

ĐỀ SỐ 32
Presentation
•
Geography
•
KG
•
Medium
Tiem Dia
Used 6+ times
FREE Resource
0 Slides • 40 Questions
1
Multiple Select
Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất ở miền núi là
rừng phòng hộ ven biển.
rừng sản xuất.
rừng ngập mặn.
rừng phòng hộ đầu nguồn.
2
Multiple Choice
Vùng đồng bằng nước ta thường xảy ra
động đất.
đá lở.
lụt úng.
đất trượt.
3
Multiple Choice
Mức độ tập trung công nghiệp ở khu vực trung du, miền núi nước ta thấp do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Sự phân hóa tài nguyên thiên nhiên.
Hạ tầng giao thông vận tải hạn chế.
Vị trí địa lí không có nhiều thuận lợi.
Thiếu lao động có trình độ kĩ thuật.
4
Multiple Choice
Nước ta phát triển được nhiều ngành công nghiệp khác nhau chủ yếu dựa trên
nguồn lao động đông đảo, tăng nhanh.
thị trường ngày càng phát triển mạnh.
cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại.
nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng.
5
Multiple Choice
Giải pháp chủ yếu trong phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
tăng cường thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.
bón phân cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng
áp dụng kĩ thuật canh tác mới, thay đổi giống.
thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn đất.
6
Multiple Choice
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Trung Quốc?
Điện Biên.
Yên Bái.
Sơn La.
Tuyên Quang.
7
Multiple Choice
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết hồ Thác Bà thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau đây?
Đồng Nai.
Mê Công.
Hồng.
Thái Bình
8
Multiple Choice
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Bắc Trung Bộ?
Lạng Sơn.
Sa Pa.
Nha Trang.
Đồng Hới.
9
Multiple Choice
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng tây bắc - đông nam?
Trường Sơn Bắc.
Đông Triều
Pu Đen Đinh.
Hoàng Liên Sơn.
10
Multiple Choice
Căn cứ vào At lat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết các đô thị loại 1 nào sau đây do Trung ương quản lí?
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
Đà Nẵng, Huế.
Hải Phòng, Đà Nẵng.
Biên Hòa, Cần Thơ.
11
Multiple Choice
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết các khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Thanh Thủy, Lào Cai.
Cầu Treo, Cha Lo.
Móng Cái, Tây Trang.
Tà Lùng, Trà Lĩnh.
12
Multiple Choice
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào nuôi nhiều bò nhất trong các tỉnh sau đây?
Bình Định.
Hà Tĩnh.
Sơn La.
Bình Thuận.
13
Multiple Choice
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành nào sau đây có ở trung tâm công nghiệp Sóc Trăng?
Hóa chất.
Khai thác, chế biến lâm sản.
Sản xuất vật liệu xây dựng.
Đóng tàu.
14
Multiple Choice
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm nào có quy mô nhỏ nhất trong các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm sau đây?
Phan Thiết.
Nha Trang.
Hải Phòng.
Cà Mau.
15
Multiple Choice
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cảng nào sau đây không phải là cảng biển?
Cửa Lò.
Mỹ Tho.
Vũng Áng.
Vũng Tàu.
16
Multiple Choice
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?
Cần Thơ.
Lạng Sơn.
Hà Nội.
Đà Nẵng.
17
Multiple Choice
Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 26, cho biết ngành dệt may không phải là ngành chuyên môn hóa của trung tâm công nghiệp nào sau đây đây?
Nam Định.
Hải Dương.
Phúc Yên.
Hà Nội.
18
Multiple Choice
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng Thuận An thuộc tỉnh nào sau đây?
Hà Tĩnh.
Thanh Hóa.
Thừa Thiên - Huế.
Phan Thiết.
19
Multiple Choice
Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Vùng duyên hải Nam Trung , vùng Tây Nguyên, cho biết cây chè được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?
Kon Tum.
Đắk Lắk.
Đắk Nông.
Lâm Đồng.
20
Multiple Choice
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Đông Nam Bộ, vùng đồng bằng sông Cửu Long, cho biết kênh đào nào sau đây thuộc tỉnh An Giang?
Phụng Hiệp.
Rạch Sỏi.
Vĩnh Tế.
Kỳ Hương.
21
Multiple Choice
Theo bảng số liệu, sắp xếp theo thứ tự tăng dần về mật độ dân số của các nước trên năm 2019 là
Việt Nam, Thái Lan, Campuchia, Lào.
Campuchia, Lào, Thái Lan, Việt Nam.
Lào, Campuchia, Việt Nam, Thái Lan.
Lào, Campuchia, Thái Lan, Việt Nam.
22
Multiple Choice
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ trọng các ngành trong cơ cấu GDP của Phi-lip-pin và Thái Lan, năm 2017?
Nông - lâm - thủy sản của Phi-lip-pin cao hơn.
Công nghiệp - xây dựng của Phi-lip-pin cao hơn.
Dịch vụ của Phi-lip-pin thấp hơn của Thái Lan.
Công nghiệp của cả hai nước lớn nhất.
23
Multiple Choice
Vị trí địa lí và hình thể đã tạo nên
khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh.
tài nguyên khoáng sản phong phú.
địa hình có tính phân bậc rõ rệt.
sự phân hóa đa dạng của tự nhiên.
24
Multiple Choice
Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là
thể lực còn rất hạn chế.
trình độ còn hạn chế.
số lượng quá đông đảo.
số lượng tăng rất nhanh.
25
Multiple Choice
Khu vực đô thị thu hút được nhiều vốn đầu tư dựa trên lợi thế chủ yếu về
nguồn lao động trình độ cao, cơ sở hạ tầng hiện đại.
thị trường tiêu thụ rộng, giàu tài nguyên thiên nhiên.
hệ thống giao thông hiện đại, chính sách ưu đãi.
nguồn nguyên liệu cho sản xuất tại chỗ phong phú.
