Search Header Logo
ôn tập

ôn tập

Assessment

Presentation

History

1st - 3rd Grade

Easy

Created by

Huyên N

Used 17+ times

FREE Resource

0 Slides • 69 Questions

1

Multiple Choice

Câu 8: Trước Chiến tranh thế giới thứ nhất, ở Việt Nam có những giai cấp nào?

1

A. Địa chủ phong kiến và nông dân

2

B. Địa chủ phong kiến, nông dân, tư sản, tiểu tư sản và công nhân

3

C. Địa chủ phong kiến, nông dân và công nhân

4

D. Địa chủ phong kiến, nông dân và tiểu tư sản

2

Multiple Choice

Câu 10: “Còn mang nặng cốt cách phong kiến” là nhận xét của lãnh tụ Hồ Chí Minh trước khi ra đi tìm đường cứu nước về phong trào đấu tranh nào?

1

A. Phong trào Cần Vương

2

B. Phong trào nông dân Yên Thế

3

A. Phong trào dân chủ tư sản

4

B. Phong trào tiểu tư sản trí thức

3

Multiple Choice

Câu 29: Hội nghị nào quyết định đổi tên Đảng Cộng sản Việt Nam thành Đảng Cộng sản Đông Dương?

1

A. Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng tháng 2/1930

2

B. Hội nghị TW Đảng tháng 10/1930

3

C. Hội nghị TW 8 tháng 5/1941

4

D. Hội nghị toàn quốc tháng 8/1945

4

Multiple Choice

Câu 43: Hội nghị lần thứ Tám của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941) bầu đồng chí nào làm Tổng Bí thư?

A. Đồng chí Nguyễn Ái Quốc

B. Đồng chí Võ Văn Tần

C. Đồng chí Trường Chinh

D. Đồng chí Lê Duẩn

1

A. Đồng chí Nguyễn Ái Quốc

2

B. Đồng chí Võ Văn Tần

3

C. Đồng chí Trường Chinh

4

D. Đồng chí Lê Duẩn

5

Multiple Choice

Câu 44: Với chủ trương “không phân biệt thợ thuyền, dân cày, phú nông, địa chủ, tư bản bản xứ, ai có lòng yêu nước thương nòi sẽ cùng nhau thống nhất mặt trận, thu góp toàn lực đem tất cả ra giành quyền độc lập, tự do cho dân tộc? Mặt trận nào đã được thành lập?

1

A. Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương

2

B. Mặt trận Việt Minh

3

C. Mặt trận Liên Việ

4

D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

6

Multiple Choice

Câu 55: Nội dung nào của tình hình thế giới đã làm biến đổi Việt Nam sâu sắc ở cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX?

A. Chủ nghĩa tư bản chuyển từ giai đoạn tự do cạnh tranh sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa

B. Sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa

C. Cách mạng Tháng Mười Nga thành công (1917)

D. Sự ra đời của Quốc tế Cộng sản (1919)

1

A. Chủ nghĩa tư bản chuyển từ giai đoạn tự do cạnh tranh sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa

2

B. Sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa

3

C. Cách mạng Tháng Mười Nga thành công (1917)

4

D. Sự ra đời của Quốc tế Cộng sản (1919)

7

Multiple Choice

Câu 60: Sau khi thực dân Pháp tiến hành cai trị nước ta, tính chất xã hội Việt Nam đã thay đổi như thế nào?

A. Từ xã hội nửa phong kiến sang xã hội thuộc địa nửa phong kiến

B. Từ xã hội nửa phong kiến sang xã hội thuộc địa

C. Từ xã hội phong kiến sang xã hội thuộc địa

D. Từ xã hội phong kiến sang xã hội thuộc địa nửa phong kiến

1

A. Từ xã hội nửa phong kiến sang xã hội thuộc địa nửa phong kiến

2

B. Từ xã hội nửa phong kiến sang xã hội thuộc địa

3

C. Từ xã hội phong kiến sang xã hội thuộc địa

4

D. Từ xã hội phong kiến sang xã hội thuộc địa nửa phong kiến

8

Multiple Choice

Câu 64: Các phong trào yêu nước theo khuynh hướng phong kiến và dân chủ tư sản tuy thất bại nhưng để lại nhiều ý nghĩa, ý nghĩa lớn nhất là?

A. Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu

B. Chứng tỏ tư tưởng phong kiến và dân chủ tư sản đã lỗi thời không còn phù hợp để lãnh đạo phong trào đấu tranh

C. Tạo ra môi trường xã hội thuận lợi cho phong trào yêu nước về sau phát triển

D. Cho thấy tinh thần yêu nước, chống giặc ngoại xâm kiên cường của dân tộc Việt Nam

1

A. Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu

2

B. Chứng tỏ tư tưởng phong kiến và dân chủ tư sản đã lỗi thời không còn phù hợp để lãnh đạo phong trào đấu tranh

3

C. Tạo ra môi trường xã hội thuận lợi cho phong trào yêu nước về sau phát triển

4

D. Cho thấy tinh thần yêu nước, chống giặc ngoại xâm kiên cường của dân tộc Việt Nam

9

Multiple Choice

Câu 78: Điểm chung trong khuynh hướng đấu tranh của ba tổ chức cộng sản ra đời năm cuối năm 1929 ở Việt Nam là gì?

