

Untitled Lesson
Presentation
•
Special Education
•
3rd Grade
•
Practice Problem
•
Hard
THÚY NGÂN
Used 1+ times
FREE Resource
61 Slides • 0 Questions
1
CÂU HỎI MÔN TIN HỌC 6
CHỦ ĐỀ C
2
Bài 1. THÔNG TIN TRÊN WEB
Câu 1. Trang siêu văn bản là gì?
A. Trang văn bản thông thường không chứa liên kết.
B. Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau
và chứa các siêu liên kết.
C. Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau
và không chứa các siêu liên kết.
3
Bài 1. THÔNG TIN TRÊN WEB
Câu 2. Trang web là gì?
A. Trang văn bản thông thường
B. Trang văn bản chỉ gồm hình ảnh, âm thanh và video
C. Trang siêu văn bản với 1 địa chỉ truy cập cụ thể
4
Bài 1. THÔNG TIN TRÊN WEB
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Sử dụng siêu liên kết chỉ xem được 1 đoạn văn bản trong cùng 1
trang web
B. Sử dụng siêu liên kết chỉ xem được 1 hình ảnh trong cùng 1 trang
web
C. Sử dụng siêu liên kết chỉ xem được 1 đoạn video trong cùng 1
trang web
D. Sử dụng siêu liên kết có thể xem được mọi dạng thông tin trên
trang web mà siêu liên kết chỉ đến.
5
Bài 1. THÔNG TIN TRÊN WEB
Câu 4. Muốn truy cập 1 website trên Internet em cần biết?
A. Địa chỉ truy cập của website đó
B. Tên của tổ chức sở hữu website đó
C. Tên của website đó
D. Tên người lập trình tạo ra webstie đó
6
Bài 1. THÔNG TIN TRÊN WEB
Câu 5. Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A. Website là 1 trang web
B. Website có thể chỉ có 1 trang web
C. Mỗi website có 1 địa chỉ truy cập riêng
D. Một website bao gồm nhiều trang web
7
Bài 1. THÔNG TIN TRÊN WEB
Câu 6. Trong các trang web sau, những trang nào thuộc
cùng 1 website?
A. https://vnexpress.net/goc-nhin
B. http://hoahoctro.vn/danh-muc/doi-song/hoc-duong
C. http://hoahoctro.vn/danh-muc/giai-tri
D. https://vnfam.vn
8
Bài 1. THÔNG TIN TRÊN WEB
Câu 7. Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A. Các website khác nhau có thể có chung 1 địa chỉ truy cập
B.Các văn bản đưa vào website phải không có dấu
C.Thông tin trên website chỉ có ở dạng văn bản
D. Các trang web khác nhau trên cùng 1 website có chung 1
phần địa chỉ truy cập
9
Bài 1. THÔNG TIN TRÊN WEB
Câu 8. Khi trỏ đến các siêu liên kết trên trang web biểu tượng
con trỏ chuột là gì?
A.
B.
C.
D.
10
Bài 1. THÔNG TIN TRÊN WEB
Câu 9. Trên trang web có những dạng thông tin nào sau
đây? (Chọn câu trả lời đúng nhất)
A. Văn bản
B. Hình ảnh
C. Âm thanh
D. Cả A, B và C
11
Bài 1. THÔNG TIN TRÊN WEB
Câu 10. Trong những câu sau, đâu là những địa chỉ website?
A. https://vnexpress.net/
B. Số nhà 22, ngõ 106 Cầu Giấy, Hà Nội.
C.D:\Tin học\Baitap.docx
D. https://vtv.vn/
12
Bài 2. TRUY CẬP THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 1. World Wide Web là gì?
A. Một trò chơi máy tính.
B. Là mạng lưới các website trên Internet và được liên kết với nhau
C. Một phần mềm máy tính
D. Tên khác của Internet
13
Bài 2. TRUY CẬP THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 2. Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang Web trên
Internet gọi là:
A. Trình duyệt Web
B. Địa chỉ Web
C. Website
D. Công cụ tìm kiếm
14
Bài 2. TRUY CẬP THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 3. Địa chỉ trang Website nào sau đây hợp lệ?
