

idioms p2
Presentation
•
English
•
3rd Grade
•
Hard
Moon Thu
FREE Resource
0 Slides • 53 Questions
1
Multiple Choice
Bump into
Tình cờ gặp ai đó
đâm vào
Muối bỏ bể, không thấm vào đâu
Làm việc cật lực
2
Multiple Choice
A drop in the ocean
Muối bỏ bể, không thấm vào đâu
Tình cờ gặp ai đó
Làm việc cật lực
Làm ầm lên
3
Multiple Choice
Work flat out
Tình cờ gặp ai đó
Muối bỏ bể, không thấm vào đâu
Làm việc cật lực
Hợp mốt
4
Multiple Choice
The in thing
Hợp mốt. E.g: The new iPhone is really the in thing at the moment.
Làm ầm lên
không có gì đặc biệt, bình thường
gượng gạo, không tự nhiên, cường điệu
5
Multiple Choice
Make a fuss over
Làm ầm lên
không có gì đặc biệt, bình thường
gượng gạo, không tự nhiên, cường điệu
làm rất xuất sắc
6
Multiple Choice
Run of the mill
Làm ầm lên
không có gì đặc biệt, bình thường
gượng gạo, không tự nhiên, cường điệu
làm rất xuất sắc
7
Multiple Choice
Far-fetched
Làm ầm lên
không có gì đặc biệt, bình thường
gượng gạo, không tự nhiên, cường điệu
làm rất xuất sắc
8
Multiple Choice
Ace
Làm ầm lên
không có gì đặc biệt, bình thường
gượng gạo, không tự nhiên, cường điệu
làm rất xuất sắc
9
Multiple Choice
A hot potato
Thích thú, thấy sự thú vị của cái gì
Vấn đề khó giải quyết, nan giải
Giúp đồ
Nổi điên, vô cùng tức giận
10
Multiple Choice
Get a kick out of
Thích thú, thấy sự thú vị của cái gì
Vấn đề khó giải quyết, nan giải
Giúp đồ
Nổi điên, vô cùng tức giận
11
Multiple Choice
Bent out of shape
Thích thú, thấy sự thú vị của cái gì
Vấn đề khó giải quyết, nan giải
Giúp đồ
Nổi điên, vô cùng tức giận
12
Multiple Choice
Give (lend) somebody a hand
Thích thú, thấy sự thú vị của cái gì
Vấn đề khó giải quyết, nan giải
Giúp đồ
Nổi điên, vô cùng tức giận
13
Multiple Choice
Hit the books
Làm lại từ đầu
Vô Cùng cố gắng
Vùi đầu vào học
Khóa học cấp tốc
14
Multiple Choice
(Go) back to the drawing board
Làm lại từ đầu
Vô Cùng cố gắng
Vùi đầu vào học
Khóa học cấp tốc
15
Multiple Choice
Go the extra mile
Làm lại từ đầu
Vô Cùng cố gắng
Vùi đầu vào học
Khóa học cấp tốc
16
Multiple Choice
Crash course
Làm lại từ đầu
Vô Cùng cố gắng
Vùi đầu vào học
Khóa học cấp tốc
17
Multiple Choice
Up-to-the-minute
dành cho giới thượng lưu, hảo hạng
Bận rộn
Rất hiện đại, hợp mốt, rất kịp thời
Nhồi nhét
18
Multiple Choice
On the go
dành cho giới thượng lưu, hảo hạng
Bận rộn
Rất hiện đại, hợp mốt, rất kịp thời
Nhồi nhét
19
Multiple Choice
Up-market
dành cho giới thượng lưu, hảo hạng
Bận rộn
Rất hiện đại, hợp mốt, rất kịp thời
Nhồi nhét
20
Multiple Choice
Cram
dành cho giới thượng lưu, hảo hạng
Bận rộn
Rất hiện đại, hợp mốt, rất kịp thời
Nhồi nhét
21
Multiple Choice
In high spirits
Vui vẻ, phấn chấn
Lạc quan lên, đừng nản chí
đoán suy nghĩ của người khác
Bắt đầu hành động
22
Multiple Choice
Keep one's chin up
Vui vẻ, phấn chấn
Lạc quan lên, đừng nản chí
đoán suy nghĩ của người khác
Bắt đầu hành động
23
Multiple Choice
Read one's mind
Vui vẻ, phấn chấn
Lạc quan lên, đừng nản chí
đoán suy nghĩ của người khác
Bắt đầu hành động
24
Multiple Choice
Get the ball rolling
Vui vẻ, phấn chấn
Lạc quan lên, đừng nản chí
đoán suy nghĩ của người khác
Bắt đầu hành động
25
Multiple Choice
For ages
Ốm, không khỏe
Một thời gian dài rất lâu rồi
Chúc may mắn
Chữ xấu như gà bới
26
Multiple Choice
Under the weather
Ốm, không khỏe
Một thời gian dài rất lâu rồi
Chúc may mắn
Chữ xấu như gà bới
27
Multiple Choice
Fingers-crossed
Ốm, không khỏe
Một thời gian dài rất lâu rồi
Chúc may mắn
Chữ xấu như gà bới
28
Multiple Choice
Chicken scratch
Ốm, không khỏe
Một thời gian dài rất lâu rồi
Chúc may mắn
Chữ xấu như gà bới
29
Multiple Choice
The wee hours
Quá nửa đêm
Trong cái rủi có cái may
Cùng chung cảnh ngộ
Vòng vo tam quốc
30
Multiple Choice
A blessing in disguise
Quá nửa đêm
Trong cái rủi có cái may
Cùng chung cảnh ngộ
Vòng vo tam quốc
31
Multiple Choice
All in the same boat
Quá nửa đêm
Trong cái rủi có cái may
Cùng chung cảnh ngộ
Vòng vo tam quốc
32
Multiple Choice
Beating around the bush
Quá nửa đêm
Trong cái rủi có cái may
Cùng chung cảnh ngộ
Vòng vo tam quốc
33
Multiple Choice
Early bird
Điều gì đó mới mẻ
Người hay thức dậy rất sớm
Chữ xấu như gà bới
Chúc may mắn
34
Multiple Choice
A breath of fresh air
Làm việc chăm chỉ
Điều gì đó mới mẻ
Để mắt tới
Người hay thức dậy rất sớm
35
Multiple Choice
Keep an eye on
Làm việc chăm chỉ
Điều gì đó mới mẻ
Để mắt tới
Người hay thức dậy rất sớm
36
Multiple Choice
Keep your nose to the grindstone
Làm việc chăm chỉ
Điều gì đó mới mẻ
Để mắt tới
Người hay thức dậy rất sớm
37
Multiple Choice
Know something inside out
Để nguyên như vậy, không cần thay đổi nữa vì đã tốt rồi
Hiểu rõ tường tận
Thỉnh thoảng
Bạn đang mải mê nghĩ chuyện gì vậy?