A. Theo khuynh hướng cách mạng vô sản

B. Theo khuynh hướng cách mạng tư sản

C. Theo khuynh hướng phong kiến

D. Theo khuynh hướng xã hội không tưởng

1

A. Theo khuynh hướng cách mạng vô sản

2

B. Theo khuynh hướng cách mạng tư sản

3

C. Theo khuynh hướng phong kiến

4

D. Theo khuynh hướng xã hội không tưởng

10

Multiple Choice

Câu 79: Chi bộ cộng sản đầu tiên ra đời (3-1929) tại Bắc Kỳ đã chứng tỏ điều gì?

A. Sự nhạy bén về chính trị của các hội viên

B. Khuynh hướng cách mạng tư sản đang suy yếu

C. Khuynh hướng cách mạng tư sản đang phát triển

D. Khuynh hướng cách mạng vô sản đang phát triển

1

A. Sự nhạy bén về chính trị của các hội viên

2

B. Khuynh hướng cách mạng tư sản đang suy yếu

3

C. Khuynh hướng cách mạng tư sản đang phát triển

4

D. Khuynh hướng cách mạng vô sản đang phát triển

11

Multiple Choice

Câu 80:  Sự ra đời và hoạt động của ba tổ chức cộng sản đảng ở Việt Nam vào nửa cuối năm 1929 có hạn chế lớn nhất là:

A. Không thống nhất về khuynh hướng đấu tranh cách mạng

B. Hoạt động riêng rẽ, tranh giành ảnh hưởng với nhau

C. Hoạt động cục bộ mang tính vùng miền

D. Khác biệt về mục tiêu đấu tranh

1

A. Không thống nhất về khuynh hướng đấu tranh cách mạng

2

B. Hoạt động riêng rẽ, tranh giành ảnh hưởng với nhau

3

C. Hoạt động cục bộ mang tính vùng miền

4

D. Khác biệt về mục tiêu đấu tranh

12

Multiple Choice

Câu 81: Luận điểm nào không phải là nội dung của Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản đảng đầu năm 1930

A. Hợp nhất các tổ chức cộng sản đảng thành một đảng duy nhất

B. Thông qua nội dung Cương lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo

C. Định kế hoạch thực hiện việc thống nhất trong nước

D. Bầu Ban Chấp hành trung ương chính thức

1

A. Hợp nhất các tổ chức cộng sản đảng thành một đảng duy nhất

2

B. Thông qua nội dung Cương lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo

3

C. Định kế hoạch thực hiện việc thống nhất trong nước

4

D. Bầu Ban Chấp hành trung ương chính thức

13

Multiple Choice

Câu 83: Nguyên nhân cơ bản quyết định sự thành công của Hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam?

A. Các tổ chức cộng sản không có mâu thuẫn về hệ tư tưởng.

B. Các tổ chức cộng sản đều tuyên bố ủng hộ Quốc tế Cộng sản

C. Đáp ứng đúng yêu cầu thực tiễn cách mạng Việt Nam

D. Sự chủ động và uy tín cao của đồng chí Nguyễn Ái Quốc

1

A. Các tổ chức cộng sản không có mâu thuẫn về hệ tư tưởng.

2

B. Các tổ chức cộng sản đều tuyên bố ủng hộ Quốc tế Cộng sản

C. Đáp ứng đúng yêu cầu thực tiễn cách mạng Việt Nam

3

C. Đáp ứng đúng yêu cầu thực tiễn cách mạng Việt Nam

4

D. Sự chủ động và uy tín cao của đồng chí Nguyễn Ái Quốc

14

Multiple Choice

Câu 101: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936) xác định nhiệm vụ trước mắt của cách mạng Đông Dương là:

A. Chống đế quốc giành độc lập dân tộc

B. Chống phong kiến, chia ruộng đất cho dân cày

C. Chống phát xít, chống chiến tranh đế quốc, chống phản động thuộc địa và tay sai

D. Thành lập mặt trận nhân dân phản đế rộng rãi

1

A. Chống đế quốc giành độc lập dân tộc

2

B. Chống phong kiến, chia ruộng đất cho dân cày

3

C. Chống phát xít, chống chiến tranh đế quốc, chống phản động thuộc địa và tay sai

4

D. Thành lập mặt trận nhân dân phản đế rộng rãi

15

Multiple Choice

Câu 102: Điều kiện nào tạo ra khả năng đấu tranh công khai hợp pháp cho phong trào cách mạng Đông Dương giai đoạn 1936-1939?

A. Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới

B. Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp lên cầm quyền

C. Đảng Cộng sản Đông Dương đang phát triển mạnh mẽ tổ chức đảng và các tổ chức quần chúng rộng rãi

D. Tinh thần đấu tranh của nhân dân ngày càng được nâng cao

1

A. Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới

2

B. Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp lên cầm quyền

3

C. Đảng Cộng sản Đông Dương đang phát triển mạnh mẽ tổ chức đảng và các tổ chức quần chúng rộng rãi

4

D. Tinh thần đấu tranh của nhân dân ngày càng được nâng cao

16

Multiple Choice

Câu 137: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của:

A. Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân

B. Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào yêu nước

C. Phong trào công nhân và phong trào yêu nước

D. Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

1

A. Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân

2

B. Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào yêu nước

3

C. Phong trào công nhân và phong trào yêu nước

4

D. Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

17

Multiple Choice

Câu 138: Nội dung nào không đúng về ý nghĩa thành lập Đảng cộng sản Việt Nam?

