
Bài 5. Internet
Presentation
•
Computers
•
6th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Linh Vũ Anh
Used 10+ times
FREE Resource
0 Slides • 10 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.
B. Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.
C. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.
D. Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.
2
Multiple Choice
Câu 2: Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:
A. Một máy tính khác.
B. Người quản trị mạng xã hội.
C. Nhà cung cấp dịch vụ Internet.
D. Người quản trị mạng máy tính.
3
Multiple Choice
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?
A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.
B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.
C. Không thuộc quyền sở hữu của ai.
D. Thông tin chính xác tuyệt đối.
4
Multiple Choice
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?
A. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.
B. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.
C. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.
D. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.
5
Multiple Choice
Câu 5: Ý kiến nào sau đây là sai?
A. Kho thông tin trên Internet là khổng lồ.
B. Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.
C. Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.
D. Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet.
6
Multiple Choice
Câu 6: Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:
A. Bản quyền.
B. Các từ khóa liên quan đến trang web.
C. Địa chỉ của trang web.
D. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.
7
Multiple Choice
Câu 7: Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?
A. Laptop.
B. Máy tính.
C. Internet.
D. Mạng máy tính.
8
Multiple Choice
Câu 8: Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:
A. Trình soạn thảo web.
B. Trình lướt web.
C. Trình thiết kế web.
D. Trình duyệt web.
9
Multiple Choice
Câu 9: Cho biết thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?
A. Tương tự như thông tin trong cuốn sách.
B. Thành từng văn bản rời rạc.
C. Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết.
D. Một cách tùy ý.
10
Multiple Choice
Câu 10: Đặc điểm chính của Internet?
A. Tính toàn cầu.
B. Tính tương tác.
C. Tính không sở hữu.
D. Tất cả đáp án trên.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.
B. Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.
C. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.
D. Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 10
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
7 questions
Media sosial kls 7
Presentation
•
7th Grade
6 questions
Tin 5 | Bài 1 | Máy tính có thể giúp em làm những việc gì?
Presentation
•
5th Grade
8 questions
Kamis 10 September 2020
Presentation
•
7th Grade
3 questions
Untitled Lesson
Presentation
•
6th Grade
5 questions
SISTEMAS OPERATIVOS
Presentation
•
6th Grade
11 questions
Reading News Online
Presentation
•
5th Grade
6 questions
Kiểm tra Đảng
Presentation
•
KG
7 questions
Internet Services
Presentation
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
Discover more resources for Computers
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Candy
Quiz
•
4th - 8th Grade
10 questions
Fact Check Ice Breaker: Two truths and a lie
Quiz
•
5th - 12th Grade
22 questions
Dot Plots and Histograms
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Memorial Day History and Traditions
Interactive video
•
5th - 8th Grade
15 questions
Histograms
Quiz
•
6th Grade
14 questions
Context Clues
Quiz
•
4th - 6th Grade