Search Header Logo
REVISE NOUN PHRASES AND NOUN

REVISE NOUN PHRASES AND NOUN

Assessment

Presentation

English

University

Easy

Created by

Vũ Mai

Used 2+ times

FREE Resource

5 Slides • 10 Questions

1

NOUN PHRASES AND NOUN

NOUN PHRASES​

NẮM VỮNG CÁC QUY TẮC: 1234, 134, 234, 34​

1: Mạo từ: a, an, the ; TTSH: my, your, his, her, our, their, its

2​: adv "ly"

​3: adj: ful, al, ous, ic, ive, less, able, ing, ed (ing, ed là những đuôi ko chính thống)

4: N, danh từ chỉ người: ​ ee, or, er, ant, ist, yst

danh từ chỉ vật: ​tion, sion, ment, ness, ity, ce.

2

Multiple Choice

Chọn danh từ chỉ người

1

ee, or, ant

2

tion, ee, or

3

sion, ment, er

3

Multiple Choice

Chọn danh từ chỉ vật

1

tion, sion, ment

2

ee, er, or

3

ee, tion, ment

4

yst, ant, tion

4

Multiple Choice

Vị trí số 1

1

mạo từ: a, an, the

TTSH: my, your, his, her, our, their, its

2

NOUN

3

ADJ

4

ADV

5

Multiple Choice

She is an extremely ............................girl

1

beautiful

2

beautifully

3

beauty

6

Multiple Choice

the price quoted by the movers is only an ………cost and is subject to change.

1

approximately

2

approximate

3

approximating

4

approximation

7

NOUN​-VỊ TRÍ CỦA NOUN TRONG CÂU

​- Danh từ làm chủ ngữ trong câu

- Danh từ làm tân ngữ trong câu​

S+ V + 0​

8

media
media

Danh từ làm chủ ngữ trong câu​

Ex: Girls are beautiful​

Danh từ làm tân ngữ trong câu

Ex: They play basketball in the garden​

9

Multiple Choice

Boys love their mother

=> Boys là danh từ đóng vai trò là chủ ngữ hay tân ngữ trong câu

1

CHỦ NGỮ

2

TÂN NGỮ

10

Multiple Choice

Boys love mother

=> Boys là danh từ đóng vai trò là chủ ngữ hay tân ngữ trong câu

1

CHỦ NGỮ

2

TÂN NGỮ

11

Ex: Boys are playing basketball in stadium​

​Danh từ làm tân ngữ sau giới từ

​tobe: am, is , are,...................

linking verbs: ​become, feel, see, seem, look, taste, smell, sound

Ex: She is a doctor​

​NOUN

Danh từ làm bổ ngữ khi nó đứng sau động từ tobe hoặc linking verbs​

12

Multiple Choice

Danh từ sau có chức danh gì trong câu (làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ, làm tân ngữ sau giới từ)

Construction will be completed by next week.

1

Chủ ngữ

2

Tân ngữ

3

Bổ ngữ

4

Tân ngữ sau giới từ

13

Multiple Choice

Danh từ sau có chức danh gì trong câu (làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ, làm tân ngữ sau giới từ)

They are teachers

1

Chủ ngữ

2

Tân ngữ

3

Bổ ngữ

4

Tân ngữ đứng sau giới từ

14

Multiple Choice

Danh từ sau có chức danh gì trong câu (làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ, làm tân ngữ sau giới từ)

She is a girl with black eyes

1

Chủ ngữ

2

tân ngữ sau giới từ

3

tân ngữ

4

bổ ngữ

15

Tương ứng với vị trí 1 4

Ex: She is his wife​

  • His là TTSH​

Danh từ đứng sau TTSH

​Ex: She is a beautiful girl

​Danh từ đứng sau tính từ

NOUN​

NOUN PHRASES AND NOUN

NOUN PHRASES​

NẮM VỮNG CÁC QUY TẮC: 1234, 134, 234, 34​

1: Mạo từ: a, an, the ; TTSH: my, your, his, her, our, their, its

2​: adv "ly"

​3: adj: ful, al, ous, ic, ive, less, able, ing, ed (ing, ed là những đuôi ko chính thống)

4: N, danh từ chỉ người: ​ ee, or, er, ant, ist, yst

danh từ chỉ vật: ​tion, sion, ment, ness, ity, ce.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 15

SLIDE