A.  Là nhân tố hàng đầu quyết đinh đưa cách mạng Việt Nam đi từ thắng lợi này đến thắng lợi khác

B. Là kết quả khách quan của thời đại

C. Là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử phát triển của dân tộc Việt Nam

D. Đánh dấu sự trưởng thành của giai cấp công nhân Việt Nam

1

A.  Là nhân tố hàng đầu quyết đinh đưa cách mạng Việt Nam đi từ thắng lợi này đến thắng lợi khác

2

B. Là kết quả khách quan của thời đại

3

C. Là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử phát triển của dân tộc Việt Nam

4

D. Đánh dấu sự trưởng thành của giai cấp công nhân Việt Nam

18

Multiple Choice

âu 154: Trong giai đoạn 1936-1939, nhận thức mới của Đảng Cộng sản Đông Dương về mối quan hệ giữa hai nhiệm vụ chiến lược giải phóng dân tộc và cách mạng ruộng đất được thể hiện trong:

A. Chỉ thị Gửi các tổ chức của Đảng (7/1936)

B. Văn kiện Chung quanh vấn đề chiến sách mới (10/1936)

C. Cuốn sách Vấn đề dân cày (1938)

D. Cuốn sách Tự chỉ trích (1939)

1

A. Chỉ thị Gửi các tổ chức của Đảng (7/1936)

2

B. Văn kiện Chung quanh vấn đề chiến sách mới (10/1936)

3

C. Cuốn sách Vấn đề dân cày (1938)

4

D. Cuốn sách Tự chỉ trích (1939)

19

Multiple Choice

Câu 156: Những thắng lợi của quân Đồng Minh trên chiến trường cuối năm 1944, đầu năm 1945 đã có tác động đến thái độ của quân Pháp ở Đông Dương như thế nào?

A. Hoang mang, lo sợ

B. Tiếp tục thỏa hiệp với Nhật 

C. Tiến hành lật đổ chính quyền Nhật ở Đông Dương 

D. Ráo riết hoạt động, chờ thời cơ phản công quân Nhật

1

A. Hoang mang, lo sợ

2

B. Tiếp tục thỏa hiệp với Nhật 

3

C. Tiến hành lật đổ chính quyền Nhật ở Đông Dương 

4

D. Ráo riết hoạt động, chờ thời cơ phản công quân Nhật

20

Multiple Choice

Câu 160: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của cách mạng Tháng Tám năm 1945?

A. Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp - Nhật và phong kiến, đem lại độc lập tự do cho dân tộc

B. Mở ra một kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc: độc lập dân tộc gắn liền với CNXH

C. Buộc Pháp công nhận độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam

D. Thắng lợi đầu tiên trong thời đại mới của một dân tộc nhược tiểu đã tự giải phóng khỏi ách đế quốc thực dân

1

A. Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp - Nhật và phong kiến, đem lại độc lập tự do cho dân tộc

2

B. Mở ra một kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc: độc lập dân tộc gắn liền với CNXH

3

. Buộc Pháp công nhận độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam

4

. Thắng lợi đầu tiên trong thời đại mới của một dân tộc nhược tiểu đã tự giải phóng khỏi ách đế quốc thực dân

21

Multiple Choice

Câu 12. Địa vị pháp lý của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa khi mới thành lập trong quan hệ ngoại giao?

A. Được Liên Xô công nhận

B. Được Trung Quốc công nhận

C. Được Mỹ công nhận

D. Không có nước lớn nào công nhận

1

A. Được Liên Xô công nhận

2

B. Được Trung Quốc công nhận

3

C. Được Mỹ công nhận

4

D. Không có nước lớn nào công nhận

22

Multiple Choice

Câu 13. Ngày 3/9/1945, Chính phủ lâm thời họp phiên đầu tiên đã đề ra những nhiệm vụ cấp bách của chính quyền cách mạng và xác định nhiệm vụ lớn là?

A. Diệt giặc đói

B. Diệt giặc dốt

C. Diệt giặc ngoại xâm

D. Diệt giặc đói, giặc dốt, giặc ngoại xâm

1

A. Diệt giặc đói

2

B. Diệt giặc dốt

3

C. Diệt giặc ngoại xâm

4

D. Diệt giặc đói, giặc dốt, giặc ngoại xâm

23

Multiple Choice

Câu 14. Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc (25/11/1945) của BCH TƯ Đảng xác định, mục tiêu phải nêu cao của cách mạng Việt Nam là:

A. Dân tộc giải phóng

B. Bảo vệ thành quả của cách mạng Tháng Tám

C. Đập tan âm mưu xâm lược của thực dân Pháp

D. Chống Pháp ở Nam Bộ, chống quân đội Tưởng Giới Thạch ở miền Bắc

1

A. Dân tộc giải phóng

2

B. Bảo vệ thành quả của cách mạng Tháng Tám

3

C. Đập tan âm mưu xâm lược của thực dân Pháp

4

D. Chống Pháp ở Nam Bộ, chống quân đội Tưởng Giới Thạch ở miền Bắc

24

Multiple Choice

Câu 19. Ngày 6/01/1946 có ý nghĩa như thế nào với lịch sử dân tộc Việt Nam?

A. Là ngày lần đầu tiên cử tri cả nước được thực hiện quyền công dân đi bỏ phiếu để bầu ra Quốc hội của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

B. Là ngày bản Hiến pháp đầu tiên của Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thông qua

C. Là ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ký với đại diện Chính phủ Cộng hòa Pháp tại Hà Nội bản Hiệp định sơ bộ

D. Là ngày Ban Chấp hành Trung ương Đảng ra chỉ thị Kháng chiến kiện quốc

1

A. Là ngày lần đầu tiên cử tri cả nước được thực hiện quyền công dân đi bỏ phiếu để bầu ra Quốc hội của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

2

B. Là ngày bản Hiến pháp đầu tiên của Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thông qua

3

C. Là ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ký với đại diện Chính phủ Cộng hòa Pháp tại Hà Nội bản Hiệp định sơ bộ

4

D. Là ngày Ban Chấp hành Trung ương Đảng ra chỉ thị Kháng chiến kiện quốc

25

Multiple Choice

Câu 23. Rạng sáng ngày 23/9/1945 đã xảy ra sự kiện lịch sử gì ở Việt Nam?

