Search Header Logo
Nón Trụ

Nón Trụ

Assessment

Presentation

Mathematics

1st - 3rd Grade

Easy

Created by

Tr??ng Nguy?t

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 30 Questions

1

Multiple Choice

Gọi l, h Rl,\ h\ R  lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

1

l2=h2+R2l^2=h^2+R^2  

2

1l2=1h2+1R2\frac{1}{l^2}=\frac{1}{h^2}+\frac{1}{R^2}  

3

R2=h2+l2R^2=h^2+l^2  

4

l2=h.Rl^2=h.R  

2

Multiple Choice

Cho hình nón có bán kính đáy bằng a, đường sinh bằng 5a. Tính SxqS_{xq}  

1

5πa25\pi a^2  

2

10πa210\pi a^2  

3

5πa5\pi a  

4

5πa35\pi a^3  

3

Multiple Choice

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh  ll  và bán kính đáy  rr  bằng

1

4πrl4\pi rl  

2

2πrl2\pi rl  

3

πrl\pi rl  

4

13πrl\frac{1}{3}\pi rl  

4

Multiple Choice

Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón là:

1

40πa240\pi a^2

2

20πa220\pi a^2

3

24πa224\pi a^2

4

12πa212\pi a^2

5

Multiple Choice

Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh  ll  , bán kính đáy  rr  bằng

1

4πrl4\pi rl  

2

πrl\pi rl  

3

13πrl\frac{1}{3}\pi rl  

4

2πrl2\pi rl  

6

Multiple Choice

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 2a, đường cao bằng 4a. Tính Diện tích xung quanh?

1

Sxq=8πa2S_{xq}=8\pi a^2  

2

Sxq=16πa2S_{xq}=16\pi a^2  

3

Sxq=16πa3S_{xq}=16\pi a^3  

4

Sxq=8πaS_{xq}=8\pi a  

7

Multiple Choice

Công thức tính thể tích  VV  của khối nón có bán kính đáy  rr  và chiều cao  hh  là

1

V=πrhV=\pi rh  

2

V=πr2hV=\pi r^2h  

3

V=13πrhV=\frac{1}{3}\pi rh  

4

V=13πr2hV=\frac{1}{3}\pi r^2h  

8

Multiple Choice

Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy  rr  và chiều cao  hh  bằng

1

13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h  

2

2πrh2\pi rh  

3

43πr2h\frac{4}{3}\pi r^2h  

4

πr2h\pi r^2h  

9

Multiple Choice

Cho khối trụ có bán kính đáy bằng 5, đường sinh bằng 4. Tính thể tích khối trụ?

1

V=80πV=80\pi  

2

V=803πV=\frac{80}{3}\pi  

3

V=20πV=20\pi  

4

V=100πV=100\pi  

10

Multiple Choice

Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng a và đường kính đường tròn đáy bằng a2a\sqrt{2}  là:

1

13πa3\frac{1}{3}\pi a^3  

2

2πa32\pi a^3  

3

12πa3\frac{1}{2}\pi a^3  

4

16πa3\frac{1}{6}\pi a^3  

11

Multiple Choice

Diện tích mặt cầu bán kính  RR  bằng

1

43πR2\frac{4}{3}\pi R^2  

2

2πR22\pi R^2  

3

4πR24\pi R^2  

4

πR2\pi R^2  

12

Multiple Choice

Tính diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy bằng 4, đường sinh bằng 3?

1

56π56\pi  

2

65π65\pi  

3

28π28\pi  

4

42π42\pi  

13

Multiple Choice

Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón là:

1

40πa240\pi a^2

2

20πa220\pi a^2

3

24πa224\pi a^2

4

12πa212\pi a^2

14

Multiple Choice

Cho khối nón có bán kính đáy bằng 3, diện tích xung quanh bằng 15π15\pi . Thể tích của khối nón bằng 

1

V=12πV=12\pi  

2

V=20πV=20\pi  

3

V=36πV=36\pi  

4

V=60πV=60\pi  

15

Multiple Choice

Cho khối nón có bán kính đáy bằng 3, đường sinh bằng 5. Tính thể tích khối nón?

1

V=12πV=12\pi  

2

V=21πV=21\pi  

3

V=15πV=15\pi  

4

V=13πV=\frac{1}{3}\pi  

16

Multiple Choice

Thể tích của khối trụ có bán kính đáy R=4R=4 và chiều cao h=42h=4\sqrt{2} bằng  

1

V=32πV=32\pi  

2

V=642πV=64\sqrt{2}\pi  

3

V=128πV=128\pi  

4

V=322πV=32\sqrt{2}\pi  

17

Multiple Choice

Cho hình nón có diện tích xung quanh 25π25\pi  , bán kính đường tròn đáy bằng 5. Độ dài đường sinh bằng:

1

5

2

1

3

3

4

52\frac{5}{2}  

18

Multiple Choice

Cho hình nón, biết thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân biết cạnh góc vuông bằng 3a. Tính diện tích xung quanh?