A. WWW\\tienphong.vn
B. https:\\WWW.tienphong.vn
C. https:\\haiha002@gmail.com
D. https\\:WWW.tienphong.vn
15
Bài 2. TRUY CẬP THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 4. Trong các tên sau đây tên nào không phải tên của trình
duyệt web
A. Google chrome
B. Internet Explorer
C. Microsoft Edge
D. Window Explorer
16
Bài 2. TRUY CẬP THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 5. Em cần phần mềm nào sau đây để truy cập thông tin trên các
Website?
A. Phầm mềm soạn thảo văn bản
B. Phần mềm trò chơi
C. Phần mềm trình duyệt Web
D. Phần mềm diệt virut máy tính
17
Bài 2. TRUY CẬP THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 6. Website nào sau đây không tra cứu được từ điển tiếng anh?
A. https:\\tienphong.vn
B. https:\\dictionary.com.vn
C. https:\\languages.oup.com
D. https:\\translate.google.com
18
Bài 2. TRUY CẬP THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 7. Nếu em đang xem một trang Web và em muốn quay lại trang
trước đó, em sẽ nhấn chuột vào nút nào trong trình duyệt?
𝐴. ←
B.→
C.
D.
19
Bài 2. TRUY CẬP THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 8. Nút
trên trình duyệt web có nghĩa:
A. Xem lại trang hiện tại
B. Quay về trang liền trước
C. Đi đến trang liền sau
D. Quay về trang chủ
20
Bài 2. TRUY CẬP THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 9. Trình duyệt
A. Là phần mềm soạn thảo văn bản
B. Là một Website
C. Là phần mềm ứng dụng để
truy cập và xem nội dung của
Website.
D. Là phần mềm đồ họa
21
Bài 2. TRUY CẬP THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 10. Người phát minh ra World Wide Web
A. Giáo sư Tim Berners Lee
B. Giáo sư Bob Kahn
C. Giáo sư Vint Cerf
D. Cả ba giáo sư trên
22
Bài 3. GIỚI THIỆU MÁY TÌM KIẾM
Câu 1. Em hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các bước sau đây để tìm
thông tin bằng máy tìm kiếm:
1. Nhập từ khoá tìm kiếm.
2. Nhập địa chỉ máy tìm kiếm vào cửa sổ trình duyệt.
3. Mở trình duyệt web.
4. Xem kết quả tìm kiếm.
A. 3-2-1-4
B.1-2-3-4
C. 3-2-4-1
D. 2-3-1-4
23
Bài 3. GIỚI THIỆU MÁY TÌM KIẾM
Câu 2. Trong các câu sau đây, những câu nào đúng khi mô tả về
máy tìm kiếm?
A. Trình duyệt web.
B. Website bán hàng Online.
C. Phần mềm hệ thống dùng để vận hành máy tính.
D. Phần mềm ứng dụng hỗ trợ tìm kiếm thông tin trên Internet.
24
Bài 3. GIỚI THIỆU MÁY TÌM KIẾM
Câu 3. Trong các địa chỉ sau, đâu là địa chỉ website của máy tìm
kiếm?
A. https://nguyenminhanh@gmail.com
B. https://www.bing.com
C. https://vietnamnet.vn
D. https://hocmai.vn
25
Bài 3. GIỚI THIỆU MÁY TÌM KIẾM
Câu 4. Sử dụng máy tìm kiếm giúp em thực hiện hiệu quả công việc
nào sau đây?
A. Tìm thông tin về một người
B. Tìm thông tin về một gia đình
C. Tìm thông tin về vé máy bay giá rẻ
D. Ôn tập môn Toán lớp 6.
26
Bài 3. GIỚI THIỆU MÁY TÌM KIẾM
Câu 5. Trong các địa chỉ sau, đâu không phải là địa chỉ Website của
máy tìm kiếm?