A. Pháp nổ súng gây hấn đánh chiếm Sài Gòn - Chợ Lớn (Nam Bộ), mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần thứ 2

B. qua sóng phát thanh của Đài Tiếng nói Việt Nam, Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh được truyền đi cả nước với quyết tâm cao độ là đánh thắng giặc Pháp xâm lược, bảo vệ tổ quốc.

C. Pháo đài Láng bắn loạt đại bác đầu tiên vào thành Hà Nội, báo hiệu cuộc kháng chiến toàn quốc bắt đầu

D. Trung đoàn Thủ đô và các lực lượng quân sự chủ động rút lui ra ngoài thành phố, lên chiến khu an toàn để củng cố, bảo toàn và phát triển lực lượng kháng chiến lâu dài

1

A. Pháp nổ súng gây hấn đánh chiếm Sài Gòn - Chợ Lớn (Nam Bộ), mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần thứ 2

2

B. qua sóng phát thanh của Đài Tiếng nói Việt Nam, Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh được truyền đi cả nước với quyết tâm cao độ là đánh thắng giặc Pháp xâm lược, bảo vệ tổ quốc.

3

C. Pháo đài Láng bắn loạt đại bác đầu tiên vào thành Hà Nội, báo hiệu cuộc kháng chiến toàn quốc bắt đầu

4

D. Trung đoàn Thủ đô và các lực lượng quân sự chủ động rút lui ra ngoài thành phố, lên chiến khu an toàn để củng cố, bảo toàn và phát triển lực lượng kháng chiến lâu dài

26

Multiple Choice

Câu 76. Sau Đại hội đại biểu lần thứ II (2-1951) của Đảng, điểm mới trong phong trào cách mạng Đông Dương là?

A. Thành lập Đảng Cộng sản riêng cho từng nước

B. Đưa Đảng ra hoạt động công khai

C. Thành lập mặt trận ở các nước Lào, Campuchia

D. Đổi tên Đảng thành Đảng Lao động Việt Nam

1

A. Thành lập Đảng Cộng sản riêng cho từng nước

2

B. Đưa Đảng ra hoạt động công khai

3

C. Thành lập mặt trận ở các nước Lào, Campuchia

4

D. Đổi tên Đảng thành Đảng Lao động Việt Nam

27

Multiple Choice

Câu 77. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam được xác định trong Chính Cương Đảng Lao động Việt Nam là:

A. Đánh đuổi bọn đế quốc xâm lược, giành độc lập và thống nhất thật sự cho dân tộc

B. Xóa bỏ những di tích phong kiến và nửa phong kiến, làm cho người cầy có ruộng

C. Phát triển chế độ dân chủ nhân dân, gây cơ sở cho chủ nghĩa xã hội

D. Xây dựng đời sống văn hóa mới

1

A. Đánh đuổi bọn đế quốc xâm lược, giành độc lập và thống nhất thật sự cho dân tộc

2

B. Xóa bỏ những di tích phong kiến và nửa phong kiến, làm cho người cầy có ruộng

3

C. Phát triển chế độ dân chủ nhân dân, gây cơ sở cho chủ nghĩa xã hội

4

D. Xây dựng đời sống văn hóa mới

28

Multiple Choice

Câu 87. Điểm mạnh trong kế hoạch Nava của Pháp và Mỹ trên chiến trường Đông Dương là:

A. Tập trung một đội quân cơ động mạnh nhất và phương tiện chiến tranh nhiều nhất

B. Phân tán và giải đều lực lượng ra khắp các chiến trường

C. Tập trung tối đa lực lượng chủ lực ở đồng bằng Bắc Bộ

D. Sử dụng các phương tiện, vũ khí hiện đại

1

A. Tập trung một đội quân cơ động mạnh nhất và phương tiện chiến tranh nhiều nhất

2

B. Phân tán và giải đều lực lượng ra khắp các chiến trường

3

C. Tập trung tối đa lực lượng chủ lực ở đồng bằng Bắc Bộ

4

D. Sử dụng các phương tiện, vũ khí hiện đại

29

Multiple Choice

Câu 98. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng Việt Nam sau tháng 7 /1954 là?

A. Đất nước bị chia cắt làm hai miền

B. Miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới của đế quốc Mỹ

C. Một Đảng lãnh đạo hai cuộc cách mạng khác nhau ở hai miền đất nước có chế độ chính trị khác nhau

D. Miền Bắc đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội, miền Nam tiếp tục cuộc kháng chiến chống đế quốc Mỹ xâm lược

1

A. Đất nước bị chia cắt làm hai miền

2

B. Miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới của đế quốc Mỹ

3

C. Một Đảng lãnh đạo hai cuộc cách mạng khác nhau ở hai miền đất nước có chế độ chính trị khác nhau

4

D. Miền Bắc đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội, miền Nam tiếp tục cuộc kháng chiến chống đế quốc Mỹ xâm lược

30

Multiple Choice

Câu 142. Điểm khác nhau cơ bản của chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 - 1968) so với chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965) là?

