Search Header Logo
E9- SO SÁNH HƠN, BẰNG, NHẤT

E9- SO SÁNH HƠN, BẰNG, NHẤT

Assessment

Presentation

English

9th Grade

Medium

Created by

Bùi Đoàn Quang Tân

Used 5+ times

FREE Resource

0 Slides • 57 Questions

1

Multiple Select

Tính từ ngắn

1

short, thin, big, smart

2

happy, gentle, narrow, clever, quiet

3

perfect, childish, nervou

4

beautiful , intelligent , satisfactory

2

Multiple Select

perfect, childish, nervous

1

Tính từ ngắn

2

Tính từ dài

3

Multiple Select

Tính từ dài

1

short, thin, big, smart

2

perfect, childish, nervous

3

happy, gentle, narrow, clever, quiet

4

beautiful , intelligent , satisfactory

4

Multiple Choice

beautiful , intelligent , satisfactory

1

Tính từ dài

2

Tính từ ngắn

5

Multiple Choice

happy, gentle, narrow, clever, quiet

1

Tính từ dài

2

Tính từ ngắn

6

Multiple Select

Các dạng so sánh hơn và so sánh cao nhất của một số tính từ đặc biệt

1

good - better - the best

2

bad - worse - the worst

3

many, much - more - the most

4

little - less - the least

5

far - farther, further - the farthest, the furthest

7

Multiple Select

Quy tắc thêm –er và –est vào sau tính từ ngắn trong so sánh hơn và so sánh cao nhất

1

Phần lớn các tính từ ngắn: thêm –er hoặc –est (fast – faster – the fastest)

2

Tính từ kết thúc bằng –y: bỏ –y, và thêm –ier hoặc –iest (happy – happier – the happiest)

3

Tính từ kết thúc bằng –e: thêm –r hoặc –st (simple – simpler – the simplest)

4

Tính từ kết thúc bằng một nguyên âm và một phụ âm: gấp đôi phụ âm cuối rồi sau đó mới thêm –er hoặc –est (thin – thinner – the thinnest)

8

Multiple Choice

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

1

tính từ - er

2

more + tính từ

9

Multiple Choice

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

1

tính từ - er

2

more + tính từ

3

tính từ - r

10

Multiple Choice

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

1

tính từ - er

2

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

3

tính từ - r

4

more + tính từ

11

Multiple Choice

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

1

tính từ - er

2

tính từ - r

3

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

4

more + tính từ

12

Multiple Choice

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là et, ow, le, er, y (VD: clever, quiet, simple,...) , thì...

1

A. áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

2

B. more + tính từ

3

C. gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

4

D. có thể áp dụng 2 cách A và B

13

Multiple Choice

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

1

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

2

tính từ - r

3

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

4

more + tính từ

14

Multiple Choice

Tính từ so sánh của "fat"

1

more fat

2

fater

3

fatter

15

Multiple Choice

Tính từ so sánh của "peaceful"

1

more peaceful

2

peacefuler

3

peacefuller

16

Multiple Choice

Tính từ so sánh của "healthy"

1

more healthy

2

healthyer

3

healthier

17

Multiple Choice

Tính từ so sánh của "close"

1

more close

2

closer

3

closeer

18

Multiple Choice

Tính từ so sánh của "clever"

1

more clever

2

cleverer

3

cả 2

19

Multiple Choice

Tính từ so sánh của "quiet"

1

more quiet

2

quieter

3

cả 2

20

Fill in the Blanks

Type answer...

21

Fill in the Blanks

Type answer...

22

Fill in the Blanks

Type answer...

23

Fill in the Blanks

Type answer...

24

Fill in the Blanks

Type answer...

25

Fill in the Blanks

Type answer...

26

Fill in the Blanks

Type answer...