A. https://google.com
B. https://hoahoctro.vn
C. https://yahoo.com
D. https://www.bing.com
27
Bài 3. GIỚI THIỆU MÁY TÌM KIẾM
Câu 6. Em hãy cho biết, lợi ích của máy tìm kiếm trong tìm
thông tin là
A. giúp người truy cập dễ dàng
B. không giúp ích gì cho tìm kiếm thông tin
C. có được thông tin mình muốn
D. A và C đúng
28
Bài 3. GIỚI THIỆU MÁY TÌM KIẾM
Câu 7. Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?
A. Google
B. Wold
C. Windows Explore
D. Excel
29
Bài 3. GIỚI THIỆU MÁY TÌM KIẾM
Câu 8. Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là
A. danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm.
B. danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khoá tìm
kiếm.
C. danh sách trang chủ của các website có liên quan.
D. nội dung của một trang webcos chứa từ khoá tìm kiếm.
30
Bài 3. GIỚI THIỆU MÁY TÌM KIẾM
Câu 9. Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện
dưới dạng sau đây?
A. Văn bản
B. Hình ảnh
C. Video
D. Cả 3 ý trên
31
Bài 3. GIỚI THIỆU MÁY TÌM KIẾM
Câu 10. Em hãy cho biết, muốn xem kết quả dự báo thời tiết trong
ngày em gõ từ khoá nào dưới đây?
A. Xem trời mưa
B. Xem trời nắng
C. Dự báo thời tiết trong ngày
D. Trời nắng, trời mưa
32
Bài 4. TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 1. Máy tìm kiếm dùng để làm gì?
A. Đọc thư điện tử
B. Truy cập vào website
C. Tìm kiếm thông tin trên Internet
D. Tất cả đều sai
33
Bài 4. TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 2. Đâu là địa chỉ website của máy tìm kiếm?
A. https://www.bing.com
B. https://www.google.com
C. https://yahoo.com
D. Cả 3 đều đúng.
34
Bài 4. TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 3. Để tìm kiếm thông tin liên quan đến một vấn đề nào đó,
Em sử dụng dịch vụ Internet nào dưới đây?
A. Hội thảo trực tuyến
B. Tìm kiếm thông tin
C. Tổ chức và khai thác thông tin trên Web
D. Thư điện tử
35
Bài 4. TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 4. Tính năng History trong các trình duyệt web dùng để:
A. Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ
B. Liệt kê các địa chỉ mail đã dùng
C. Liệt kê số người đã sử dụng internet
D. Thống kê thời gian sử dụng internet
36
Bài 4. TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 5. Khi sử dụng lại các thông tin của người khác trên
Internet em cần lưu ý đến vấn đề gì?
A. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm
B. Các từ khóa liên quan đến trang Web
C. Địa chỉ của trang Web
D. Bản quyền
37
Bài 4. TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 6. Máy tìm kiếm phổ biến nhất hiện nay là gì?
A. Google
B. Bing
C. Yahoo
D. Baidu
38
Bài 4. TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 7. Thao tác nào sau đây cho kết quả tìm kiếm là hình ảnh lá cờ Việt Nam
với kích thước file ảnh từ 2MB trở lên?
A. Truy cập máy tìm kiếm Google; gõ từ khoá "Cờ Việt Nam"; chọn tìm kiếm
theo hình ảnh; chọn cài đặt, chọn tìm kiếm nâng cao, tại mục kích thước hình
ảnh chọn lớn hơn 2MB; Nhấn nút tìm kiếm hoặc nhấn phím Enter.
B. Mở trình duyệt tìm kiếm Google.com với nội dung "Cờ Việt Nam", chọn cài
đặt, chọn tìm kiếm nâng cao, tại mục kích thước hình ảnh chọn lớn hơn 2MB,
chọn tìm kiếm nâng cao.
C. Mở trình duyệt tìm kiếm Google.com với nội dung "Cờ Việt Nam lớn hơn
2MB", sau đó Enter
39
Bài 4. TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 8. Bạn sẽ làm gì nếu muốn kết quả trả về chứa nội dung tìm
kiếm chính xác?