A. Mỹ chỉ huy bằng lực lượng cố vấn

B. Tiến hành chiến tranh phá hoại ở miền Bắc

C. Dùng người Việt đánh người Việt

D. Biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới

1

A. Mỹ chỉ huy bằng lực lượng cố vấn

2

B. Tiến hành chiến tranh phá hoại ở miền Bắc

3

C. Dùng người Việt đánh người Việt

4

D. Biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới

31

Multiple Choice

Câu 143. Điểm giống nhau cơ bản giữa chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965) và chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 - 1968) của Mỹ ở miền Nam Việt Nam là?

A. Tiến hành bằng lực lượng quân Mỹ

B. Dồn dân, lập ấp chiến lược

C. Nhằm biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới

D. Mở các cuộc hành quân “tìm diệt”, “bình định” ở miền Nam

1

A. Tiến hành bằng lực lượng quân Mỹ

2

B. Dồn dân, lập ấp chiến lược

3

C. Nhằm biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới

4

D. Mở các cuộc hành quân “tìm diệt”, “bình định” ở miền Nam

32

Multiple Choice

Câu 152. Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954 - 1975), chiến thắng nào của quân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược?

1

A. Mỹ phải chấp nhận đàm phán với Việt Nam tại hội nghị Pari.

2

B. Thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” năm 1959 - 1960

3

C. Thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân năm 1968.

4

D. Chiến thắng trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

33

Multiple Choice

Câu 161. Hiệp định Pari về Việt Nam (27/01/1973) được ký kết có ý nghĩa gì?

A. Đánh dấu hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở Việt Nam

B. Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước

C. Kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước

D. Góp phần làm thay đổi so sánh lực lượng ở miền Nam có lợi cho CM

1

A. Đánh dấu hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở Việt Nam

2

B. Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước

3

C. Kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước

4

D. Góp phần làm thay đổi so sánh lực lượng ở miền Nam có lợi cho CM

34

Multiple Choice

Câu 163. Thắng lợi nào đã chuyển sự nghiệp cách mạng của nhân dân Việt Nam từ “đánh cho Mỹ cút” tiến lên “đánh cho ngụy nhào”?

A. Tổng tiến công nổi dậy Tết Mậu Thân (1968)

B. Cuộc chiến đấu 81 ngày đêm ở thành cổ Quảng Trị (1972)

C. Trận Điện Biên Phủ trên không (1972)

D. Hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam (1973)

1

A. Tổng tiến công nổi dậy Tết Mậu Thân (1968)

2

B. Cuộc chiến đấu 81 ngày đêm ở thành cổ Quảng Trị (1972)

3

C. Trận Điện Biên Phủ trên không (1972)

4

D. Hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam (1973)

35

Multiple Choice

Câu 102. Đặc điểm lớn nhất, độc đáo nhất của cách mạng Việt Nam thời kỳ 1954 - 1975 là

A. Một Đảng lãnh đạo nhân dân tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền Nam - Bắc

B. Đảng lãnh đạo cả nước đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội

C. Đảng lãnh đạo nhân dân hoàn thành cách mạng dân chủ và xã hội chủ nghĩa trong cả nước

D. Đảng lãnh đạo nhân dân hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân trong cả nước

1

A. Một Đảng lãnh đạo nhân dân tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền Nam - Bắc

2

B. Đảng lãnh đạo cả nước đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội

3

C. Đảng lãnh đạo nhân dân hoàn thành cách mạng dân chủ và xã hội chủ nghĩa trong cả nước

4

D. Đảng lãnh đạo nhân dân hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân trong cả nước

36

Multiple Choice

Câu 104. Đường lối thể hiện sự lãnh đạo sáng suốt, độc đáo của Đảng ta ngay sau khi hiệp định Giơ-ne-vơ được kí kết là

A. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam 

B. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước, thống nhất nước nhà

C. Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng XHCN ở miền Bắc

D. Tiến hành cách mạng XHCN ở miền Bắc.

1

A. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam 

2

B. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước, thống nhất nước nhà

3

C. Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng XHCN ở miền Bắc

4

D. Tiến hành cách mạng XHCN ở miền Bắc.

37

Multiple Choice

Câu 113. Kết quả lớn nhất của phong trào “Đồng Khởi” (1959 - 1960) là

A. Làm tan rã cơ cấu chính quyền cơ sở địch ở nhiều vùng nông thôn

B. Có 1.383 xã/2.627 xã nhân dân lập chính quyền tự quản

C. Vùng giải phóng ra đời trên phạm vi rộng lớn, nối liền từ Tây Nguyên đến miền Tây Nam Bộ và đồng bằng Liên khu V.

D. Đưa đến sự ra đời của Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam vào ngày 20-12-1960, tại xã Tân Lập (Tây Ninh), do Luật sư Nguyễn Hữu Thọ làm Chủ tịch.

1

A. Làm tan rã cơ cấu chính quyền cơ sở địch ở nhiều vùng nông thôn

2

B. Có 1.383 xã/2.627 xã nhân dân lập chính quyền tự quản

3

C. Vùng giải phóng ra đời trên phạm vi rộng lớn, nối liền từ Tây Nguyên đến miền Tây Nam Bộ và đồng bằng Liên khu V.

4

D. Đưa đến sự ra đời của Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam vào ngày 20-12-1960, tại xã Tân Lập (Tây Ninh), do Luật sư Nguyễn Hữu Thọ làm Chủ tịch.