1

22πa2\frac{\sqrt[]{2}}{2}\pi a^2  

2

922πa2\frac{9\sqrt[]{2}}{2}\pi a^2  

3

9πa29\pi a^2  

4

πa2\pi a^2  

19

Multiple Choice

Bán kính đáy của hình nón bằng 4cm, độ dài đường sinh bằng 8cm thì diện tích xung quanh của hình nón bằng:

1

31π cm231\pi\ cm^2

2

32π cm232\pi\ cm^2

3

33π cm233\pi\ cm^2

4

34π cm234\pi\ cm^2

20

Multiple Choice

Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng a và đường kính đường tròn đáy bằng a2a\sqrt{2}  là:

1

13πa3\frac{1}{3}\pi a^3  

2

2πa32\pi a^3  

3

12πa3\frac{1}{2}\pi a^3  

4

16πa3\frac{1}{6}\pi a^3  

21

Multiple Choice

Hình chữ nhật ABCD, AB=10cm, AD=12cm, quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB, thể tích hình sinh ra là:

1

300π300\pi

2

1440π1440\pi

3

1200π1200\pi

4

600π600\pi

22

Multiple Choice

Cho hình trụ có bán kính đáy 5cm, chiều cao 4cm. Diện tích toàn phần của hình trụ là:

1

90π(cm2)90\pi\left(cm^2\right)

2

92π(cm2)92\pi\left(cm^2\right)

3

94π(cm2)94\pi\left(cm^2\right)

4

96π(cm2)96\pi\left(cm^2\right)

23

Multiple Choice

Cho hình nón có bán kính đáy bằng a, đường sinh bằng 2a. Tính diện tích toàn phần của hình nón?

1

2πa22\pi a^2  

2

2πa2\pi a  

3

3πa23\pi a^2  

4

3πa3\pi a  

24

Multiple Choice

Cho một hình trụ, biết thiết diện qua trục là một hình vuông cạnh a. Tính thể tích khối trụ?

1

a3π4\frac{a^3\pi}{4}  

2

a3πa^3\pi  

3

a3π3\frac{a^3\pi}{3}  

4

a3π2\frac{a^3\pi}{2}  

25

Multiple Choice

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu SxqS_{xq}   là diện tích xung quanh của (T). Công thức nào sau đây là đúng?

1

Sxq=π.r.hS_{xq}=\pi.r.h  

2

Sxq=2.π.r.lS_{xq}=2.\pi.r.l  

3

Sxq=2.π.r2.hS_{xq}=2.\pi.r^2.h  

4

Sxq=π.r.lS_{xq}=\pi.r.l  

26

Multiple Choice

Cho một hình nón, có bán kính đáy bằng 3a, đường sinh bằng 5a. Tính đường cao h?

1

2a

2

3a

3

5a

4

4a

27

Multiple Choice

Thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng aa , đường cao    2a2a  là

1

πa3\pi a^3  

2

2πa32\pi a^3  

3

3πa33\pi a^3  

4

4πa34\pi a^3  

28

Multiple Select

Cho khối trụ có bán kính đáy là 4m và đường cao là 5m. Thể tích khối trụ (Tính theo đơn vị mét khối) là:

1

20π20\pi

2

60π60\pi

3

80π80\pi

4

100π100\pi

29

Multiple Choice

Một mặt cầu có diện tích bằng  36π36\pi . Thể tích khối cầu này là:

1

108π108\pi  

2

72π72\pi  

3

36π36\pi  

4

43π\frac{4}{3}\pi  

30

Multiple Choice

Gọi l, h Rl,\ h\ R  lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

1

l2=h2+R2l^2=h^2+R^2  

2

1l2=1h2+1R2\frac{1}{l^2}=\frac{1}{h^2}+\frac{1}{R^2}  

3

R2=h2+l2R^2=h^2+l^2  

4

l2=h.Rl^2=h.R  

Gọi l, h Rl,\ h\ R  lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

1

l2=h2+R2l^2=h^2+R^2  

2

1l2=1h2+1R2\frac{1}{l^2}=\frac{1}{h^2}+\frac{1}{R^2}  

3

R2=h2+l2R^2=h^2+l^2  

4

l2=h.Rl^2=h.R  

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 30

MULTIPLE CHOICE