A. Đặt nội dung tìm kiếm trong nháy đơn
B. Đặt nội dung tìm kiếm trong ngoặc tròn
C. Đặt nội dung tìm kiếm trong ngoặc vuông
D. Đặt nội dung tìm kiếm trong dấu nháy kép
40
Bài 4. TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 9. Thuật ngữ “máy tìm kiếm” để chỉ về thiết bị máy móc
hữu hình đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
41
Bài 4. TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 10. Chọn từ thích hợp dưới đây để điền vào chỗ trống?
Để tìm thông tin bằng máy tìm kiếm, cần xác định…. tìm kiếm. ….
là một từ hoặc một cụm từ ngắn gọn thể hiện nội dung thông tin
cần tìm kiếm.
A. website
B. từ khóa
C. máy tìm kiếm
D. công cụ tìm kiếm
42
Bài 5: GIỚI THIỆU THƯ ĐIỆN TỬ
Câu 1: Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện
tử?
A. www.vnexpress.net
B. thcsleloi@gmail.com
C. http://www.mail.google.com
D. www.dantri.com
43
Bài 5: GIỚI THIỆU THƯ ĐIỆN TỬ
Câu 2: Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống :
A. Thời gian gửi nhanh
B. Có thể gửi đồng thời cho nhiều người
C. Chi phí thấp
D. Thời gian gửi nhanh, có thể gửi đồng thời cho nhiều người, chi
phí thấp.
44
Bài 5: GIỚI THIỆU THƯ ĐIỆN TỬ
Câu 3 Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở
nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?
A. Thương mại điện tử;
B. Đào tạo qua mạng;
C. Thư điện tử đính kèm tệp;
D. Tìm kiếm thông tin.
45
Bài 5: GIỚI THIỆU THƯ ĐIỆN TỬ
Câu 4: Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:
A. < lop9b > @ < yahoo.com >
B. < Tên đăng cập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư >
C.< Tên đăng cập > @ < gmail.com >
D.< Tên đăng cập >
46
Bài 5: GIỚI THIỆU THƯ ĐIỆN TỬ
Câu 5: Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:
A. $
B. @
C.#
D. &
47
Bài 5: GIỚI THIỆU THƯ ĐIỆN TỬ
Câu 6: Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng:
A. Số
B. Kí tự
C. Media
D. Audio
48
Bài 5: GIỚI THIỆU THƯ ĐIỆN TỬ
Câu 7: Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của
Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?
A. gmail.com@yahoo2010
B. vietjack@yahoo.com.vn
C. thcsleloi@gmail.com
D. B và C đều đúng
49
Bài 5: GIỚI THIỆU THƯ ĐIỆN TỬ
Câu 8: Khi không sử dụng hộp thư nữa, để không bị người
khác sử dụng ta cần đóng hộp thư bằng cách:
A. Nháy chuột vào nút Đăng nhập
B. Nháy chuột vào nút Đăng xuất
C. Thoát khỏi Internet
D. Truy cập vào một trang Web khác
50
Bài 5: GIỚI THIỆU THƯ ĐIỆN TỬ
Câu 9: Để tạo một hộp thư điện tử mới:
A. Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ
Ineternet
B. Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website
C. Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới
D. Người sử dụng có thể đăng kí qua các nhà cung cấp dịch vụ
Internet hoặc thông qua các địa chỉ website miễn phí trên Internet
tại bất kì đâu trên thế giới.
51
Câu 10: Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào
hộp thư điện tử đã có:
1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu
2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử
3. Mở Internet
4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập
A. 1 - 2 - 3 - 4
B. 3 - 2 - 1 - 4
C. 4 - 3 - 2 - 1
D. 2 - 3 - 1 - 4
52
Bài 6: SỬ DỤNG THƯ ĐIỆN TỬ
Câu 1: Khi em gửi thư cho một người bạn trên mạng Internet,
em đã sử dụng dịch vụ nào của Internet?
A. Trò chuyện trực tuyến
B. Thư điện tử
C. Khai thác thông tin trên web
D. Tìm kiếm thông tin
53
Bài 6: SỬ DỤNG THƯ ĐIỆN TỬ
Câu 2: Trong các địa chỉ dưới đây địa chỉ nào không là địa chỉ
thư điện tử?