38

Multiple Choice

Câu 114. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20/12/1960) có vai trò như thế nào trong cuộc kháng chiến chống Mỹ?

A. Lãnh đạo nhân dân miền Nam đấu tranh

B. Xây dựng lực lượng vũ trang cho cách mạng miền Nam

C. Giữ gìn lực lượng cách mạng, tổ chức chuẩn bị các điều kiện để phản công

D. Tập hợp rộng rãi quần chúng nhân dân đoàn kết đấu tranh chống Mỹ và tay sai

1

A. Lãnh đạo nhân dân miền Nam đấu tranh

2

B. Xây dựng lực lượng vũ trang cho cách mạng miền Nam

3

C. Giữ gìn lực lượng cách mạng, tổ chức chuẩn bị các điều kiện để phản công

4

D. Tập hợp rộng rãi quần chúng nhân dân đoàn kết đấu tranh chống Mỹ và tay sai

39

Multiple Choice

Câu 136. Điểm giống nhau về ý nghĩa của chiến thắng Ấp Bắc (2/1/1963) và chiến thắng Vạn Tường là

A. Chứng tỏ sự trưởng thành của quân giải phóng miền Nam. 

B. Làm thất bại các chiến lược chiến tranh của Mĩ.

C. Tiêu hao một bộ phận lớn sinh lực địch

D. Chứng tỏ nhân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược chiến tranh của Mĩ.

1

A. Chứng tỏ sự trưởng thành của quân giải phóng miền Nam. 

2

B. Làm thất bại các chiến lược chiến tranh của Mĩ.

3

C. Tiêu hao một bộ phận lớn sinh lực địch

4

D. Chứng tỏ nhân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược chiến tranh của Mĩ.

40

Multiple Choice

Câu 140. Điểm khác biệt về tình hình kinh tế Việt Nam trong giai đoạn 1961 - 1965 so với các giai đoạn trước là?

A. Công nghiệp hóa quy mô lớn

B. Nhà nước nắm quyền chỉ huy nền kinh tế

C. Phát triển nhỏ lẻ, manh mún

D. Thành phần kinh tế tư nhân phát triển mạnh

1

A. Công nghiệp hóa quy mô lớn

2

B. Nhà nước nắm quyền chỉ huy nền kinh tế

3

C. Phát triển nhỏ lẻ, manh mún

4

D. Thành phần kinh tế tư nhân phát triển mạnh

41

Multiple Choice

Câu 149. Ý nghĩa lớn nhất của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968 là

A. Đã làm lung lay ý chí xâm lược của quân viễn chinh Mĩ, buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược 

B. Mĩ buộc phải đến hội nghị Pa-ri để bàn về chấm dứt chiến tranh Việt Nam

C. Buộc Mĩ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc

D. Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước

1

A. Đã làm lung lay ý chí xâm lược của quân viễn chinh Mĩ, buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược 

2

B. Mĩ buộc phải đến hội nghị Pa-ri để bàn về chấm dứt chiến tranh Việt Nam

3

C. Buộc Mĩ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc

4

D. Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước

42

Multiple Choice

Câu 151. Ý nào sau đây không phản ánh đúng âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam?

A. Nhanh chóng tạo ưu thế mới về binh lực và hỏa lực có thể áp đảo quân ta bằng các cuộc hành quân “tìm, diệt” 

B. Cố giành lại thế chủ động trên chiến trường, đẩy ta về thế phòng ngự, phải phân tán nhỏ hoặc rút về biên giới

C. Mở các cuộc hành quân “tìm, diệt” và “bình định” vào các vùng giải phóng của ta

D. Tiến hành dồn dân, lập “ấp chiến lược” và coi đây là “xương sống” của chiến lược

1

A. Nhanh chóng tạo ưu thế mới về binh lực và hỏa lực có thể áp đảo quân ta bằng các cuộc hành quân “tìm, diệt” 

2

B. Cố giành lại thế chủ động trên chiến trường, đẩy ta về thế phòng ngự, phải phân tán nhỏ hoặc rút về biên giới

3

C. Mở các cuộc hành quân “tìm, diệt” và “bình định” vào các vùng giải phóng của ta

4

D. Tiến hành dồn dân, lập “ấp chiến lược” và coi đây là “xương sống” của chiến lược

43

Multiple Choice

Câu 158. Điểm khác nhau cơ bản giữa chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh (1969 - 1973) so với chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965) của Mỹ ở miền Nam Việt Nam là?

A. Dùng quân Đồng minh Mỹ đánh người Việt

B. Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh

C. Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương

D. Dùng người Việt đánh người Việt

1

A. Dùng quân Đồng minh Mỹ đánh người Việt

2

B. Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh

3

C. Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương

4

D. Dùng người Việt đánh người Việt

44

Multiple Choice

8. Đại hội mấy của Đảng chủ trương coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu? A. Đại hội lần thứ III (1960) B. Đại hội lần thứ IV (1976) C. Đại hội lần thứ V (1982) D. Đại hội lần thứ VI (1986)

1

A. Đại hội lần thứ III (1960)

2

hội lần thứ IV (1976)

3

C. Đại hội lần thứ V (1982)

4

D. Đại hội lần thứ VI (1986)

45

Multiple Choice

19. Đường lối đổi mới toàn diện, đưa đất nước ra khỏi khủng hoảng kinh tế xã hội được được đưa ra tại Đại hội nào?