27

Multiple Choice

Dạng so sánh nhất của tính từ: "big"

1

A. bigger

2

B. the bigger

3

C. the bigest

4

D. the biggest

28

Multiple Choice

So sánh cao nhất của tính từ dài

1

adj + -er + (than)

2

the adj + -est + (N)

3

more + adj + (than)

4

the most + adj + (N)

29

Multiple Choice

adj + -er + (than)

1

So sánh hơn của tính từ dài

2

So sánh cao nhất của tính từ ngắn

3

So sánh hơn của tính từ ngắn

4

So sánh cao nhất của tính từ dài

30

Multiple Choice

the adj + -est + (N)

1

So sánh cao nhất của tính từ ngắn

2

So sánh hơn của tính từ ngắ

3

So sánh hơn của tính từ dài

4

So sánh cao nhất của tính từ dài

31

Multiple Choice

So sánh hơn của tính từ dài

1

adj + -er + (than)

2

the adj + -est + (N)

3

more + adj + (than)

4

the most + adj + (N)

32

Multiple Choice

So sánh cao nhất của tính từ dài

1

adj + -er + (than)

2

the adj + -est + (N)

3

more + adj + (than)

4

the most + adj + (N)

33

Multiple Choice

more + adj + (than)

1

So sánh hơn của tính từ ngắn

2

So sánh cao nhất của tính từ ngắn

3

So sánh cao nhất của tính từ dài

4

So sánh hơn của tính từ dài

34

Multiple Choice

the most + adj + (N)

1

So sánh cao nhất của tính từ ngắn

2

So sánh hơn của tính từ dài

3

So sánh cao nhất của tính từ dài

4

So sánh hơn của tính từ ngắn

35

Fill in the Blanks

Type answer...

36

Multiple Choice

Dạng so sánh nhất của tính từ: "tall"

1

A. taller

2

B. the tallest

3

C. the taller

4

D. tallest

37

Fill in the Blanks

Type answer...

38

Multiple Choice

Dạng so sánh nhất của tính từ: "sweet"

1

A. sweetest

2

B. sweettest

3

C. the sweetest

4

D. the sweettest

39

Fill in the Blanks

Type answer...

40

Multiple Choice

Dạng so sánh nhất của tính từ "short"

1

A. shortest

2

B. the shortest

3

C. shorttest

4

D. the shorttest

41

Fill in the Blanks

Type answer...

42

Multiple Choice

Dạng so sánh nhất của tính từ "large"

1

A. largest

2

B. largeest

3

C. the largest

4

D. the largeest

43

Fill in the Blanks

Type answer...

44

Multiple Choice

Dạng so sánh nhất của tính từ " thin"

1

A. the thinest

2

B. thinnest

3

C. the thinnest

4

D. thinest

45

Fill in the Blanks

Type answer...

46

Multiple Choice

Dạng so sánh nhất của tính từ " busy"

1

A. busyest

2

B. the buyest

3

C. busiest

4

D. the busiest

47

Fill in the Blanks

Type answer...

48

Multiple Choice

Dạng so sánh nhất của tính từ " heavy"

1

A. the heaviest

2

B. heavyest

3

C. heaviest

4

D. the heavyest

49

Fill in the Blanks

Type answer...

50

Multiple Choice

Dạng so sánh nhất của tính từ " narrow"

1

A. narrowwest

2

B. narrowest

3

C. the most narrow

4

D. the narrowest

51

Fill in the Blanks

Type answer...

52

Multiple Choice

Dạng so sánh nhất của tính từ " clever"

1

A. the cleverest

2

B. the most cleverest

3

C. the cleverrest

4

D. the most clever

53

Multiple Choice

Dạng so sánh nhất của tính từ " simple"

1

A. simplest

2

B. the most simpler

3

C. the simplest

4

D. simpleest

54

Multiple Choice

Dạng so sánh nhất của tính từ " quiet"

1

A. the quiettest

2

B. quietest

3

C. the most quiet

4

D. the quietest

55

Multiple Choice

Dạng so sánh nhất của tính từ " comfortable"

1

A. the comfortablest

2

B. comfortablest

3

C. the most comfortable

4

D. the most comfortablest

56

Multiple Choice

Dạng so sánh nhất của tính từ " special"

1

A. specialest

2

B. the most special

3

C. the specialest

4

the most specialest

57

Multiple Choice

Dạng so sánh nhất của tính từ " interesting"

1

A. the interesting

2

B. interestingest

3

C. the most interesting

4

D. interestinger

Tính từ ngắn

1

short, thin, big, smart

2

happy, gentle, narrow, clever, quiet

3

perfect, childish, nervou

4

beautiful , intelligent , satisfactory

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 57

MULTIPLE SELECT