A. tronghieu@gmail.com
B. thanhnga96@gmail.com
C. mylinh96@gmail.com
D. www.dantri.com.vn
54
Bài 6: SỬ DỤNG THƯ ĐIỆN TỬ
Câu 3: Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của
Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?
A. gmail.com@thuanbt
B. thuanbt@gmail
C. thuanbt@gmail.com
D. thuanbt.gmail.com
55
Bài 6: SỬ DỤNG THƯ ĐIỆN TỬ
Câu 4: Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa Virus, vậy nên cần kiểm
tra virus trước khi sử dụng
B. Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau
C. Một người có thể gửi thư cho chính mình nhiều lần
d. Có thể gửi 1 thư đến 20 địa chỉ khác nhau
56
Bài 6: SỬ DỤNG THƯ ĐIỆN TỬ
Câu 5: Lợi ích của thư điện tử là gì?
A. Chi phí thấp
B. Thời gian chuyển thư nhanh
C. Có thể gửi kèm tệp
D. Cả 3 ý trên
57
Bài 6: SỬ DỤNG THƯ ĐIỆN TỬ
Câu 6: Với thư điện tử, em có thể đính kèm thông tin thuộc dạng
nào?
A. Tất cả đều đúng
B. Văn bản
C. Âm thanh
D. Hình ảnh
58
Bài 6: SỬ DỤNG THƯ ĐIỆN TỬ
Câu 7: Máy tìm kiếm dùng để làm gì?
A. Đọc thư điện tử
B. Truy cập vào website
C. Tìm kiếm thông tin trên mạng
D. Tất cả đều sai
59
Bài 6: SỬ DỤNG THƯ ĐIỆN TỬ
Câu 8: Khi không sử dụng hộp thư nữa, để không bị người khác sử
dụng ta cần đóng hộp thư bằng cách:
A. Nháy chuột vào nút Đăng nhập
B. Nháy chuột vào nút Đăng xuất
C. Thoát khỏi Internet
D. Truy cập vào một trang Web khác
60
Bài 6: SỬ DỤNG THƯ ĐIỆN TỬ
Câu 9: Địa chỉ thư điện tử tổng quát
A.<Truongthcsnamdinh>@<thaibinh.edu.vn>
B .<Tênđăngnhập>@<gmail.com>
C .<Tênđăngnhập>@<Tên máy chủ thư điện tử>
D .<Tênđăngnhập>@<yahoo.com>
61
Bài 6: SỬ DỤNG THƯ ĐIỆN TỬ
Câu 10: Trong các cách sau, cách nào là tốt nhất để biết địa chỉ
thư điện tử của bạn em, nếu em và bạn em đã trao đổi thư điện
tử với nhau
A. Sử dụng máy tìm kiếm google để tìm trên Internet
B. Thử một địa chỉ thư điện tử bất kì nào đó
C. Tìm trong danh bạ địa chỉ của hệ thống thư điện tử
CÂU HỎI MÔN TIN HỌC 6
CHỦ ĐỀ C
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 61
SLIDE
Similar Resources on Wayground
58 questions
BÀI TẬP ÂM NHẠC 3. TUẦN 10
Lesson
•
3rd Grade
50 questions
TUẦN 19 - KHỐI 4 - UNIT 7 - LESSON 1,2,3 - THẦY HƯNG
Lesson
•
4th Grade
57 questions
Những câu đố hack não
Lesson
•
3rd Grade
56 questions
SIMPLE PRESENT - THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
Lesson
•
5th Grade
58 questions
Khởi nghĩa Bà Triệu
Lesson
•
1st - 5th Grade
59 questions
BHTIN5-BÀI 9: CẤU TRÚC TUẦN TỰ
Lesson
•
5th Grade
54 questions
TH4_BÀI 3. THÔNG TIN TRÊN TRANG WEB
Lesson
•
4th Grade
51 questions
Present Simple with 'To Be'
Lesson
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Special Education
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
18 questions
Comparing Fractions with same numerator or denominator
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
Presidents' Day
Quiz
•
KG - 5th Grade
10 questions
History and Traditions of Valentine's Day
Interactive video
•
3rd - 6th Grade