1

A. Đại hội lần thứ V (1982)

2

B. Đại hội lần thứ VI (1986)

3

C. Đại hội lần thứ VII (1991)

4

D. Đại hội lần thứ VII (1996)

46

Multiple Choice

25. Khái niệm Hệ thống chính trị chính thức được dùng tại Hội nghị Trung ương lần thứ mấy?

1

A. Hội nghị Trung ương 2 (4-1987)

2

B. Hội nghị Trung ương 4 (3-1988)

3

C. Hội nghị Trung ương 6 (3-1989)

4

D. Hội nghị Trung ương 8 (3-1990)

47

Multiple Choice

9. Đại hội ĐBTQ lần thứ V (1982) họp thời gian nào? A. Từ 20 đến 30/3/1982 B. Từ 21 2 Cđến 31/3/198. Từ 25 đến 30/1982 D. Từ 27 đến 31/3/1982

1

A. Từ 20 đến 30/3/1982

2

B. Từ 21 đến 31/3/1982

3

C. Từ 25 đến 30/1982

4

D. Từ 27 đến 31/3/1982

48

Multiple Choice

26. Bắt đầu từ năm 1990, Đảng và Nhà nước Việt Nam đưa ra chủ trương bình thường hóa quan hệ với những nước nào trên thế giới?

1

A. Trung Quốc, Hoa Kỳ

2

B. Các nước thuộc khối Liên minh Châu Âu EU

3

C. Pháp, Hoa Kỳ

4

D. Trung Quốc, Pháp

49

Multiple Choice

57. Nghị quyết về phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc vì “Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh” được đề cập tại Hội nghị Trung ương nào?

1

A. Hội nghị Trung ương 3 (9-2001)

2

B. Hội nghị Trung ương 5 (3-2002)

3

C. Hội nghị Trung ương 7 (3-2003)

4

D. Hội nghị Trung ương 8 (7-2003)

50

Multiple Choice

58. Đại hội nào của Đảng được gọi là Đại hội “Đoàn kết - Dân chủ - Kỷ cương -Đổi mới”?

1

A. Đại hội lần thứ IX (2001)

2

B. Đại hội lần thứ X (2006)

3

C. Đại hội lần thứ XI (2011)

4

D. Đại hội lần thứ XII (2016)

51

Multiple Choice

60. Hãy cho biết, Bộ Chính trị khóa IX (3-2004) đã ban hành Nghị quyết số bao nhiêu về chủ trương coi người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận không tách rời, là nguồn lực của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

1

A. Nghị quyết số 24-NQ/TW

2

B. Nghị quyết số 25-NQ/TW

3

C. Nghị quyết số 36/NQ-TW

4

D. Nghị quyết số 10-NQ/TW

52

Multiple Choice

64. Chiến lược phát triển bền vững kinh tế biển Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 được trình bày tại Hội nghị Trung ương nào?

1

A. Hội nghị Trung ương 5 khóa XII (5-2017)

2

B. Hội nghị trung ương 6 khóa XII (10-2017)

3

C. Hội nghị Trung ương 7 khóa XII (5-2018)

4

D. Hội nghị Trung ương 8 (10-2018)

53

Multiple Choice

14. Đại hội lần thứ VI của Đảng (1986) được diễn ra trong bối cảnh tình hình trong nước và thế giới diễn ra như thế nào?

1

A. Cuộc chiến tranh lạnh vẫn đang diễn ra giữa hai hệ thống XHCN và Tư bản chủ nghĩa

2

B. Đổi mới trở thành xu thế của thời đại t đồng

3

C. Quan hệ giữa Liên Xô và Trung Quốc vẫn còn những bất đồng

4

D. Cuộc điều chỉnh giá, tiền, lương trong nước đã làm cho đời sống nhân dân trở nên ổn định

54

Multiple Choice

15. Đâu là bài học kinh nghiệm được Đảng rút ra từ Đại hội lần thứ VI (1986)?

1

A. Đảng phải quán triệt tư tưởng “trọng dân”

2

B. Đảng phải quán triệt tư tưởng “thân dân”

3

C. Coi đại đoàn kết dân tộc là cội nguồn tạo nên sức mạnh của nhân dân

4

D. Chăm lo xây dựng Đảng ngang tầm với một đảng cầm quyền lãnh đạo nhân dân tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa

55

Multiple Choice

34. Hội nghị Trung ương 5, khóa XII (5-2017) đề ra chủ trương phát triển kinh tế tư nhân....?

1

A. Trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN

2

B. Trở thành nền tảng quan trọng của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN

3

C. Trở thành động lực quan trọng của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN

4

D. Trở thành động lực của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN

56

Multiple Choice

44. Hội nghị Trung ương 7 khóa X (7-2008) ban hành Nghị quyết về “Xây dựng đội ngũ trí thức trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập kinh tế quốc tế”, quan điểm chỉ đạo là:?

1

A. Trí thức Việt Nam là lực lượng lao động đặc biệt phục vụ cho sự nghiệp đổi mới đất nước

2

B. Trí thức Việt Nam là lực lượng chính phục vụ cho sự nghiệp CNH, HĐH đất nước

3

C. Trí thức Việt Nam là lực lượng then chốt thúc đẩy nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ

4

D. Trí thức Việt Nam là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng trong tiến trình đẩy mạnh CNH, HĐH đất nước và hội nhập quốc tế

57

Multiple Choice

51. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011) đưa ra định hướng lớn về phát triển văn hóa là?