26
Multiple Choice
Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh trong thời gian qua chủ yếu do
thị trường tiêu thụ nội địa mở rộng, lao động giá rẻ.
nguồn lao động dồi dào, trình độ đã được nâng cao.
đẩy mạnh công nghiệp hóa, tăng sản xuất lao động.
chính sách của Nhà nước, tăng trưởng kinh tế nhanh.
27
Multiple Choice
Sự biến động số lượng đàn lợn ở nước ta trong thời gian gần đây chủ yếu do
sản lượng hoa màu đang giảm.
thị trường diễn biến phức tạp.
tác động của dịch bệnh.
nguồn cung ứng giống hạn chế.
28
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động khai thác thủy sản của nước ta hiện nay?
Sản lượng khai thác ngày càng tăng.
Sản lượng cá biển chiếm tỉ trọng lớn.
Tỉ trọng sản lượng khai thác thủy sản ngày càng tăng.
Sản lượng khai thác thủy sản nội địa có tỉ trọng nhỏ.
29
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng về giao thông vận tải đường sông nước ta hiện nay?
Chủ yếu chạy theo hướng Bắc - Nam.
Mới chỉ được khai thác ở mức thấp.
Nhiều tàu thuyền có công suất lớn.
Trang thiết bị cảng sông rất hiện đại.
30
Multiple Choice
Điều kiện thuận lợi nào sau đây để nước ta phát triển giao thông vận tải biển?
Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có.
Có nhiều sa khoáng với trữ lượng lớn, chất lượng tốt.
Nằm gần các tuyến hàng hải quôc tế trên Biển Đông.
31
Multiple Choice
Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến phục vụ xuất khẩu ở nước ta là
tỉ trọng mặt hàng gia công lớn.
giá thành sản phẩm rất cao.
phụ thuộc vào nguyên liệu nhập.
chất lượng sản phẩm chưa cao.
32
Multiple Choice
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng?
Số dân đông, thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.
Một số tài nguyên đang xuống cấp và bị cạn kiệt.
Các thế mạnh sử dụng chưa hợp lí, mật độ dân số cao.
Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy ở nơi khác.
33
Multiple Choice
Duyên hải Nam Trung Bộ không thuận lợi để thâm canh lúa nước, chủ yếu do
mùa khô kéo dài, thiếu nước tưới.
đất cát pha, nghèo chất dinh dưỡng.
nguồn cung cấp nước từ sông ngòi hạn chế.
hệ thống thủy lợi chưa được phát triển mạnh.
34
Multiple Choice
Khó khăn tự nhiên nào sau đây là lớn nhất trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên?
Địa hình phân hóa khá đa dạng.
Thiếu nước vào thời kì mùa khô.
Đất bị xói mòn ngày càng mạnh.
Suy giảm nhanh diện tích rừng.
35
Multiple Choice
Những vấn đề chủ yếu để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long là
thủy lợi, bảo vệ rừng, chuyển đổi cơ cấu kinh tế hợp lí.
thủy lợi, cải tạo đất, duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng.
thủy lợi, sống chung với lũ, chuyển đổi cơ cấu kinh tế hợp lí.
thủy lợi, phát triển nuôi trồng thủy sản và sống chung với lũ.
36
Multiple Choice
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Cơ cấu giới tính.
Tỉ số giới tính.
Số dân Nam và số dân Nữ.
Tốc độ tăng số dân Nam và số dân Nữ.
37
Multiple Choice
Nhiệt độ nước biển Đông có đặc điểm nào sau đây?
Nhiệt độ nước biển cao và giảm dần từ bắc vào Nam.
Nhiệt độ nước biển cao và tăng dần từ Bắc vào Nam.
Nhiệt độ nước biển thấp và tăng dần từ Bắc vào Nam.
Nhiệt độ nước biển thấp và giảm dần từ Bắc vào Nam.
38
Multiple Choice
Trung du và miền núi Bắc Bộ có
mật độ dân số rất cao.
trữ lượng dầu khí lớn.
các bãi triều rộng.
nhiều nông sản ôn đới.
39
Multiple Choice
Vai trò chính của rừng ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là
chắn gió, bão, cát bay, cát chảy.
ngăn chặn sự xâm nhập mặn.
điều hòa dòng chảy sông ngòi.
để lấy gỗ nguyên liệu và lấy củi.
40
Multiple Choice
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 1979 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Tròn.
Đường.
Miền.
Cột.
Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất ở miền núi là
rừng phòng hộ ven biển.
rừng sản xuất.
rừng ngập mặn.
rừng phòng hộ đầu nguồn.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 40
MULTIPLE SELECT
Similar Resources on Wayground
35 questions
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II (ghi tên học sinh và lớp)
Presentation
•
3rd Grade
33 questions
{HM2}-CN 4. Bài 2. Vật liệu, dụng cụ trồng hoa và cây cảnh
Presentation
•
4th Grade
34 questions
{HM2}-Tin5. Bài 4. Tổ chức, lưu trữ và tìm tệp, thư mục trong
Presentation
•
5th Grade
36 questions
[HM2]PPT Tin 5 - Bài 1
Presentation
•
5th Grade
35 questions
Ôn tập HK 2
Presentation
•
10th Grade
36 questions
Công nghệ 6_ Bài 2 Xây dựng nhà ở
Presentation
•
6th Grade
37 questions
{HM2}-Tin5. Bài 9 - Cấu trúc tuần tự
Presentation
•
5th Grade
34 questions
Địa 7. Ôn tập giữa kì 1
Presentation
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade