúp ghi lại tóm tắt, triển khai một ý tưởng trong quá trình suy nghĩ
b) giúp ta trình bày một chủ đề theo cách thấy được các ý chính của chủ đề
c) câu a) và b) đều đúng
d) câu a) và b) đều sai
29
Multiple Choice
Virus máy tính có thể lây lan cho con người
Đúng
Sai
30
Multiple Choice
Virus máy tính chỉ lây lan qua máy tính
Đúng
Sai
31
Multiple Choice
Virus máy tính có thể nhân bản nhiều lần
Đúng
Sai
32
Multiple Choice
Virus máy tính có thể tiêu diệt bằng thuốc kháng sinh
Đúng
Sai
33
Multiple Choice
Virus máy tính là một chương trình (phần mềm)
Đúng
Sai
34
Multiple Choice
Phần mềm diệt virus máy tính chỉ có tác dụng với máy tính để bàn, không có tác dụng với máy tính xách tay
Đúng
Sai
35
Multiple Choice
Phần mềm diệt virus có thể phát hiện, diệt virus
Đúng
Sai
36
Multiple Choice
Có thể nhìn thấy virus máy tính dưới kính hiển vi
Đúng
Sai
37
Multiple Choice
Trong sơ đồ tư duy, thể hiện chủ đề trung tâm là viết tên của chủ đề trung tâm ở giữa của tờ giấy và làm nổi bật bằng cách vẽ đường bao quanh tên chủ đề hoặc tô màu, dùng hình ảnh,…
Đúng
Sai
38
Multiple Choice
Trong sơ đồ tư duy, triển khai chi tiết cho chủ đề trung tâm là viết (ngắn gọn) các thông tin của chủ đề chính và vẽ các nhánh nhỏ hơn nối chủ đề chính với các thông tin chi tiết của nó
Đúng
Sai
39
Multiple Choice
Trong sơ đồ tư duy, triển khai chi tiết cho các chủ đề chính là từ chủ đề trung tâm, vẽ các nhánh (đường nối) tới các chủ đề chính (hay ý chính)
Đúng
Sai
40
Multiple Choice
Trong sơ đồ tư duy, bổ sung nhánh mới là khi có thông tin mới, có thể bổ sung các nhánh và thông tin mới vào các chủ đề liên quan trong sơ đồ tư duy
Đúng
Sai
41
Multiple Choice
____________là sơ đồ giúp triển khai ý tưởng một cách ngắn gọn, trực quan.
Phần mềm diệt virus máy tính
Chủ đề trung tâm
Virus máy tính
Sơ đồ tư duy
42
Multiple Choice
Khi lập sơ đồ tư duy cần vẽ__________________, rồi đến các chủ đề con của chủ đề trung tâm với các nhánh nối. Có thể triển khai thêm các nhánh cho các chủ đề đã có.
Sơ đồ tư duy
Phần mềm diệt virus máy tính
Virus máy tính
chủ đề trung tâm
43
Multiple Choice
___________________ là một chương trình có khả năng tự nhân bản và lây lan qua các thiết bị lưu trữ trung gian (USB…) hoặc qua mạng.
Virus máy tính
chủ đề trung tâm
Phần mềm diệt virus máy tính
Sơ đồ tư duy
44
Multiple Choice
_____________________ là công cụ hữu hiệu có tác dụng phát hiện, ngăn chặn, loại bỏ virus máy tính.
Phần mềm diệt virus máy tính
chủ đề trung tâm
Sơ đồ tư duy
Virus máy tính
Chọn biện pháp đúng để phòng ngừa tác hại trên Internet?
sử dụng nhiều giờ liên tiếp trong một ngày để tìm hiểu về virus máy tính, từ đó biết cách phòng tránh
mở link lạ, link quảng cáo, link trúng thưởng sẽ làm máy tính chạy nhanh hơn
tất cả mọi bài toán đều có thể giải quyết đươc, chỉ cần tìm trên google
chỉ truy cập những website lành mạnh, mỗi ngày sử dụng Internet một hai giờ, không mở link lạ, hạn chế sử dụng google, phải tự suy nghĩ trước khi nhờ sự trợ giúp của Internet
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 44
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
38 questions
ÔN CÔNG NGHỆ
Presentation
•
7th Grade
37 questions
Jaxtina - S - Flipped Book - Lesson 1
Presentation
•
5th Grade
37 questions
Reading lesson lv1: Trees
Presentation
•
5th Grade
41 questions
ôn sinh và hoá
Presentation
•
7th Grade
34 questions
AI và cuộc sống
Presentation
•
6th Grade
37 questions
Ôn tập tin học cuối học kì I - Lớp 4
Presentation
•
5th Grade
36 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Presentation
•
5th Grade
42 questions
Participles
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Computers
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Company Logos
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Exploring Cybersecurity Techniques and Threats
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
Health
Interactive video
•
6th - 8th Grade
18 questions
history of video games
Quiz
•
6th Grade