1

A. Nhiệm vụ trung tâm

2

B. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

3

C. Phát triển toàn diện văn hóa nhưng phải thống nhất trong đa dạng

4

D. Kế thừa và phát huy truyền thống văn hóa của các dân tộc Việt Nam

58

Multiple Choice

52. Chỉ ra một trong ba đột phá chiến lược được đưa ra tại Đại hội lần thứ XI của Đảng (2011)?

1

A. Đẩy mạnh phát triển Giáo dục và đào tạo, Khoa học và công nghệ

2

B. Tập trung cải cách hành chính

3

C. Xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ

4

D. Xây dựng hệ thống giao thông đồng bộ tại các thành phố lớn

59

Multiple Choice

53. Đại hội lần thứ XI của Đảng (2011) đưa ra định hướng phát triển kinh tế - xã hội là?

1

A. Tái cấu trúc nền kinh tế

2

B. Tái cơ cấu lại nền kinh tế

3

C. Đổi mới mô hình tăng trưởng, cơ cấu lại nền kinh tế

4

D. Đẩy mạnh chống tham nhũng

60

Multiple Choice

7. Đại hội ĐBTQ lần thứ V (1982) của Đảng khẳng định: Chặng đường trước mắt trong những năm 80 là gì?

1

A. Ổn định và cải thiện một bước đời sống vật chất, văn hóa của ND

2

B. Tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của CNXH. Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu

3

C. Đáp ứng nhu cầu quốc phòng, giữ vững an ninh, trật tự xã hội

4

D. Tất cả các đáp án trên

61

Multiple Choice

35. Những khó khăn thách thức mới cho nước ta trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc 1976-1981 là gì?

1

A. Tiến hành CNH, HĐH trên phạm vi miền Bắc

2

B. Tiến hành CNH, HĐH trên phạm vi cả nước

3

C. Các thế lực thù địch bao vây cấm vận và phá hoại sự phát triển của VN

4

D. Tất cả các đáp án trên

62

Multiple Choice

Câu 157. Biện pháp tìm mọi cách thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô hòng cắt giảm nguồn viện trợ chủ yếu của Việt Nam được Mỹ thực hiện trong chiến lược chiến tranh nào?

A. Chiến tranh đơn phương

B. Chiến tranh đặc biệt

C. Chiến trang cục bộ

D. Việt Nam hóa chiến tranh

1

A. Chiến tranh đơn phương

2

B. Chiến tranh đặc biệt

3

C. Chiến trang cục bộ

4

D. Việt Nam hóa chiến tranh

63

Multiple Choice

8. Tổng kết 10 năm 1975-1986, Đảng đã khảng định những thành tựu nổi bật gì?

1

A. Thực hiện thắng lợi chủ trương thống nhất nhà nước về mặt nhà nước

2

B. Đạt được những thành tựu quan trọng trong xây dựng XCNH

3

C. Giành thắng lợi to lớn trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

4

D. Tất cả các đáp án trên

64

Multiple Choice

54. Hội nghị Trung ương 5, khóa XII (5-2017) đề ra chủ trương phát triển kinh tế tư nhân....?

1

A. Trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

2

B. Trở thành nền tảng quan trọng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

3

C. Trở thành động lực quan trọng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

4

D. Trở thành động lực của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN

65

Multiple Choice

27. Tại sao Việt Nam rơi vào khó khăn, thách thức trong giai đoạn 1975-1981?

1

A. Do chiến tranh kéo dài

2

B. Do tiến hành quá lâu nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung quan liêu bao cấp

3

C. Do Mỹ bao vây, cô lập và cấm vận kinh tế Việt Nam

4

D. Tất cả các đáp án trên

66

Multiple Choice

45. Hãy cho biết, động lực chủ yếu để phát triển đất nước là đại đoàn kết toàn dân trên cơ sở liên minh giữa:

1

A. Công nhân với nông dân và trí thức

2

B. Công nhân và trí thức

3

C. Nông dân và trí thức

4

D. Tất cả các đáp án trên

67

Multiple Choice

46. Hãy cho biết, đâu là nền tảng tinh thần của xã hội, vừa là mục tiêu, vừa là động lực thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội:

1

A. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, hội nhập quốc tế

2

B. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

3

C. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến nhưng không mất đi giá trị truyền thống

4

D. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, hòa nhập nhưng không hòa

68

Multiple Choice

Câu 153: Điểm khác nhau giữa phong trào dân chủ 1936-1939 với phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là:

A. Nhiệm vụ chiến lược

B. Giai cấp lãnh đạo cách mạng

C. Khẩu hiệu đấu tranh

D. Lực lượng nòng cốt của cách mạng

1

A. Nhiệm vụ chiến lược

2

B. Giai cấp lãnh đạo cách mạng

3

C. Khẩu hiệu đấu tranh

4

D. Lực lượng nòng cốt của cách mạng

69

Multiple Choice

Câu 10: “Còn mang nặng cốt cách phong kiến” là nhận xét của lãnh tụ Hồ Chí Minh trước khi ra đi tìm đường cứu nước về phong trào đấu tranh nào?

1

A. Phong trào Cần Vương

2

B. Phong trào nông dân Yên Thế

3

A. Phong trào dân chủ tư sản

4

B. Phong trào tiểu tư sản trí thức

Câu 8: Trước Chiến tranh thế giới thứ nhất, ở Việt Nam có những giai cấp nào?

1

A. Địa chủ phong kiến và nông dân

2

B. Địa chủ phong kiến, nông dân, tư sản, tiểu tư sản và công nhân

3

C. Địa chủ phong kiến, nông dân và công nhân

4

D. Địa chủ phong kiến, nông dân và tiểu tư sản

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 69

MULTIPLE CHOICE