38
Multiple Choice
Leave well enough alone:
Để nguyên như vậy, không cần thay đổi nữa vì đã tốt rồi
Hiểu rõ tường tận
Thỉnh thoảng
Bạn đang mải mê nghĩ chuyện gì vậy?
39
Multiple Choice
Now and then
Để nguyên như vậy, không cần thay đổi nữa vì đã tốt rồi
Hiểu rõ tường tận
Thỉnh thoảng
Bạn đang mải mê nghĩ chuyện gì vậy?
40
Multiple Choice
A penny for your thoughts
Để nguyên như vậy, không cần thay đổi nữa vì đã tốt rồi
Hiểu rõ tường tận
Thỉnh thoảng
Bạn đang mải mê nghĩ chuyện gì vậy?
41
Multiple Choice
Against the clock
Lắng nghe
Chạy đua với thời gian
Hạnh phúc lâng lâng như trên mây
Mệt nhoài, đuối sức
42
Multiple Choice
Lend an ear
Lắng nghe
Chạy đua với thời gian
Hạnh phúc lâng lâng như trên mây
Mệt nhoài, đuối sức
43
Multiple Choice
On cloud nine
Lắng nghe
Chạy đua với thời gian
Hạnh phúc lâng lâng như trên mây
Mệt nhoài, đuối sức
44
Multiple Choice
Bushed
Lắng nghe
Chạy đua với thời gian
Hạnh phúc lâng lâng như trên mây
Mệt nhoài, đuối sức
45
Poll
Hard feelings
Đi ngủ.
Lắng nghe
Buồn phiền
Chán chết, chán ngắt
46
Multiple Choice
Hit the hay
Đi ngủ.
Lắng nghe
Buồn phiền
Chán chết, chán ngắt
47
Multiple Choice
Be all ears
Đi ngủ.
Lắng nghe
Buồn phiền
Chán chết, chán ngắt
48
Multiple Choice
Be sick to death of something/ doing something
Đi ngủ.
Lắng nghe
Buồn phiền
Chán chết, chán ngắt
49
Multiple Choice
(Come) rain or shine
Dù có chuyện gì xảy ra đi nữa
Vừa đúng lúc, kịp thời
Hết nhăn
Cảm xúc lẫn lộn, không chắc chắn
50
Multiple Choice
In the nick of time
Dù có chuyện gì xảy ra đi nữa
Vừa đúng lúc, kịp thời
Hết nhăn
Cảm xúc lẫn lộn, không chắc chắn
51
Multiple Choice
Have/get mixed feelings about something
Dù có chuyện gì xảy ra đi nữa
Vừa đúng lúc, kịp thời
Hết nhăn
Cảm xúc lẫn lộn, không chắc chắn
52
Multiple Choice
Give it one's best shot
Hết nhăn
Vừa đúng lúc, kịp thời
Gặp rắc rối, tình thế khó khăn
Cố hết sức có thể
53
Multiple Choice
In deep water
Hết nhăn
Vừa đúng lúc, kịp thời
Gặp rắc rối, tình thế khó khăn
Cố hết sức có thể
Bump into
Tình cờ gặp ai đó
đâm vào
Muối bỏ bể, không thấm vào đâu
Làm việc cật lực
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 53
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
47 questions
Ngày + tháng
Presentation
•
3rd Grade
43 questions
Tin6-CDA-Bai4-biểu diễn VB,HA,AT trong MT
Presentation
•
2nd Grade
50 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
4th Grade
41 questions
Quiz_Hội phụ nữ
Presentation
•
3rd Grade
54 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Presentation
•
4th Grade
49 questions
W5, 6-C3-B2-T2, 3
Presentation
•
3rd Grade
47 questions
Đấu trường tri thức nhí 🏆
Presentation
•
3rd Grade
50 questions
ILO PRODUCT TRAINING
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 4
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
HSMS - Standard Response Protocol
Quiz
•
6th - 8th Grade
16 questions
1.1-1.2 Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Exponent Expressions
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Integers
Quiz
•
6th - 7th Grade
11 questions
Northeast States
Quiz
•
3rd - 4th Grade
10 questions
Characterization
Quiz
•
3rd - 7th Grade
10 questions
Common Denominators
Quiz
•
5th Grade